Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Giáo dục địa phương 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS TT Nham Biền số 2 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Giáo dục địa phương 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS TT Nham Biền số 2 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_giua_hoc_ki_1_mon_giao_duc_dia_phuong.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Giáo dục địa phương 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS TT Nham Biền số 2 (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG MA TRẬN TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I NHAM BIỀN SỐ 2 NĂM HỌC: 2022-2023 Môn: Giáo dục địa phương 7 MỨC ĐỘ Tổng số câu Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cao điểm TL TN TL TN TL TN TL TN TL TN (%) Số ý Số câu Số ý Số câu Số ý Số câu Số ý Số câu Số ý Số câu 1. Điều kiện tự nhiên và 1 C 2 1 1 5 tài nguyên 1C 4 thiên (3đ) (1đ) (0,5đ) (0,5đ) nhiên Bắc Giang 2. Sự đa dạng của hệ thực 2/3 1 3 1/3 vật, động 1C 4 5 (2đ) (0,5đ) (1,5đ) (1đ) vật ở Bắc Giang 10 Tổng câu 1 C 2 2/3 2 4 1/3 2 8 10 Tổng điểm 3 1 2 1 2 1 6 4 60 100% % điểm số 40% (4,0 ) 30% (3,0) 20% (2,0) 10% (1,0) 40% %
- PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN NĂM HỌC: 2022-2023 NHAM BIỀN SỐ 2 Môn: Giáo dục địa phương 7 (Đề gồm có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề Họ và tên: .................................................. SBD: ..................................... Lớp: .......... I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) . Câu 1: Địa hình Bắc Giang có đặc điểm gì? A. Đồng bằng. B. Miền núi. C. Trung du. D. Trung du - miền núi. Câu 2: Tỉnh Bắc Giang có hệ thống sông nào? A. sông Hồng, sông Thương, sông Cầu . B. sông Lục Nam, sông Thương, sông Cầu. C. sông Me Kông, sông Thương, sông Cầu. D. sông Đà, sông Thương, sông Cầu Câu 3. Tỉnh Bắc Giang có nhóm đất chính nào? A. Đất đỏ - vàng, đất phù sa, đất xám B. Đất bazan, đất phù sa, đất xám C. Đất cát, đất phù sa, đất xám D. Đất feralit, đất phù sa, đất xám Câu 4. Bắc Giang có gió mùa nào? A. Xuân - Hè B. Thu - Đông C. Mùa hè - Mùa đông C. Đông - Xuân Câu 5. Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là gì? A. Hình thái đa dạng. B. Có xương sống. C. Kích thước cơ thể lớn. D. Sống lâu. Câu 6. Nhóm động vật nào sau đây có số lượng loài lớn nhất ở Bắc Giang? A. Côn trùng. B. Lưỡng cư, bò sát. C. Chim. D. Thú, bò sát. Câu 7. Thực vật bậc cao ở Bắc Giang được chia thành các ngành nào? A. Khuyết lá thông, Thông, thông đất, cỏ bút tháp, B. Ngọc lan, thông, dương xỉ, khuyết lá thông C. Khuyết lá thông, thông đất, cỏ bút tháp, dương xỉ, thông, ngọc lan D. Thông đất, cỏ bút tháp, ngọc lan, dương xỉ . Câu 8. Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở: A. Cấu tạo cơ thể và số lượng loài. B. Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng.
- C. Hình thức dinh dưỡng và hình thức vận chuyển. D. Số lượng loài và môi trường sống. II. TỰ LUẬNTự luận (6 điểm) Câu 9. (3 điểm) Nêu đặc điểm địa hình của tỉnh Bắc Giang? Câu 10. (3 điểm) Thực vật và động vật ở Bắc Giang có những lợi ích gì gì? Lấy ví dụ các loài ở đia phương em ứng với từng lợi ích?
- PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG HƯỚNG DẪN CHẤM TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I NHAM BIỀN SỐ 2 NĂM HỌC: 2022-2023 Môn: Giáo dục địa phương 7 (HDC gồm có 01 trang) I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi đáp án đúng 0,5 đ 1 2 3 4 5 6 7 8 D B A C B C C D II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu Ý Đáp án Điểm 9 3 Địa hình của tỉnh Bắc Giang: - Đa dang, mang tính chuyển tiếp giữa đồng bằng và miền núi. 1 - Phân biệt rõ ràng phía đông và phía tây. 1 - Phía đông là miền núi, phía tây là trung du. 1 10 3 * Lợi ích của thực vật: - Cung cấp khí oxi, thức ăn và nơi ở cho nhiều loài sinh vật khác. 0,5 - Góp phần giữ cân bằng hàm lượng khí oxygen và carbon dioxide 0,5 trong không khí, điều hòa khí hậu, chống xói mòn đất, hạn chế lũ lụt, hạn hán - Cung cấp lương thực, làm thuốc, làm cảnh, lấy gỗ 0,5 Ví dụ: 0,5 * Lợi ích của động vật : - Cung cấp thực phẩm, dược liệu, làm cảnh, công nghệ (vật dụng, mĩ 0,5 nghệ, hương liệu), . Ví dụ: 0,5



