Bộ 3 Đề ôn tập Toán 8 Đại số - Chương II
Bạn đang xem tài liệu "Bộ 3 Đề ôn tập Toán 8 Đại số - Chương II", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bo_3_de_on_tap_toan_8_dai_so_chuong_ii.doc
Nội dung text: Bộ 3 Đề ôn tập Toán 8 Đại số - Chương II
- CÁC ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG II Đề số 4: I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp Câu Nội dung Đúng Sai x 1 là một phân thức đại số x2 2x 5 7x 4 7x 4 2 Phân thức đối của phân thức là 2xy 2xy 8x 3 Phân thức được xác định khi x 5 x 2 25 3x 2 y 3x 2 3x 4 = 2xy 2x 2 Câu 2: (2 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: 5x 10 4 2x 1) Thực hiện phép tính: . ta được kết quả là: 4x 8 x 2 5 5 5 5 A. B. C. D. 4 4 2 2 2 3 2) Rút gọn phân thức 32x 8x 2x ta được kết quả là: x 3 64 A. 2x B. 2x C. 2x D. 2x x 4 x 4 x 4 x 4 ... x 3) Cho đẳng thức: . Đa thức phải điền vào chỗ trống là: x 2 64 x 8 A. x2 + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x 4) Biến đổi phân thức 4x 3 thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu x 2 5 thức là: A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính: x 1 x 1 4 x 3 y xy 3 a/ b/ : x 2 y 2 x 1 x 1 x 2 1 x 4 y Bài 2: (3 điểm) Cho phân thức 4x 4 2x 2 2 a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định. b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng –2 . c/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên. 1
- Đề số 5: I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp Câu Nội dung Đúng Sai x5 1 1 là một phân thức đại số x 1 (x 1) 2 1 x 2 1 x 1 x x 2 3 Phân thức nghịch đảo của phân thức là x 2 x x 4 Điều kiện xác định của phân thức là x 0; x 1; x -1 x 3 x Câu 2: (2 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: 1) Biến đổi phân thức 4x 3 thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu x 2 5 thức là: A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x 4x 2 3x 7 4x 7 2) Đa thức A trong đẳng thức là: A 2x 3 A. 2x2 – 5x – 3 B. 2x2 – 5x + 3 C. 2x2 + 5x – 3 D. 2x2 + 5x + 3 2 3 3) Rút gọn phân thức 32x 8x 2x ta được kết quả là: x 3 64 A. 2x B. 2x C. 2x D. 2x x 4 x 4 x 4 x 4 5x 10 4 2x 4) Thực hiện phép tính: . ta được kết quả là: 4x 8 x 2 5 5 5 5 A. B. C. D. 4 4 2 2 II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính: 1 x x 1 2x 4y 2 z 15y 3 . . a/ 2 b/ 4 x 2x 1 x 1 3y z 5x 8xz Bài 2: (3 điểm) Cho phân thức 3x 3 x 2 1 a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định. b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng –2 . c/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên. 2
- Đề số 6: I. TRẮC NGHIỆM: (1 điểm) Phần 1: Trắc nghiệm khách quan Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp Câu Nội dung Đúng Sai x 2 1 là một phân thức đại số x 2 1 Phân thức đối của phân thức 7x 4 là 7x 4 2 2xy 2xy 8x 3 Phân thức được xác định khi x 5 và x -5 x 2 25 3x 6 4 3 x 2 2 x Câu 2: (2 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: 1) Biến đổi phân thức 4x 3 thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu x 2 5 thức là: A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x ... x 2) Cho đẳng thức: . Đa thức phải điền vào chỗ trống là: x 2 64 x 8 A. x2 + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x 2 3 3) Rút gọn phân thức 32x 8x 2x ta được kết quả là: x 3 64 A. 2x B. 2x C. 2x D. 2x x 4 x 4 x 4 x 4 4x 2 3x 7 4x 7 4) Đa thức A trong đẳng thức là: A 2x 3 A. 2x2 + 5x + 32B. 2x2 – 5x + 3 C. 2x2 + 5x – 3 D. x2 – 5x – 3 II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính: x 9 6x x 2 x 5 x 8 a) b/ x 3 x 2 3x 3x 5x 4x 3 2 Bài 2: (3 điểm) Cho phân thức 3x 6x x 3 2x 2 x 2 a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định. b/ Chứng tỏ rằng giá trị của phân thức luôn không âm khi nó được xác định 3



