Lý thuyết và bài tập môn Tiếng Anh 6 - Giới từ in-on-at chỉ thời gian

docx 4 trang Tương Tư 16/03/2026 150
Bạn đang xem tài liệu "Lý thuyết và bài tập môn Tiếng Anh 6 - Giới từ in-on-at chỉ thời gian", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxly_thuyet_va_bai_tap_mon_tieng_anh_6_gioi_tu_in_on_at_chi_th.docx

Nội dung text: Lý thuyết và bài tập môn Tiếng Anh 6 - Giới từ in-on-at chỉ thời gian

  1. 1. Giới từ chỉ thời gian: AT, ON, IN Ba giới từ at, on, in có nhiều cách sử dụng rộng rãi, tuy nhiên bài học sẽ trình bày cách sử dụng 3 giới từ này để chỉ thời gian. a. Giới từ at (có nghĩa là lúc) được sử dụng với: Giờ - We have lunch at eleven thirty. Chúng tôi ăn trưa lúc 11 giờ 30. Tuổi - He will go to school at (the age of) five. Thằng bé sẽ đi học lúc 5 tuổi. Ngoại lệ: Dưới đây là một số trường hợp đặc biệt với giới từ at. At night: về đêm At Christmas: vào lễ Giáng Sinh At Easter: vào lễ Phục Sinh At the weekend: vào ngày cuối tuần a.Giới từ on (có nghĩa là vào) được sử dụng với: Ngày - I have history on Thurdays. Tôi có tiết Lịch sử vào thứ Năm. - Our school begin on September 5th. Trường chúng tôi khai giảng vào mùng 5 tháng 9. Buổi của ngày trong tuần (Monday morning/afternoon/...) - On Monday morning, we have English. Chúng tôi có tiết tiếng Anh vào sáng thứ Hai. a. Giới từ in (có nghĩa là vào) được sử dụng với: Tháng, năm hay khoảng thời gian dài hơn - Our schools begin in September. Trường chúng tôi bắt đầu vào tháng Chín. - There will be a new school in this city in 2017. Sẽ có một ngôi trường mới ở thành phố này vào năm 2017. Buổi của ngày (in the morning/afternoon/...) - We don't go to school in the evening. Chúng tôi không đi học vào buổi tối.
  2. - In the afternoon, he comes back home and takes a rest. Buổi trưa, anh ấy về nhà và nghỉ ngơi. ĐIỀN GIỚI TỪ IN / ON / AT hay X (rỗng) 1. Let's meet _____ Tuesday. 2. Let's meet ______ two hours. 3. I saw him ______ 3:00 PM. 4. Do you want to go there ________ the morning? 5. Let's do it _______ the weekend. 6. I can't work _______ night. 7. I'll be there _______ 10 minutes. 8. Let's meet at the park _______ noon. 9. I saw her ________ my birthday. 10. I like going to the beach _______ the summer. 11. I'll see you _________ next week. 12. He was born __________ 1991. 13. Did you see her _________ today. 14. It starts ________ tomorrow. 15. It was sunny ________ my birthday. 16. It will be ready _________ eight months. 17. What's on the TV __________ midnight. 18. The factory closed _________ June.
  3. 19. _________ the winter, it usually snows. 20. ________ Friday, she spoke to me. 21. What are you doing _________ the weekend. 22. I'll see you _________ a moment. 23. The anniversary is __________ May 10th. 24. Where did you go _________ last summer. 25. The movie starts _________ 20 minutes. 26. _________ the moment, I'm busy. 27. They were very popular __________ the 1980s. 28. My appointment is __________ Thursday morning. 29. We had the meeting _________ last week. 30. Are you staying at home ________ Christmas Day. 31. I have to speak to the boss _________ lunchtime. 32. _________ 8 o'clock, I must leave. 33. I have English classes ______ Tuesdays. 34. My dad comes home _________ lunchtime. 35. The children like to go to the park ________ the morning. 36. Henry's birthday is ___________ November. 37. Lots of people go shopping _________ Christmastime.
  4. 38. Justin Bieber was born __________ March 1, 1994. 39. Leaves turn red, gold and brown _________ Autumn. 40. My friends like to go the the movies __________ Saturdays. 41.The pilgrims arrived in America _______ 1620. 42. My sister likes to watch TV ___________ the evening. 43. Mum always reads stories _________ bedtime. 44. I like to watch the parade ___________ Independence Day. 45. Hippies protested against the war _________ the 1960s. 46. We finished the marathon ________ the same time.