Bài giảng Ngữ văn 7 - Tiết 108: Sống chết mặc bay - Hoàng Ngân

ppt 14 trang Tương Tư 12/03/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Ngữ văn 7 - Tiết 108: Sống chết mặc bay - Hoàng Ngân", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_ngu_van_7_tiet_108_song_chet_mac_bay_hoang_ngan.ppt

Nội dung text: Bài giảng Ngữ văn 7 - Tiết 108: Sống chết mặc bay - Hoàng Ngân

  1. HOÀNG NGÂN THCS CẢNH THỤY
  2. Tiết 108: Văn bản: SỐNG CHẾT MẶC BAY (Tiếp) ( Phạm Duy Tốn) I.Đọc – tìm hiểu chú thích: II. Đọc- tìm hiểu văn bản: 1. Cảnh nhân dân chống bão lụt: 2. Cảnh trong đình:
  3. Tiết 108: Văn bản: SỐNG CHẾT MẶC BAY (Tiếp) ( Phạm Duy Tốn) Cảnh hộ đê ngoài đình Cảnh trong đình -Thời gian: Từ chiều tới giờ - Địa điểm: cao, vững chãi, dù đê -Số lượng: hàng trăm nghìn người hộ đê vỡ cũng không sao. - Khung cảnh: đèn thắp sáng -Hành động: kẻ thì thuồng, người thì trưng quan phụ mẫu uy nghi cuốc, đội đất, vác tre, nào đắp , .. chễm chện, quan lại lính tráng -Tình thế: mưa tầm tã, nước cuồn cuộn, đông đúc. khúc đê núng thế... -Âm thanh: trống đánh liên thanh, ốc •Hình ảnh quan phụ mẫu: thổi vô hồi, người xao xác gọi nhau. - Chân dung: uy nghi chễm chện ngồi, tay trái tựa gối xếp, chân phải duỗi thẳng ra...
  4. Tiết 108: Văn bản: SỐNG CHẾT MẶC BAY (Tiếp) ( Phạm Duy Tốn) Cảnh hộ đê ngoài đình Cảnh trong đình - Hành động, lời nói: đập bàn quát, gọi điếu mày. - Đồ dùng sinh hoạt: bát yến hấp đường phèn, tráp đồi mồi, trong ngăn bạc đầy những trầu vàng, nào ống thuốc bạc, nào đồng hồ vàng. -> Quan phụ mẫu béo tốt, nhàn nhã, thích hưởng lạc, hách dịch.
  5. Tiết 108: Văn bản: SỐNG CHẾT MẶC BAY (Tiếp) ( Phạm Duy Tốn) I.Đọc – tìm hiểu chú thích: - Nghệ thuật:tương phản, liệt kê II. Đọc- tìm hiểu văn bản: tăng cấp. 1. Cảnh nhân dân chống bão lụt + Tương phản: cảnh người dân hộ đê với cảnh quan ngồi đánh bài. 2. Cảnh trong đình: + Tăng cấp: mưa mỗi lúc một tăng ( hình ảnh trời mưa) => Với nghệ thuật tương phản,liệt kê tăng cấp đã làm nổi bật rõ tính cách hưởng lạc của quan phủ và thảm cảnh của người dân.
  6. Tiết 108: Văn bản: SỐNG CHẾT MẶC BAY (Tiếp) ( Phạm Duy Tốn)
  7. Tiết 108: Văn bản: SỐNG CHẾT MẶC BAY (Tiếp) ( Phạm Duy Tốn) I.Đọc – tìm hiểu chú thích: II. Đọc- tìm hiểu văn bản: -Thái độ của tác giả: 1. Cảnh nhân dân chống + Than ôi, lo thay, nguy thay, khúc bão lụt: đê này hỏng mất 2. Cảnh trong đình: -> Biểu cảm trực tiếp- bình luận. Thái độ đồng cảm sự lo lắng sợ hãi cho tình thế của người dân trong rthảm họa thiên tai.
  8. Tiết 108: Văn bản: SỐNG CHẾT MẶC BAY (Tiếp) ( Phạm Duy Tốn) I.Đọc – tìm hiểu chú thích: Hình ảnh quan Hình ảnh nhân dân II. Đọc- tìm hiểu văn bản: phụ mẫu 1. Cảnh nhân dân chống bão lụt: - Gà, chó, trâu, -Thái độ của bọn bò kêu vang tứ nha lại: phía. 2. Cảnh trong đình: + Thầy đề run - Nước tràn lênh cầm cập. láng, xoáy thành -Thái độ của 3. Cảnh đê vỡ: vực sâu quan phụ mẫu: + Lời nói: ông cách cổ, ông bỏ tù chúng mày, đuổi cổ nó ra
  9. Tiết 108: Văn bản: SỐNG CHẾT MẶC BAY (Tiếp) ( Phạm Duy Tốn) I.Đọc – tìm hiểu chú thích: Hình ảnh nhân Hình ảnh quan II. Đọc- tìm hiểu văn bản: dân phụ mẫu 1. Cảnh nhân dân chống + Cử chỉ: lại bão lụt: - Kể sống quay vào ván không chỗ ở, bài đang chơi 2. Cảnh trong đình: người chết dở. không nơi chôn...kể sao + Xòa ván bài: 3. Cảnh đê vỡ: cho xiết! ù thông tôm, chi nảy, điếu mày
  10. Tiết 108: Văn bản: SỐNG CHẾT MẶC BAY (Tiếp) ( Phạm Duy Tốn) I.Đọc – tìm hiểu chú - Nghệ thuật: tương phản, liệt kê thích: tăng cấp, biểu cảm trực tiếp. II. Đọc- tìm hiểu văn bản: 1. Cảnh nhân dân chống bão lụt: -> Thể hiện rõ thái độ của quan phụ mẫu là một kẻ tàn 2. Cảnh trong đình: nhẫn, vô trách nhiệm không có lương tâm. 3. Cảnh đê vỡ: - Giá trị tố cáo và giá trị nhân đạo.
  11. Tiết 108: Văn bản: SỐNG CHẾT MẶC BAY (Tiếp) ( Phạm Duy Tốn) I.Đọc – tìm hiểu chú thích: Bài 1: Những hình thức ngôn ngữ đã được vận II. Đọc- tìm hiểu văn bản: dụng trong truyện sống chết mặc bay là gì? Hãy 1. Cảnh nhân dân chống trả lời câu hỏi trên bằng cách đánh dấu theo bão lụt: bảng thống kê sau đây: Hình thức ngôn ngữ Có Không 2. Cảnh trong đình: Ngôn ngữ tự sự + Ngôn ngữ miêu tả + 3. Cảnh đê vỡ: Ngôn ngữ biểu cảm + III. Tổng kết- Ghi nhớ ( sgk) Ngôn ngữ người dẫn chuyện + IV. Luyện tập: Ngôn ngữ nhân vật + Ngôn ngữ độc thoại nội tâm - Ngôn ngữ đối thoại +