Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 - Bộ phiếu luyện tập cả hai học kì sách Kết nối tri thức
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 - Bộ phiếu luyện tập cả hai học kì sách Kết nối tri thức", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
tieng_viet_lop_1_nam_hoc_2026_2027_bo_phieu_luyen_tap_ca_hai.docx
Đáp án.docx
Fonts.rar
Nội dung text: Tiếng Việt lớp 1 năm học 2026-2027 - Bộ phiếu luyện tập cả hai học kì sách Kết nối tri thức
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.org TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 3 Bài 1. Kiến và chim bồ câu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện từ và câu Bài 1. Chọn từ ngữ trong khung điền vào chỗ trống. nhanh trí giật mình cảm động a) Tiếng sấm to quá làm bé ...................... tỉnh giấc. b) Minh ...................... dùng cây sào khều quả bóng mắc trên cành. c) Cả lớp ...................... rơi nước mắt khi nghe chuyện chú chó nhỏ tìm đường về nhà. Bài 2. Sắp xếp các từ ngữ thành câu rồi viết lại câu. a) quét nhà. Em bà giúp 11111111111111111 b) để làm tổ. Chim sẻ cọng rơm nhặt 11111111111111111 281
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.org TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 3 · SAU TIẾT 4 Bài 1. Kiến và chim bồ câu Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện viết Bài 1. Tập chép. Giúp bạn Lan bị đau chân. Sáng nào, Tú cũng đợi Lan ở cổng trường, xách cặp giúp bạn vào lớp. Lan rất vui. 11111111111111111 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Nối mỗi từ ngữ với vần có trong từ ngữ đó. ăn eo • • • • • • • • khăn quàng bèo tây củ sắn trèo cây kẹo lạc thợ lặn Bài 3. Viết mỗi từ ngữ sau vào cột thích hợp: nắng sớm · bắn bi · trắng tinh · con rắn · bằng phẳng · đắn đo Có tiếng chứa vần ăn Có tiếng chứa vần ăng 11111111 11111111 11111111 11111111 Bài 4. Điền vần oat hoặc oăt (có dấu thanh) vào chỗ trống, rồi viết lại các từ ngữ vừa điền. phim h11 hình nhọn h11 thoăn th11 kh11 tay 11111111111111111 11111111111111111 282
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.org TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1 Bài 2. Câu chuyện của rễ Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện vần và từ ngữ Bài 1. Viết mỗi tiếng sau vào cột thích hợp: chơi · chanh · xe · mới · bánh · nhẹ Cùng vần với cành Cùng vần với lời Cùng vần với bé 11111 11111 11111 Bài 2. Nối ô chữ với hình thích hợp. • • • • • • • • cái bút mặt trăng quả cam con chim Bài 3. Khoanh tròn những từ ngữ viết sai chính tả rồi viết lại cho đúng. lành lạnh bức trang cây xanh sáng xớm 11111111111111111 283
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.org TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 2 · SAU TIẾT 2 Bài 2. Câu chuyện của rễ Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu và luyện viết Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Bác Tâm Sáng sớm, khi cả trường còn vắng, bác Tâm đã quét sạch sân. Bác nhặt từng chiếc lá rụng, tưới nước cho bồn hoa. Ít ai thấy bác làm việc, nhưng sân trường lúc nào cũng sạch đẹp. Các bạn nhỏ rất quý bác. (Ngữ liệu tự biên) a) Bác Tâm làm những việc gì ở sân trường? 11111111111111111 b) Vì sao ít ai thấy bác Tâm làm việc? 11111111111111111 Bài 2. Tập chép. Cây bưởi Ông trồng cây bưởi ở góc vườn. Mùa này, cây ra hoa trắng, thơm ngát cả nhà. Em giúp ông nhổ cỏ quanh gốc. 11111111111111111 11111111111111111 Bài 3. Nối ô chữ ở cột trái với ô chữ ở cột phải để tạo thành câu. Đàn kiến • • quét lá ngoài sân. Hạt mưa • • tha mồi về tổ. Bé Na • • rơi lộp độp trên mái tôn. Bài 4. Mỗi dòng có một từ ngữ viết đúng. Gạch chân từ ngữ đó. a) quả bửi quả bưởi quả bưỡi b) chim sẻ chim xẻ chiêm sẻ c) con óc con ốt con ốc 284
- Biên soạn: BaiGiangDienTu.org TIẾNG VIỆT 1 PHIẾU 1 · SAU TIẾT 1–2 Bài 3. Câu hỏi của sói Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Đọc hiểu Bài 1. Đọc đoạn văn sau rồi trả lời câu hỏi. Chiếc xe đồ chơi Bi có chiếc xe đồ chơi màu đỏ. Bi giữ khư khư, không cho ai chạm vào. Các bạn chơi trốn tìm, chẳng ai rủ Bi. Mẹ bảo: “Con thử cho bạn mượn xe xem sao.” Hôm sau, Bi mang xe ra sân, mời các bạn cùng chơi. Cả nhóm cười vang, kéo Bi vào chơi trốn tìm. (Ngữ liệu tự biên) a) Mẹ khuyên Bi điều gì? 11111111111111111 11111111111111111 b) Hôm sau, Bi đã làm gì? 11111111111111111 11111111111111111 Bài 2. Nối ô chữ với hình thích hợp. • • • • • • • • bóng bay con cá mặt trời cái ô 285



