Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 môn Địa lí 7 - Năm học 2020-2021 - PGD Yên Dũng
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 môn Địa lí 7 - Năm học 2020-2021 - PGD Yên Dũng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_chat_luong_hoc_ki_2_mon_dia_li_7_nam_hoc_2020_20.pdf
Nội dung text: Đề kiểm tra chất lượng học kì 2 môn Địa lí 7 - Năm học 2020-2021 - PGD Yên Dũng
- PHÒNG GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II YÊN DŨNG NĂM HỌC: 2020-2021 (Đề thi gồm có 02 trang) Môn: Địa lý lớp 7 Thời gian làm bài: 45 phút ====================================================================== I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Chọn đáp án đúng nhất. Câu 1. “Tân thế giới” là tên gọi của châu lục nào? A. Châu Đại Dương. B. Châu Á C. Châu Nam Cực D. Châu Mĩ. Câu 2. Dãy núi cao nhất Bắc Mĩ A. Coo-đi-e. B. An-đet. C. Himalaya. D. A-pa-lat. Câu 3. Ở Bắc Mĩ có quá trình đô thị hóa A. chậm. B. tự phát. C. nhanh. D. bình thường. Câu 4. Vì sao đồng bằng Ama-dôn dân cư lại thưa thớt? A. Vì có khí hậu khô hạn. B. Vì có khí hậu lạnh ẩm ướt. C. Vì có kênh rạch chằng chịt. D. Vì có rừng rậm bao phủ. Câu 5. Việc khai thác rừng A-ma-dôn đã tác động như thế nào đến môi trường của khu vực và thế giới? A. Ảnh hưởng rất lớn tới môi trường của khu vực và toàn cầu. B. Giúp các nước ở khu vực Nam Mĩ phát triển kinh tế nhanh. C. Không ảnh hưởng gì tới môi trường của khu vực và toàn cầu. D. Có ảnh hưởng nhưng không đáng kể tới môi trường của toàn cầu. Câu 6. Ý nào sau đây không phải là sự giống nhau về quá trình đô thị hóa giữa Bắc Mĩ và Nam Mĩ A. Tốc độ đô thị hóa nhanh B. Gắn với quá trình công nghiệp hóa C. Tỉ lệ dân đô thị cao D. Đều có nhiều siêu đô thị Câu 7. Duyên hải phía Tây dãy An-đet nằm sát biển nhưng vẫn hình thành nên hoang mạc nguyên nhân chính là do A. Ảnh hưởng dòng biển lạnh Ca-li-phooc-ni-a B. Ảnh hưởng dòng biển lạnh Pê-ru C. Ảnh hưởng của các đường chí tuyến D. Ảnh hưởng của dòng biển nóng Bra-xin. Câu 8. “Cực lạnh” của thế giới là A. Châu Á B. Châu Mĩ C. Châu Đại Dương D. Châu Nam Cực Câu 9. Loài vật biểu tượng của Châu Nam Cực A. Hải cẩu B. Hải báo C. Chim cánh cụt D. Cá voi xanh Câu 10. Trái đất ngày càng nóng lên, băng ở hai cực tan nhanh gây ra hậu quả chủ yếu nào đối với Việt Nam? A. Thường xuyên xảy ra sạt lở. B. Thường xuyên xảy ra động đất C. Vùng ven biển bị ngập úng. D. Thường xuyên xảy ra núi lửa Câu 11. Đặc điểm nào sau đây đúng về đặc điểm dân cư châu Đại Dương A. Người nhập cư là chủ yếu B. Mật độ dân số thấp cao thế giới C. Dân cư phân bố đồng đều D. Tỉ lệ dân thành thị thấp. Trang 1/2
- Câu 12. Vì sao các đảo ở châu Đại Dương được gọi là “thiên đàng xanh” giữa Thái Bình Dương? A. Vì nằm giữa Thái Bình Dương rộng lớn. B. Vì chủ yếu là đảo san hô. C. Vì khí hậu nóng ẩm, cây cối xanh tốt quanh năm. D. Vì chủ yếu là đảo núi lửa. Câu 13. Châu Âu không tiếp giáp với A. Thái Bình Dương B. Bắc Băng Dương C. Địa Trung Hải D. Đại Tây Dương Câu 14. Ở Châu Âu, mùa hạ nóng, khô, mùa thu – đông ấm và mưa nhiều là đặc điểm của môi trường A. Ôn đới hải dương B. Ôn đới lục địa C. Địa Trung Hải D. Núi cao Câu 15. Dân cư Châu Âu chủ yếu thuộc chủng tộc A. Môn-gô-lô-it B. Ô-xtra-lô-it C. Nê-grô-it D. Ơ-rô-pê-ô-it Câu 16. Ngôn ngữ có số người sử dụng nhiều nhất trên thế giới? A. Tiếng Pháp. B. Tiếng Đức. C. Tiếng Nga. D. Tiếng Anh. Câu 17. Ngành nông nghiệp châu Âu không có đặc điểm: A. Phát triển ở trình độ cao. B. Áp dung khoa học – kĩ thuật tiên tiến. C. Gắn liền với công nghiệp chế biến. D. Quy mô sản xuất lớn và rất lớn. Câu 18. Ngành kinh tế phát triển nhất ở châu Âu? A. Nông nghiệp. B. Công nghiệp. C. Dịch vụ. D. Thương mại. Câu 19. Ngành nào chiếm tỉ trọng cao hơn trong nông nghiệp châu Âu? A. Trồng trọt B. Chăn nuôi. C. Đánh cá. D. Đánh, bắt cá. Câu 20. Theo báo cáo hạnh phúc thế giới năm 2021, quốc gia hạnh phúc nhất thế giới hiện nay là A. Phần Lan B. Đan Mạch C. Thụy Sĩ D. Hà Lan II. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu 1 (3.0 điểm). a) Châu Âu có mấy dạng địa hình chính? Trình bày sự phân bố và đặc điểm các dạng địa hình chính ở Châu Âu. b) Vì sao ở phía Tây của Châu Âu khí hậu ấm áp và mưa nhiều hơn phía Đông? Câu 2 (2.0 điểm): Cho bảng số liệu sau: Dân số và diện tích các nước Bắc Âu (năm 2002) Nước Na Uy Thụy Điển Phần Lan Ai-xơ-len Dân số (người) 4 525 116 8 876 744 5 183 545 279 384 Diện tích (km2) 324 220 449 964 337 030 103 000 a) Nêu cách tính và tính mật độ dân số các nước Bắc Âu năm 2002 b) Nhận xét chung về mật độ dân số các nước Bắc Âu. HẾT .. Họ và tên thí sinh: ............................................... SBD: ..................................... Trang 2/2



