Bài giảng môn Tiếng anh 7 - Tag question

pptx 31 trang Tương Tư 17/03/2026 110
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Tiếng anh 7 - Tag question", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_tieng_anh_7_tag_question.pptx

Nội dung text: Bài giảng môn Tiếng anh 7 - Tag question

  1. Tag Question
  2. CÁCH SỬ DỤNG qNgười hỏi đã có thông tin chắc chắn và không quan tâm tới câu trả lời (không lên giọng ở cuối câu) Eg1: He is Michael Jackson, isn’t he?
  3. CÁCH SỬ DỤNG qNgười hỏi có thông tin, nhưng chưa chắc chắn, muốn xác nhận lại (lên giọng ở cuối câu). Eg2: He is angry, isn’t he?
  4. CẤU TRÚC
  5. Đối với động từ thường (ordinary verbs) • Câu giới thiệu khẳng định, phần hỏi đuôi phủ định. S + V(s/es/ed/2) .., don’t/doesn’t/didn’t + S? • Câu giới thiệu phủ định, phần hỏi đuôi khẳng định S + don’t/ doesn’t/didn’t + V .., do/does/did + S?
  6. • Hiện tại đơn với TO BE: • - he is handsome, is he? ( Anh ấy đẹp trai, đúng không? ) – You are worry, aren’t you? ( Bạn đang lo lắng, phải không? ) • Hiện tại đơn động từ thường: mượn trợ động từ DO hoặc DOES tùy theo chủ ngữ • - They like me, don’t they? – she loves you, doesn’t she? • Thì quá khứ đơn với động từ thường: mượn trợ động từ DID, quá khứ đơn với TO BE: WAS hoặc WERE: • - He didn’t come here, did he? – He was friendly, wasn't he?
  7. • Thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn: mượn trợ động từ HAVE hoặc HAS • - They have left, haven’t they? – The rain has stopped, hasn’t they? • Thì quá khứ hoàn thành hoặc quá khứ hoàn thành tiếp diễn: mượn trợ động từ HAD: • - He hadn’t met you before, had he ? • Thì tương lai đơn • - It will rain, won’t it?
  8. • Hãy chú ý tới ý nghĩa của “yes và no” trong câu trả lời đối với câu hỏi phủ định: - You’re not going out today, are you? (Hôm nay bạn không đi chơi phải không?) - Yes. (=Yes, I am going out) Có. (=Có, tôi có đi chơi) - No. (=No, I am not going out) Không. (=Không, tôi không đi chơi)
  9. Đối với động từ khiếm khuyết (modal verbs) • Câu giới thiệu khẳng định, phần hỏi đuôi phủ định. S + modal verb ., modal verb + not + S? Eg: – He can speak English, can’t he? • Câu giới thiệu phủ định, phần hỏi đuôi khẳng định S + modal verb + not ., modal verb + S? Eg: --Lan won’t go to Hue next week, will she?
  10. game Ring go bell C©u : . -Lan will go to Hue next week, ______? A is she B won’t she C isn’t she 9 D are she 10 Thêi gian: HÕt10198765432 giê
  11. Game Ring gold bell C©u :. You’d rather watch TV this evening, ______? A won’t you B wouldn’t you C isn’t it 9 D hadn’t you 10 Thêi gian: 10198765432 HÕt giê
  12. game Ring go bell C©u : . – He can’t speak English, ______? A could he B can he C can’t he 9 D is he 10 Thêi gian: HÕt10198765432 giê
  13. Một số dạng đặc biệt của câu hỏi đuôi
  14. q - Câu giới thiệu dùng “I am”, câu hỏi đuôi là “aren’t I” • Eg: I am a student, aren’t I? q - Câu giới thiệu dùng “Let’s”, câu hỏi đuôi là “Shall we” • Eg: Let’s go for a picnic, shall we?
  15. q - Chủ ngữ là những đại từ bất định “Everyone, someone, anyone, no one, nobody ” câu hỏi đuôi là “they” Eg: Somebody wanted a drink, didn’t they? Nobody phoned, did they? q - Chủ ngữ là “nothing, everything, something ” thì câu hỏi đuôi dùng “it”. Và Nothing là chủ ngữ có nghĩa là mệnh đề giới thiệu đang ở dạng phủ định, câu hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định. Eg: Nothing can happen, can it?
  16. q - Trong câu có các trạng từ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly, scarely, little thì câu đó được xem như là câu phủ định – phần hỏi đuôi sẽ ở dạng khẳng định Eg: He seldom drinks wine, does he? q - Câu đầu có It seems that + mệnh đề, lấy mệnh đề làm câu hỏi đuôi Eg: It seems that you are right, aren’t you ? q – Chủ từ là mệnh đề danh từ, dùng “it” trong câu hỏi đuôi Eg: What you have said is wrong, isn’t it ? Why he killed himself seems a secret, doesn’t it ?
  17. q - Sau câu mệnh lệnh cách (Do /Don’t do v.v ), câu hỏi đuôi thường là will you?: Eg: Open the door, will you? Don’t be late, will you? q - Câu đầu là I WISH, dùng MAY trong câu hỏi đuôi Eg: I wish to study English, may I ? q – Chủ từ là ONE, dùng you hoặc one trong câu hỏi đuôi Eg: One can be one’s master, can’t you/one?
  18. SPECIAL TAG QUESTION Let’s + V ., shall we ? I am .., aren’t I ? V + O ., will you ? Don’t + V .,. S + ought to .., shouldn’t .? S + has to/have to , doesn’t/ don’t .? S1 + think/ believe +S2 + V2 ., lấy trợ động từ V2 làm câu hỏi đuôi I wish , may I ? S= what, that, why..(mệnh đề danh từ), .it?
  19. game Ring go bell C©u 1: . . I’m too fat,____________________? A am I B are I C aren’t I 9 D don’t I 10 Thêi gian: HÕt10198765432 giê
  20. game Ring go bell C©u 2 : Nothing went wrong yesterday, ___________ ? A did nothing B didn’t nothing C did they 9 D did it 10 Thêi gian: HÕt10198765432 giê