Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS TT Nham Biền số 2 (Có đáp án + Ma trận)

docx 13 trang Tương Tư 17/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS TT Nham Biền số 2 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_chat_luong_giua_hoc_ki_1_mon_toan_8_nam_hoc_2023.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 1 môn Toán 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS TT Nham Biền số 2 (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2023-2024 TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN NHAM BIỀN SỐ 2 Môn: Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8 Mức độ đánh giá Nội dung/ Chủ Tổng % TT Đơn vị kiến đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao điểm thức TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số câu: Số câu: 2 Số câu: 2 Số câu: 3 1 Câu Đa thức (0,4 điểm) 0 (0,4 điểm) 0 (0,6 điểm) 26a (0,2 0 TN: 11câu (1đ) điểm) Câu 1; 5 Câu 2; 3. Câu 4; 6; 7 ( 2,2đ) Câu 25 1 Đại số TL: 2 câu Số câu: 1 Số câu: 1 Câu Số câu: 26b 1 (2đ) (0,2 điểm) (0,2 điểm) Hằng đẳng (1đ) (0,2 Tổng: 4,2đ thức Câu 8 Câu 9 điểm) Câu 10
  2. Số câu: 2 Số câu 3 Số câu: 1 Câu TN: 6câu 27 (0,4 điểm) (0,6 điểm) (0,2 điểm) ( 1,2đ) Hình (2 2 Tứ giác Câu 12; 15 Câu 11; Câu 14 TL: 1 câu học điể 13; 16 m) (2đ) Tổng: 2,2đ Số câu: 6 Số câu: 1 Số câu: 1 Câu TN: 8câu 28 Xác (0,4 điểm) (0,4 điểm) (0,4 điểm) ( 1,6đ) suất Dữ liệu và (1 3 Câu 17; 18; Câu ; 24 Câu 22 TL: 1 câu thống biểu đồ điể 19; 20; 21; kê m) (1đ) 23 Tổng: 2,6 đ TN: 25câu Số Số Số ( 5 đ) Số câu: 11 Số phần Số câu: 6 Số câu 6 phần Số phần phần câu: 2 Tổng : 3 TL: 3 câu ( 2,2đ) ( 0đ) ( 1,2đ) ( đ) ( đ) ( đ) ( 0,4đ) ( 5đ) (5đ) Tổng: 10 đ Tỉ lệ % 40%-50% 30% 15%-20% 5-10% 100% Tỉ lệ chung 70%-80% 20%-30% 100%
  3. II-BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, MÔN TOÁN LỚP 8 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Nhận biết: 3 câu TN Nhận biết được đơn thức, câu1;5;8 bậc, hệ số, hằng đẳng thức Thông hiểu: Biết tìm bậc của đơn thức, 3 câu TN đa thức Đại Đa thức, Câu 11; 13; 16 hằng 1 số đẳng thức Vận dụng: 1 câu: TN Vận dụng quy tắc nhân, chia Câu 14 đơn thức, đa thức. Vận dụng cao: 2 câu TN Sử dụng linh hoạt quy tắc bỏ Câu 10; 25 dấu ngoặc
  4. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Nhận biết: Số câu TN: 2 Nhận biết hình thang, hình Câu 12; 15 bình hành Thông hiểu: Số câu TN: 1 Hình Vận dụng tổng các góc Câu 24 2 học Tứ giác trong tứ giác Vận dụng: Số câu TN: 1 Vận dụng tính chất hình Câu 23 thang cân Vận dụng cao: Nhận biết: Nhận biết được phương Xác Dữ liệu pháp thu thập dữ liệu trực Số câu TN: 6 suất 3 và biểu tiếp gián tiếp, dữ liệu số rời thống Câu 17; 18; đồ rạc, dữ liệu số liên tục, dữ 19; 20; 21; 23 kê liệu không là số, sắp sếp được và không sắp xếp được
  5. Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Thông hiểu: Số câu TN: Mô tả sự biến đổi của dữ Câu 24 liệu theo thời gian Vận dụng: Số câu TN: Vận dụng cách chia trên trục Câu 22 số để so sánh các dữ liệu số Vận dụng cao:
  6. UBND HUYỆN YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN NĂM HỌC: 2023-2024 NHAM BIỀN SỐ 2 Môn: Toán 8 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm có 4 trang) I.TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Câu1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức: 3 2 A.. 3x y B. x+y C. D. 3-x Câu 2. Bậc của đơn thức -5x4y là A. -5 B. 4 C. 5 D. 0 Câu 3. Bậc của đa thức 3x4y -2x3y4+4xy là A. 3 B. 4 C. 5 D. 7 Câu 4. Kết quả của biểu thức -2x2y tại x=-2; y=3 là A. 24 B. -24 C. 12 D. -12 Câu 5. Đơn thức -32 x4y5 có A. Hệ số là -3 B. Hệ số là -32 C. Hệ số là -3 D. Hệ số là -3 Bậc là 9 Bậc là 9 Bậc là 11 Bậc là 45 Câu 6. Tích của hai đơn thức (2x4y) và (-3xy4) là A. –x5y5 B. –6x5y5 C.–5x5y5 D. –6x4y4 Câu 7. Khi chia đa thức 8x4y2-10x3y4 cho đơn thức -2xy2, ta được kết quả A. -4x3y+5x2y2 B. -4x3-5x2y2 C. 4x3-5x2y2 D. -4x3+5x2y2 Câu 8. Khẳng định nào sau đây là đúng A. (A-B)(A+B)= A2-B2 B.(A-B)(A+B)= A2+B2 C. (A-B)(A+B)= A2-2B2 D. (A-B)(A+B)= 2A2-B2 Câu 9. Biểu thức x2-4x+4 viết dưới dạng bình phương là A. (x-1)2 B. (x+1)2 C.(x-4)2 D. (x-2)2 Câu 10. Rút gọn biểu thức A = (2x+1)3-6x(2x+1) ta được
  7. A. x3+8 B. x3+1 C. 8x3+1 D. 8x3-1 Câu 11. Trong tứ giác số góc tù nhiều nhất là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 12. Hình thang là hình thang cân khi A. Hai góc bằng nhau B. Hai cạnh bên bằng nhau C. Hai góc kề 1 đáy bằng nhau D. Hai cạnh đối song song Câu 13. Tứ giác có số đó 3 góc là 500, 600, 1300 thì số đo góc còn lại là A. 1100 B. 1300 C. 1200 D. 1000 Câu 14. Cho hình thang cân ABCD (AB//DC) biết góc A=800. Khi đó số đo góc B là A. 1200 B. 1100 C. 500 D. 800 Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai A. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành B. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành C. Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành. Câu 16. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng A. Không có tứ giác nào mà không có góc tù B. Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân C. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình bình hành D. Không có tứ giác nào có 3 góc tù. Câu 17. Nam vào website của Tổng cục Thống kê và ghi lại số quận/huyện của các tỉnh/thành phố thuộc đồng bằng Bắc Bộ là phương pháp thu thập dữ liệu: A. Gián tiếp B. Trực tiếp C. Dữ liệu số rời rạc D. Dữ liệu số liên tục Câu 18. Số môn thể thao biết chơi của các bạn trong lớp là dãy dữ liệu A. Gián tiếp
  8. B. Trực tiếp C. Dữ liệu số rời rạc D. Dữ liệu số liên tục Câu 19. Cân nặng (kg) của mỗi bạn trong lớp là dãy dữ liệu A. Gián tiếp B. Trực tiếp C. Dữ liệu số rời rạc D. Dữ liệu số liên tục Câu 20. Kết quả đánh giá cảu 5 bạn về đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán: Khó, Rất khó, Trung bình, Dễ, Rất dễ. Là dữ liệu A. Dữ liệu số rời rạc B. Dữ liệu số liên tục C. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự D. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự Câu 21. Màu sắc yêu thích của các bạn trong lớp: Xanh, đỏ, tím, vàng. Là dữ liệu A. Dữ liệu số rời rạc B. Dữ liệu số liên tục C. Dữ liệu không là số, không thể sắp thứ tự D. Dữ liệu không là số, có thể sắp thứ tự Câu 22 . Trong biểu đồ cột với gốc trục thẳng đứng không bắt đầu từ số 0, khẳng định nào sau đây Không đúng A. Cột cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn B. Hai cột bằng nhau biểu diễn số liệu bằng nhau C. Cột thấp hơn biểu diễn số liệu nhỏ hơn D. Cột nào cao gấp đôi sẽ có số liệu lớn gấp đôi. Câu 23. Để biểu diễn tỉ lệ của các thành phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào sau đây A. Biểu đồ tranh B. Biểu đồ cột C. Biểu đồ đoạn thẳng D. Biểu đồ hình quạt tròn Câu 24. Để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian ta dùng biểu đồ nào sau đây A. Biểu đồ cột kép B. Biểu đồ tranh C.Biểu đồ đoạn thẳng D. Biểu đồ hình quạt tròn Câu 25. Rút gọn biểu thức (x+y)(2x-y)-(x-y)(2x+y) có kết quả là
  9. A. 2xy B. -2xy C.4x2-2y2 D. 4x2+2y2 II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 26 :(2 điểm). Thu gọn biểu thức a) x(2x-3y)-2x(4x+2y) b) (x+y)2 – 3xy+x2 Câu 27: (2 điểm) Cho hình thang cân ABCD (AB//DC) có AB=AD. Biết góc ABD=300, tính số đo các góc của hình thang đó. Câu 28 :(1 điểm). Biểu đồ biểu diễn số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ a) Cho biết đây là biểu đồ gì? Mỗi biểu tượng ứng với bao nhiêu học sinh? Tiếng Anh b) Lập bảng thống kê và vẽ biểu đồ cột dữ liệu Võ thuật này. Nghệ Thuật (Mỗi biểu tượng ứng với 3 học sinh) . Hết
  10. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Với 25 câu hỏi trắc nghiệm.mỗi câu trả lời đúng 0,2 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 ĐA A C D A B B D A D C B C C D B D A C D D C D D C A II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Câu Sơ lược lời giải Thang Phần điểm Thu gọn biểu thức a) x(2x-3y)-2x(4x+2y) = x.2x+x.(-3y)-2x.4x-2x.2y 0,25 a = 2x2-3xy-8x2-4xy 0,25 (1đ) = (2x2-8x2) +(-3xy-4xy) 0,25 = -6x2-7xy 0,25 Câu b) (x+y)2 – 3xy+x2 26 0,5 = x2+2xy+y2 -3xy+x2 b = (x2+x2)+(2xy-3xy)+y2 0,25 (1đ) = 2x2-xy+y2 0,25 0,25
  11. Câu Sơ lược lời giải Thang Phần điểm Câu Ghi GT, KL vẽ hình đúng 27 Tính số đo góc A 0,5 Tính số đo góc ABC 0,5 Tính số đo góc ADC, góc C 1 a Biểu đồ đã cho là biểu đồ tranh. Mỗi biểu tượng ứng với 3 học sinh 0,5
  12. Câu Sơ lược lời giải Thang Phần điểm Câu • Bảng thống kê số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ là: 28 Tên câu lạc bộ Tiếng Anh Võ thuật Nghệ thuật 0,25 Số lượng (học sinh) 6 9 6 • Biểu đồ cột biểu diễn số lượng các bạn lớp 8A tham gia các câu lạc bộ B 0,25
  13. Yên Dũng, ngày 24 tháng 10 năm 2023 Giáo viên ra đề Ngô Quý Đôn Phê duyệt của BGH Duyệt của tổ Ngày.....tháng.....năm 2023 Ngày.....tháng.....năm 2023