Đề cương ôn tập học kì 1 môn Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2021-2022

doc 8 trang Tương Tư 14/03/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì 1 môn Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_1_mon_khoa_hoc_tu_nhien_6_nam_hoc_202.doc

Nội dung text: Đề cương ôn tập học kì 1 môn Khoa học tự nhiên 6 - Năm học 2021-2022

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1 MÔN: KHTN 6 Câu 2. Cấu tạo tế bào và chức năng các thành phần của tế bào? Câu 3. Phân biệt tế bào thực vật và tế bào động vật Câu 4. Chỉ ra điểm khác biệt giữa tế bào thực vật và tế bào động vật? Câu 5. Nêu các bệnh do vi khuẩn gây ra và cách phòng tránh Câu 6. Nêu các bệnh do virus gây ra và cách phòng tránh. Câu 7. Hiện nay virus Corona đang gây ra dịch bệnh rất nguy hiểm trên toàn cầu, vậy bản thân em đã làm gì để tránh tác hại của virus nguy hiểm này cho cá nhân, gia đình và cộng đồng? 1
  2. II. Trắc nghiệm Câu 1: 1, Trong các vật thể sau, vật thể tự nhiên là: A. Quyển sách. B. Cái bút. C. Chiếc ấm. D. Cây bàng. 2, Nhiên liệu lỏng ở điều kiện thường là: A. Xăng, dầu. B. Khí ga. C. Than củi. D. Rơm rạ 3, Thức ăn chứa nhiều chất đạm là: A. Bánh mì. B. Cơm. C. Trứng. D. Thịt mỡ. 4, Trong các gia vị sau đâu là hỗn hợp: A. Đường. B. Mì chính. C. Muối bột canh. D. Bột tiêu. 5, Nước uống đóng chai được đo theo đơn vị nào? A. Chiều dài(m). B. Khối lượng(kg). C. Thời gian (giờ). D. Thể tích (lít). 6, Từ nào sau đây chỉ vật thể: A. Đường ăn. B. Ấm nhôm. C. Khí oxi. D. Sắt. 7: Điều kiện thường oxi tồn tại trạng thái: A. Rắn. B. Lỏng. C. Khí. D. Cả A,B,C. 8: Trong thành phần không khí, khí oxi chiếm tỉ lệ bằng: A.100%. B. 78%. C. 21%. D. 1%. 9: Các thành phần chính của tế bào gồm: A. Màng, tế bào chất, không bào. B. Nhân, tế bào chất, không bào. C. Màng, tế bào chất, nhân. D. Màng, nhân, không bào. 10: Tế bào động vật không có thành phần nào sau đây: A. Màng. B. Tế bào chất. C. Nhân. D. Lục lạp. 11: Để tách cát ra khỏi cốc nước muối người ta dùng biện pháp: A. Cô cạn. B. Lọc. C. Chiết. D. Gạn. 12: Một tế bào của một loài phân chia 3 lần liên tiếp, số tế bào con được tạo ra là: A. 2. B. 3. C. 6. D. 8. 13: Để bảo quản các loại hạt đậu (đỗ xanh, đỗ đen...) được lâu người ta thường sử dụng phương pháp: 2
  3. A. Làm lạnh. B. Phơi khô. C. Sử dụng muối. D. Sử dụng đường. 14: Hỗn hợp nào sau đây là hỗn hợp không đồng nhất: A. Nước khoáng. B. Nước muối. C. Nước đường. D. Nước lẫn dầu ăn. 15: Để phòng tránh bệnh sốt rét do trùng sốt rét gây ra chúng ta cần phải thực hiện biện pháp gì? A. Vệ sinh môi trường. B. Ngủ trong màn. C. Tiêu diệt muỗi, bọ gậy. D. Cả A,B,C. 16: Giới thực vật được chia thành mấy nhóm chính: A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 17: Nhiệt độ sôi của nước tinh khiết là: A. 0oC. B. 100oC. C. 90oC. D. 50oC. 18: Mặt trời lên, sương tan dần là hiện tượng: A. Vật lí. B. Hóa học. C. Sinh học. D. Cả A và B. 19: Thực phẩm nào sau đây chủ yếu được bảo quản bằng biện pháp đông lạnh: A. Trứng gà. B. Thịt lợn tươi. C. Đỗ lạc. D. Củ khoai. 20: Trong rau xanh chứa chủ yếu loại chất nào sau đây: A. Tinh bột. B. Chất đạm. C. Chất béo. D. Vitamin. Câu 2: 1, Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây? A. Vật lý học. B. Hóa học và sinh học. C. Khoa học Trái Đất và Thiên văn học. D. Lịch sử loài người. 2: Theo em, việc ngiên cứu sản xuất vacxin phòng Covid 19 thể hiện vai trò nào dưới đây của khoa học tự nhiên? A. Bảo vệ sức khoẻ và cuộc sống của con người. B. Cung cấp thông tin và nâng cao hiểu biết của con người. C. Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế D. Bảo vệ môi trường. 3: Cách sử dụng kính lúp cầm tay là A. Điều chỉnh ánh sáng bằng gương phản chiếu ánh sáng rồi quan sát. B. Đặt mặt kính lúp lên vật rồi quan sát. C. Để mặt kính gần mẫu vật quan sát, mắt nhìn vào mặt kính và điều chỉnh khoảng cách sao cho nhìn rõ vật. D. Đặt và cố định tiêu bản rồi quan sát. Sử dụng hệ thống ốc điều chỉnh để quan sát rõ vật mẫu. 3
  4. 4: Nếu không may bị hoá chất rơi vào cơ thể hoặc quần áo thì bước đầu tiên và cần thiết nhất là phải làm gì? A. Đưa ngay ra trung tâm y tế cấp cứu, B. Hô hấp nhân tạo. C. Lấy lá cây thuốc bỏng ép ngay vào vị trí đó .D. Rửa sạch bằng nước ngay lập tức. 5: Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào? A. Kính có độ. B. Kính lúp cầm tay. C Kinh hiển vị quang học. D. Kinh hiển vi hoặc kính lúp đều được. 6: Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây? A.. Đọc kỉ nội quy và thực hiện theo nội Quy phòng thực hành. B. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên. C Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hoá chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành. D. Tất cả các ý trên. 7: Để đo khối lượng của một vật ta dùng dụng cụ nào. A. Thước đo. B. Kính hiển vi. C. Cân. D. Kính lúp. 8: Hãy cho biết giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của thước kẻ trong hình sau: A. Giới hạn đo là 30 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm, B. Giới hạn đo là 30 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 cm. C Giới hạn đo là 30 mm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm. D. Giới hạn đo là 3 cm và độ chia nhỏ nhất là 1 mm 9: Trước khi đo chiều dài của vật ta thường ước lượng chiều dài của vật để A. lựa chọn thước đo phù hợp. B. đặt mắt đúng cách. C. đọc kết quả đo chính xác. D. đặt vật đo đúng cách. 10: Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là A. tuần. B. ngày. C. giây. D. giờ. 11: Trong thang nhiệt độ Xen-xi-ớt, nhiệt độ của hơi nước đang sôi là: A. 1000C. B. 00C. C. 500C. D. 780C. 12: Nhiệt kế(thường dùng) hoạt động dựa trên A. sự nở vì nhiệt của chất rắn. B. sự nở vì nhiệt của chất lỏng. C. sự nở vì nhiệt của chất khí. D. cả 3 phương án trên 13: Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào, A. Màng tế bào. B. Chất tế bảo. C. Nhân tế bào. D. Vùng nhân. 14: Thành phần chỉ có trong tế bào thực vật: A. Nhân. B. Tế bào chất. C. Màng sinh chất. D. Lục lạp. 15: Từ 1 tế bào trưởng thành tiến hành phân chia một lần tạo thành số tế bào con là. A. 4 tế bào con. B. 6 tế bào con. C. 2 tế bào con. D. 3 tế bào con. 4
  5. 16. Đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân thực là A. có thành tế bào. B. có chất tế bào, C. có nhân và các bào quan có màng. D. có màng sinh chất. 17: Sinh vật đơn bào là sinh vật được cấu tạo từ A. hàng trăm tế bào. B. hàng nghìn tế bào. C. một tế bào. D. một số tế bào, 18: Các cấp độ cấu trúc của cơ thể lần lượt là A. mô → tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể. B. tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể. C. tế bào → mô → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể. D. cơ thể → cơ quan → hệ cơ quan → tế bào → mô. 19: Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây? A. Khởi sinh. B. Nguyên sinh.. C. Nấm. D.Thực vật. 20: Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây? A. Loài -> Chi(giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp ->Ngành -> Giới. B. Chỉ (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới, C. Giới Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chỉ (giống) -> Loài. D.Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới. 21. Để đo thời gian người ta dùng: A. Thước B. Đồng hồ C. Cân D. Tivi 22. Một hộp sữa có ghi 900g. Số 900g chỉ? A. Khối lượng của cả hộp sữa C. Khối lượng của sữa trong hộp B. Khối lượng của vỏ hộp sữa D. Khối lượng hộp sữa là 900g 23. Dùng dụng cụ nào để đo khối lượng? A. Thước. B. Đồng hồ. C. Cân. D. lực kế. Câu 3: Bệnh nào sau đây không phải bệnh do vi khuẩn gây nên? A. Bệnh kiết lị B. Bệnh tiêu chảy C. Bệnh vàng da D. Bệnh thủy đậu. Câu 4: Ba loại hình dạng điển hình của vi khuẩn là? A. Hình cầu, hình khối, hình que B. Hình lăng trụ, hình khối, hình xoắn C. Hình que, hình xoắn, hình cầu. D. Hình khối, hình que, hình cầu Câu 5: Hệ thống phân loại sinh vật bao gồm các giới nào? A. Động vật, Thực vật, Nấm C. Khởi sinh, Động vật, Thực vật, Nấm, Virus B. Nấm, Nguyên sinh, Thực vật, Virus D. Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật 5
  6. Câu 6: Vi khuẩn được cấu tạo bởi các thành phần chính nào? A. Thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân. B. Thành tế bào, màng tế bào, nhân, roi, lông C. Tế bào chất, roi, lông, thành tế bào, vùng nhân. D. Tế bào chất, màng sinh chất, lông, nhân, roi. Câu 7: Cấu tạo của virus gồm: A. Vỏ protein, vỏ ngoài, AND. B. Vỏ ngoài, Phần lõi, ADN C. Vỏ protein, AND, gai glycoprotein D. Vỏ protein, phần lõi, vỏ ngoài, gai glycoprotein Câu 8: Vi khuẩn lam có cơ thể đơn bào, nhân sơ, có diệp lục và khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ. Vi khuẩn lam thuộc giới nào? A. Khởi sinh B. Nguyên sinh C. Nấm D. Thực vật Câu 9: Nội dung nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên sinh vật? A. Nguyên sinh vật là nhóm sinh vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. B. Nguyên sinh vật là nhóm động vật đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. C. Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đơn bào, nhân thực, có kích thước hiển vi. Một số có cấu tạo đa bào, kích thước lớn, có thể nhìn thấy bằng mắt thường. D. Hầu hết nguyên sinh vật là cơ thể đa bào, nhân thực, kích thước lớn, có thể nhìn thấy rất rõ bằng mắt thường. Câu 10: Trong các sinh vật dưới dây, sinh vật nào không phải là nguyên sinh vật? A. Hình (1) B. Hình (2) C. Hình (3) D. Hình (4) Câu 11: Vai trò quan trọng nhất của vi khuẩn trong tự nhiên là gì? A. Phân giải xác sinh vật và chất thải động vật. B. Giúp ức chế vi khuẩn có hại, bảo vệ hệ tiêu hóa 6
  7. C. Sử dụng trong chế biến thực phẩm như sữa chua, dưa muối D. Sản xuất thuốc kháng sinh Câu 12: Virus gây ra nhiều bệnh nguy hiểm cho con người, nhóm các bệnh nào dưới đây do virus gây ra? A. Viêm gan B, AIDS, sởi. B. Tả, sởi, viêm gan A C. Quai bị, lao phổi, viêm gan B D. Viêm não Nhật Bản, thủy đậu, viêm da Câu 13: Biện pháp nào hữu hiệu nhất để phòng bệnh do virus là? A. Có chế độ dinh dưỡng tốt, bảo vệ môi trường sinh thái cân bằng và trong sạch. B. Chăm sóc sức khỏe, nâng cao thể trạng, tập thể dục, sinh hoạt điều độ. C. Đeo khẩu trang khi đi ra ngoài. D. Sử dụng vaccine vào thời điểm phù hợp. Câu 14: Loài nguyên sinh vật nào có khả năng cung cấp oxygen cho các động vật dưới nước? A. Trùng roi B. Tảo. C. Trùng giày D. Trùng biến hình Câu 15: Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào? A. Đường tiêu hóa B. Đường hô hấp C. Đường tiếp xúc D. Đường máu. Câu 16: Trùng kiết lị kí sinh ở đâu trên cơ thể người? A. Dạ dày B. Phổi C. Não D. Ruột. Câu 17: Những triệu chứng nào sau đây là của bệnh kiết lị? A. Sốt, rét run, đổ mồ hôi B. Đau bụng, đi ngoài, mất nước, nôn ói. B. Da tái, đau họng, khó thở D. Đau tức ngực, đau họng, đau cơ Câu 18. Đặc điểm chỉ có ở tế bào nhân thực là A. có thành tế bào. B. có chất tế bào. C. có nhân và các bào quan có màng D. có màng sinh chất. Câu 19.Trong cơ thể đa bào, tập hợp các tế bào giống nhau cùng thực hiện một chức năng nhất định được gọi là 7
  8. A. mô B. tế bào. C. cơ quan. D. hệ cơ quan. Câu 20: Khi tiến hành xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại một nhóm sinh vật cần tuân thủ theo nguyên tắc nào? A. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có những đặc điểm đối lập nhau. B. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có cơ quan di chuyển khác nhau. C. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có môi trường sống khác nhau. D. Từ một tập hợp sinh vật ban đầu tách thành hai nhóm có kiểu dinh dưỡng khác nhau. 8