Đề kiểm tra môn Địa lí 8 - Trường THCS TT Nham Biền số 2
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Địa lí 8 - Trường THCS TT Nham Biền số 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_mon_dia_li_8_truong_thcs_tt_nham_bien_so_2.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra môn Địa lí 8 - Trường THCS TT Nham Biền số 2
- Trường THCS TT NHAM BIỀN SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA Môn: Địa lí 8 Lớp: Thời gian: 45 phút Họ và tên I. Trắc nghiệm (5 điểm) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Phần hải đảo của Đông Nam Á chịu những thiên tai nào? A. Bão tuyết. B. Động đất, núi lửa. C. Lốc xoáy. D. Hạn hán kéo dài. Câu 2: Quốc gia duy nhất không giáp biển ở Đông Nam Á là A. Thái Lan. B. Cam-pu-chia. C. Việt Nam. D. Lào. Câu 3: Hiện nay vấn đề nào cần được quan tâm trong quá trình phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á? A. Thiếu nguồn lao động. B. Tình hình chính trị không ổn định. C. Vấn đề môi trường: ô nhiễm môi trường, tài nguyên cạn kiệt, D. Nghèo đói, dịch bệnh. Câu 4: Cơ cấu kinh tế của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á có sự chuyển dịch như thế nào? A. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp, tăng tỉ trong khu vực công nghiệp và dịch vụ trong cơ cấu GDP. B. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP. C. Tăng tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp giảm tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP D. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP Câu 5: Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào ? A. 1967 B. 1984 C. 1995 D. 1997 Câu 6.Đảo lớn nhất của nước ta là A.Phú Quốc. B.Cái Bầu. C.Lí Sơn. D.Cồn Cỏ Câu 7: Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào? A. Thừa Thiên Huế B. Đà Nẵng C. Quảng Nam D. Quảng Ngãi Câu 8 : Vịnh nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thê giới? A. Vịnh Hạ Long. B. Vịnh Dung Quất. C. Vịnh Cam Ranh. D. Vịnh Thái Lan.
- Câu 9 : Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên? A. Nằm trên các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á B. Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. C. Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật. D. Nằm trong vùng nội chí tuyến. Câu 10: Đặc điểm nào của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên làm cho khí hậu Việt Nam mang tính chất nhiệt đới: A. Nằm trong vùng nội chí tuyến. B. Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo. C. Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á. D. Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật. Câu 11: Chế độ nhiệt trên biển Đông A. Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ. B. Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ. C. Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn. D. Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn. Câu 12: Vùng biển của Việt Nam là một phần của biển A. Biển Hoa Đông. B. Biển Đông. C. Biển Xu-Lu. D. Biển Gia-va Câu 13: Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là: A. Đồi núi B. Đồng bằng C. Bán bình nguyên D. Đồi trung du Câu 14: Địa hình nước ta có hai hướng chủ yếu là: A. Tây bắc-đông nam và vòng cung. B. Tây bắc-đông nam và tây-đông C. Vòng cung và tây-đông. D. Tây-đông và bắc- nam Câu 15: Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là: A. Cao trung bình 2-3m, vào mùa lũ có nhiều ô trũng rộng lớn bị ngập nước. B. Là những cánh đồng nhỏ trù phú nằm giữa vùng núi cao. C. Các cánh đồng bị vây bọc bởi các con đê trở thành những ô trũng. D. Được chia thành nhiều đồng bằng nhỏ. Câu 16: Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc A. Nóng ẩm, mưa nhiều. B. Nóng, khô, ít mưa C. Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm. D. Lạnh và khô Câu 17: Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta: A. Đông Bắc B. Tây Nguyên C. Duyên hải miền Trung D. Nam Bộ Câu 18: Tính chất nhiệt đới của khí hậu thể hiện:
- A. Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21oC. B. Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt. C. Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau. D. Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm. Câu 19: Đặc đểm thời tiết phổ biến trên cả nước vào mùa gió Tây Nam từ tháng 5 đến tháng 10: A. Nóng ẩm, mưa nhiều. B. Nóng, khô, ít mưa C. Đầu mùa lạnh khô, cuối mùa lạnh ẩm. D. Lạnh và khô Câu 20: Nhận xét nào đúng về diễn biễn của bão nhiệt đới ở nước ta: A. Nước ta ít chịu ảnh hưởng của các cơn bão nhiệt đới. B. Bão nhiệt đới ảnh hưởng đến nước ta quanh năm. C. Mùa bão nước ta diễn ra chậm dần từ bắc vào nam. D. Khu vực chịu ảnh hưởng nặng nề nhất cảu bão là vùng đồng bằng sông Cửu Long II. Tự luận Câu 1. (3 điểm) a. Chứng minh rằng: khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa(2 điểm) b.Tại sao khí hậu nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa(1 điểm) Câu 2. (2 điểm) (trang 114 sgk Địa Lí 8): – So sánh số liệu khí hậu ba trạm Hà Nội, Huế, Tp. Hồ Chí Minh (bảng 31.1) đại diện cho ba miền Bắc Trung, Nam, em hãy cho biết: a. Nhiệt độ tháng thấp nhất của ba trạm. Lượng mưa trung bình tháng ít nhất của ba trạm. b.Nêu nhận xét chung về khí hậu nước ta trong mùa đông.



