Đề kiểm tra học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_hoc_ki_2_mon_khoa_hoc_tu_nhien_7_nam_hoc_2022_2023_t.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kì 2 môn Khoa học tự nhiên 7 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II (KHUNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ) MÔN: KHTN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 60 phút KHUNG MA TRẬN 1. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I, khi kết thúc nội dung: Hô hấp tế bào. 2. Thời gian làm bài: 60 phút. 3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). 4. Cấu trúc: - Mức độ đề: 40 % Nhận biết; 30 % Thông hiểu; 20 % Vận dụng; 10 % Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 5 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu:4 câu; Vận dụng cao: 4 câu ), mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 5 điểm (Nhận biết: 1 điểm; Thông hiểu:2 điểm; Vận dụng:2 điểm). 5. Chi tiết khung ma trận
- KHUNG MA TRẬN Mức độ Tổng số câu Nội Đơn vị kiến Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TN/ý TL Điểm STT dung thức Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm Chủ đề : 1. TĐC và 2 1 1 1 3 1,75 Trao đổi chuyển hóa năng chất và lượng chuyển 2. Quang hợp ở 5 1 1 1 1 1 7 3,75 hóa thực vật năng 3. Hấp ở tế bào 2 2 3 6 lượng ở 3 4 3,5 sinh vật Chủ đề : 2 2 4 1,0 2 Từ Tổng số câu TN/ý TL 2 12 1 4 3 4 6 20 Điểm số 4,0 3,0 2,0 1,0 5,0 5,0 10đ Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
- BẢN ĐẶC TẢ Số câu hỏi Câu hỏi TL TN TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL (Số (Số (Số (Số ý) ý) câu) câu) Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá 1 C12 năng lượng. Nhận biết 1. Trao đổi Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng 1 C3 chất và trong cơ thể. chuyển hoá Thông Mô tả được quá trình TĐC và chuyển hoá năng lượng 1 C8 năng lượng hiểu Cho biết cơ thể người lấy vào và thải ra những gì trong Vận dụng 1 C22 quá trình trao đổi chất Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang 1 C11 hợp Biết được nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng quang 1 C2 hợp Nhận biết Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng 1 C13 2. Quang trong cơ thể. hợp ở TV Nêu được nguyên liệu của quá trình quang hợp 1 C14 C16 Mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá. 1 Thông Trình bày được quang hợp là quá trình biến đổi 1 C4 hiểu Trình bày được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. 1 C21 Vận dụng Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý 1 C15
- Số câu hỏi Câu hỏi TL TN TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL (Số (Số (Số (Số ý) ý) câu) câu) cao nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh. Nêu được khái niệm của hô hấp 1 C10 Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô hấp tế Nhận biết 2 1 C23 (2 Ý) C1 bào. Nhận biết được phương trình hô hấp dạng chữ. 1 C9 Trình bày được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô 3. Hô hấp Thông hấp tế bào. tế bào hiểu Viết được phương trình hô hấp dạng chữ. Giải thích được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô Vận dụng 2 C23 (2 Ý) hấp tế bào. Giải thích được hô hấp tế bào 1 C5 Vận dung Giải thích được hô hấp hiếu khí diễn ra ở tảo. 1 C6 cao một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn 1 C7 - Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt 1 C17 và nam châm. - Nêu được khái niệm đường sức từ. 1 C18 Nhận biết - Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định 4. TỪ: được Trái Đất có từ trường. - Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau. Thông hiểu - Hiểu được khái niệm từ phổ và tạo được từ phổ bằng mạt sắt 1 C19 và nam châm, khái niệm đường sức từ. - Lấy được ví dụ khẳng định được Trái Đất có từ trường. - Nêu được cách xác định các cực từ của 1 nam châm. 1 C20
- PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS CẢNH THỤT NĂM HỌC: 2022-2023 (Đề kiểm tra gồm có 03.. trang) MÔN: KHTN - LỚP 7 Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề A. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn phương án đúng cho các câu sau: Câu 1: Ở tế bào nhân thực hoạt động hô hâp xảy ra ở? A. ti thể. B. ribôxôm. C. bộ máy Gôngi. D. không bào. Câu 2: Những nhóm sinh vật nào sau đây có khả năng quang hợp? A. Thực vật và vi khuẩn oxi hoá lưu huỳnh. B. Thực vật, vi khuẩn lam và tảo. C. Thực vật và nấm. D. Thực vật và động vật. Câu 3: Quá trình chuyển hoá vật chất và năng lượng tạo ra cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể. Chọn từ điền vào chỗ trống: A. hoá năng. B. nhiệt năng. C. động năng. D. năng lượng. Câu 4: Quang hợp là quá trình biến đổi? A. nhiệt năng được biến đổi thành hoá năng. B. quang năng được biến đổi thành nhiệt năng. C. quang năng được biến đổi thành hoá năng. D. hoá năng được biến đổi thành nhiệt năng. Câu 5: Thế nào là hô hấp tế bào? A. Là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản. B. Là một mặt của quá trình TĐC. C. Là quá trình chuyển hoá năng lượng trong tế bào. D. Là quá trình tổng hợp các chất đơn giản từ các chất phức tạp. Câu 6: Ở Tảo sự hô hấp hiếu khí diễn ra tại: A. tế bào chất. B. ti thể. C. trong các bào quan. D. màng sinh chất. Câu 7: Chuyện gì xẩy ra khi cơ thể ngừng hô hấp? A. sự TĐK oxygen trong cơ thể ngừng lại, cơ thể thiếu oxygen sẽ ngừng TĐC có thể gây chết. B. cơ thể không đào thải được Carbondioxyde khiến cơ thể bị ngộ độc. C. cơ thể vẫn có thể hoạt động trong trạng thái thiếu oxygen. D. cơ thể rơi vào hôn mê tạm dừng mọi hoạt động sống. Câu 8: Quá trình TĐC và chuyển hoá năng lượng giúp cơ thể sinh vật? A. phát triển kích thước theo thời gian. B. tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động. C. tích luỹ năng lượng. D. vận động tự do trong không gian. Câu 9: Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm: A. Oxy, nước và năng lượng (ATP). B. Oxy, đường và năng lượng (ATP). C. Nước, cacbonic và đường. D. Khí cacbonic, nước và năng lượng (ATP). Câu 10: Hô hấp là quá trình phân giải các chất hữu cơ nhằm? A. thải CO2 trong cơ thể ra ngoài môi trường.
- B. tiêu thụ bớt chất hữu cơ dự trữ. C. cung cấp NL cho các hoạt động sống của TB và cơ thể. D. thải O2 trong cơ thể ra ngoài môi trường. Câu 11: Khi nồng độ CO2 trong không khí tăng quá cao? A. cây sẽ tăng cường độ quang hợp. B. cây sẽ chết vì ngộ độc. C. cây sẽ giảm cường độ quang hợp. D. cây quang hợp bình thường. Câu 12: Nước là nguyên liệu trong quá trình nào diễn ra ở thực vật? A. Hô hấp. B. Quang hợp. C. Phân giải chất hữu cơ. D. Sinh trưởng và phát triển. Câu 13: Cây xanh tổng hợp chất hữu cơ nhờ sử dụng năng lượng? A. hoá tổng hợp. B. hoá phân ly. C. quang tổng hợp. D. quang phân ly Câu 14: Bào quan thực hiện quá trình quang hợp là: A. diệp lục. B. lục lạp. C. khí khổng. D. tế bào chất Câu 15: Cho các cây sau: (1) cây rau má (4) cây lá lốt (2) cây dừa (5) cây hoa mười giờ (3) cây xà cừ (6) cây rau sam Những cây thuộc nhóm ưa bóng là? A. 1,2,4,5. B. 2,3,5,6. C. 1,4,5,6. D. 1,3,5,6. Câu 16: Quá trình thoát hơi nước ở lá cây có vai trò? A. giúp cây dễ bị đốt nóng dưới tác động của ánh sáng mặt trời. B. giúp khuếch tán khí oxygen vào trong lá cung cấp cho quá trình quang hợp. C. giúp khuếch tán khí carbon dioxide từ trong lá ra môi trường ngoài. D. giúp điều hòa nhiệt độ bề mặt lá cây. Câu 17: Từ phổ là hình ảnh cụ thể về? A. các đường sức điện. B. các đường sức từ. C. cường độ điện trường. D. cảm ứng từ. Câu 18: Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước sao cho: A. Có chiều từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm. B. Có độ mau thưa tùy ý. C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm. D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm. Câu 19: Chiều của đường sức từ của nam châm được vẽ như sau. Tên các từ cực của nam châm là: A. A là cực Bắc, B là cực Nam. B. A là cực Nam, B là cực Bắc. C. A và B là cực Bắc. D. A và B là cực Nam. Câu 20: Chiều của đường sức từ cho ta biết điều gì về từ trường tại điểm đó?
- A. Chiều chuyển động của thanh nam châm đặt ở điểm đó. B. Hướng của lực từ tác dụng lên cực Bắc của một kim nam châm đặt tại điểm đó. C. Hướng của lực từ tác dụng lên một vụn sắt đặt tại điểm đó. D. Hướng của dòng điện trong dây dẫn đặt tại điểm đó. B. TỰ LUẬN: 5,0 điểm Câu 21. (2,0 điểm) Em hãy cho biết các bộ phận của lá cây và chức năng của các bộ phận đó trong quá trình quang hợp? Câu 22. (1,0 điểm) Em hãy cho biết cơ thể người lấy vào và thải ra những gì trong quá trình trao đổi chất? Câu 23. (2,0 điểm) a) Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào? b) Vì sao muốn cho hạt giống nảy mầm, trước tiên người ta thường ngâm hạt vào nước? c) Dựa vào kiến thức đã học, em hãy cho biết tỉ lệ oxygen trong không khí là bao nhiêu phần trăm? Nêu ảnh hưởng của nồng độ oxygen trong không khí đến hô hấp tế bào. d) Giải thích tại sao hàm lượng carbon dioxide cao thì cường độ hô hấp giảm?
- PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG HD CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS CẢNH THUỴ NĂM HỌC: 2022-2023 MÔN: KHTN - LỚP 7 I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Mã đề: 001 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA A B D C C B A B D C B B C B C D B D B B B. TỰ LUẬN (5 điểm) Câu Nội dung Biểu điểm 21 - Cuống lá: có chức năng vận chuyển các năng lượng thu được trong qúa 0,5đ trình quang hợp của lá cây đi nuôi các tế bào khác trong cây 0,5đ - Gân lá: gồm các mạch dẫn giúp cho nước và ion khoáng đến từng tế bào để thực hiện chức năng quang hợp và vận chuyển sản phẩm của quang hợp. 0,5đ - Phiến lá: tiếp nhận ánh sáng dùng cho việc tổng hợp chất hữu cơ. - Khí khổng trên bề mặt lá có vai trò chính trong việc trao đổi khí và thoát 0,5đ hơi nước. 22 - Lấy vào: Oxygen, Thức ăn, nước uống 0,5đ - Thải ra: Carbon dioxide, Năng lượng nhiệt và chất thải 0,5đ 23 a. Các yếu tố đó là: nhiệt độ, độ ẩm và nước, nồng độ carbon dioxide, nồng 0,5đ độ khí oxygen b. Vì : nước vừa là môi trường vừa là chất tham gia trực tiếp vào các phản 0,5đ ứng hoá học trong hô hấp tế bào, làm đẩy nhanh quá trình kích thích hạt nảy mầm. c.- Tỉ lệ oxygen trong không khí là 21% 0,25đ - Ảnh hưởng của nồng độ oxygen trong không khí đến hô hấp tế bào: nếu nồng độ khí oxygen là 5%, hô hấp tế bào xảy ra chậm. Khi thiếu oxygen, hô hấp tế 0,5đ bào giảm. d. Vì nồng độ carbon dioxide cao sẽ gây ức chế hô hấp làm giảm cường độ 0,25đ hô hấp PHÊ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN GIÁO VIÊN RA ĐỀ LƯU THI TUYÊN PHÊ DUYỆT CỦA NHÀ TRƯỜNG



