Đề khảo sát rèn kỹ năng làm bài thi Toán 9 - Năm học 2021-2022 - Mã đề 798 - PGD Bắc Giang
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát rèn kỹ năng làm bài thi Toán 9 - Năm học 2021-2022 - Mã đề 798 - PGD Bắc Giang", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_khao_sat_ren_ky_nang_lam_bai_thi_toan_9_nam_hoc_2021_2022.doc
Nội dung text: Đề khảo sát rèn kỹ năng làm bài thi Toán 9 - Năm học 2021-2022 - Mã đề 798 - PGD Bắc Giang
- PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI THÀNH PHỐ BẮC GIANG NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN KHẢO SÁT: TOÁN – LỚP 9 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm 02 trang) Mã đề 789 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Giá trị biểu thức 100 81 2 3 là nghiệm của phương trình nào sau đây? A. x2 2x 11 0 . B. x2 4x 4 0. C. x2 4x 6 0 . D. x2 2x 3 0. Câu 2: Số giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y 2m 10x2 là hàm số bậc hai A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 3x y 4 Câu 3: Hệ phương trình có nghiệm là x0 ; y0 . Giá trị của biểu thức x 2y 3 2023 2021 x0 2022y0 . x0 y0 bằng A. 2022. B. 2023. C. 1. D. 0. Câu 4: Đường thẳng y 2 2x 7 đi qua điểm nào trong những điểm sau đây A. Q 2; 3 . B. N 2 2; 1 . C. P 2;3 . D. M 2 2;1 . Câu 5: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y 2x m 1 song song với đường thẳng y m2 98 x 9 A. m 10. B. m 10. C. m 10. D. m 10. Câu 6: Cho phương trình x2 - 2 m 1 x m2 - 4m 5 0 ( m là tham số). Tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt đều dương là 2 2 2 A. m > -1 B. m > C. -1 3 3 3 2 2 2 Câu 7: Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình x 2m –1 x m 2 0 . Để x1 x2 đạt giá trị nhỏ nhất thì m bằng 11 11 3 A. . B. . C. 1. D. . 4 3 4 Câu 8: Với x 3 thì biểu thức (3 x)2 có giá trị bằng A. 3 x. B. x 3. C. (x 3). D. x 3. Câu 9: Tích hai nghiệm của phương trình x2 7x 5 0 bằng A. 7. B. 5. C. 7. D. 5. Câu 10: Hệ số góc của đường thẳng 3x y 2 là 2 2 A. B. 3 C. 3 D. 3 3 Câu 11: Căn bậc hai số học của 225 là A. 15. B. 15. C. 25. D. 25. Câu 12: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH , có AC 5 3cm, AH 3 3cm . Tính cos·ACB. 4 3 3 4 3 A. B. C. D. 5 3 5 5 5 Câu 13: Cho đường tròn O;5cm . Các đường kính AB và CD vuông góc với nhau. Gọi I là trung điểm của OB, tia CI cắt (O) tại E; AE cắt CD tại K. Độ dài của DK bằng 5 7 10 16 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Trang 1/2 - Mã đề thi 789
- a b Câu 14: Cho phương trình x2 2x 3 0 với a,b là các số dương. Điều kiện để phương trình b a có 2 nghiệm phân biệt là: A. a b. B. a b. C. a b. D. a b. Câu 15: Cho hai đường thẳng d1 : y x 1; d2 : y 2x 7. Giá trị của m để đường thẳng d3 : y 2x m đi qua giao điểm của d1 và d2 là A. m 4. B. m 3. C. m 1. D. m 5. Câu 16: Hình tròn có diện tích 36 cm2 thì chu vi của nó là A. 18 cm. B. 12 cm. C. 6 cm. D. 3 cm. Câu 17: Cho hàm số y f x 1 m 2 x 7 . Khẳng định nào sau đây đúng? A. f 0 f 1 . B. f 4 f 1 . C. f 2 f 1 0. D. f 2 f 3 0. Câu 18: Từ điểm A nằm ngoài (O) kẻ 2 tiếp tuyến AB và AC với (O) (B và C là 2 tiếp điểm). Vẽ đường kính BD. Hai đường thẳng CD và AB cắt nhau tại M, biết AB =2,7 cm. Đoạn BM có độ dài là A. 5,4 cm. B. 4,05 cm. C. 8,1 cm. D. 6,2 cm. Câu 19: Đường thẳng y x 2 cắt parabol y x2 tại hai điểm. Tọa độ của các giao điểm là A. 1; 1 và 2;4 . B. 1;1 và 2;4 . C. 1;1 và 2;4 . D. 1;1 và 2;4 . Câu 20: Cho đường tròn (O; R) và các tiếp tuyến AB, AC (B, C là các tiếp điểm). Biết B·OC 1200 . Độ dài đoạn OA bằng R. 3 3R. 3 A. . B. R. 5 . C. 2R . D. . 2 2 PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) x 6y 1 a) Giải hệ phương trình . 2x 3y 3 1 1 x b) Rút gọn biểu thức A : (với x 0; x 4 ). x 4 x 4 x 4 2 x x Câu 2. (1,0 điểm) Cho phương trình x2 2(m 1)x 2m 5 0 1 , m là tham số. a) Giải phương trình (1) khi m 2. b) Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình (1), tìm tất cả các giá trị nguyên dương của m để biểu 2 2 x x thức B 1 2 nhận giá trị nguyên. x2 x1 Câu 3. (1,5 điểm) Dịp nghỉ lễ Giổ Tổ Hùng Vương mùng mười tháng ba, gia đình bạn Nam dự kiến đi ô tô trên quãng đường dài 72 km từ nhà đến thăm quan khu du lịch tâm linh Tây Yên Tử, huyện Sơn Động theo vận tốc và thời gian dự định. Đi được nửa quãng đường, xe dừng nghỉ 15 phút, sau đó tiếp tục đi với vận tốc nhỏ hơn vận tốc dự định 15 km/h và đến Tây Yên Tử chậm hơn so với dự kiến 27 phút. Tính vận tốc và thời gian dự định của ô tô. Câu 4. (2,0 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB . Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn (O) vẽ tia tiếp tuyến Ax với nửa đường tròn. Trên tia Ax lấy điểm C bất kì (C khác A ), đường thẳng BC cắt nửa đường tròn (O) tại điểm D ( D khác B ). Kẻ AH vuông góc với OC tại H , đường thẳng DH cắt AB ở E . a) Chứng minh tứ giác AHDC nội tiếp. b) Chứng minh EH.ED=EO.EB. c) Chứng minh khi điểm C thay đổi trên tia Ax thì HB=3HE. Câu 5. (0,5 điểm) Cho hai số thực dương a,b thỏa mãn a b 3ab 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu 6ab thức C a2 b2 . a b -------------------------------Hết-------------------------------- Trang 2/2 - Mã đề thi 789



