Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 7 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 7 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_7_co_dap_an_ma_tran.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 7 (Có đáp án + Ma trận)
- HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KHUNG MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ MÔN TOÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7 I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7 Tổng % Mức độ đánh giá điểm Chương/ (4-11) TT Nội dung/đơn vị kiến thức (12) Chủ đề (1) (3) (2) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 2 1 Biểu thức đại số 0,5 10 Biểu thức 0,5 1 đại số (18 tiết) 1 1 1 Đa thức một biến 3 20 0,25 0,5 0,5 0,75 Tam giác. Tam giác bằng nhau. 4 Tam giác cân. Quan hệ giữa đường 1 Các hình 1 15 vuông góc và đường xiên. Các 0,5 2 hình học cơ đường đồng quy của tam giác bản Giải bài toán có nội dung hình học và (24 tiết) 1 1 vận dụng giải quyết vấn đề thực tiễn 15 0,5 1 liên quan đến hình học 1
- Thu thập, phân loại, Thu thập 2 biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí 5 và tổ chức 0,5 3 cho trước dữ liệu Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các 1 2 1 (10 tiết) 12,5 bảng, biểu đồ 0,25 0,5 0,5 Phân tích Hình thành và giải quyết vấn đề đơn 4 1 2 1 và xử lí dữ giản xuất hiện từ các số liệu và biểu 12,5 0,25 0,5 0,5 liệu (4 tiết) đồ thống kê đã có Làm quen với biến cố ngẫu nhiên. Một số yếu Làm quen với xác suất của biến cố 1 1 1 5 tố xác suất 10 ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn 0,25 0,25 0,5 (4 tiết) giản Tổng 12 8 3 4 1 28 3 2 2 2 1 10 Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100 2
- II. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn Vận TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Chủ đề vị kiến thức dụng biêt hiểu dụng cao Nhận biết: – Nhận biết được biểu thức số. 2(TN) Biểu thức đại – Nhận biết được biểu thức đại số. số Biểu thức 1 Vận dụng: đại số 1(TL) – Tính được giá trị của một biểu thức đại số. Đa thức một Nhận biết: 3(TN) biến – Nhận biết được định nghĩa đa thức một biến. 3
- – Nhận biết được cách biểu diễn đa thức một biến; – Nhận biết được khái niệm nghiệm của đa thức một biến. Thông hiểu: 1(TN) – Xác định được bậc của đa thức một biến. 1(TL) Vận dụng: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, 1(TL) phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp các đa thức một biến; vận dụng được những tính chất của các phép tính đó trong tính toán. Nhận biết: Các hình Tam giác. Tam hình học cơ giác bằng – Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba bản nhau. Tam cạnh trong một tam giác. 4(TN) giác cân. – Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng Quan hệ giữa nhau. 4
- đường vuông – Nhận biết được khái niệm: đường vuông góc góc và đường và đường xiên; khoảng cách từ một điểm đến xiên. Các một đường thẳng. đường đồng – Nhận biết được đường trung trực của một quy của tam đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường giác trung trực. – Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác, đường trung trực); sự đồng quy của các đường đặc biệt đó. Thông hiểu: – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác bằng 180o. – Giải thích được quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ giữa cạnh và góc đối trong tam giác (đối diện với 1(TL) góc lớn hơn là cạnh lớn hơn và ngược lại). – Giải thích được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông. – Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam giác cân (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau). 5
- Vận dụng: – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng Giải bài toán bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện 1(TL) có nội dung ban đầu liên quan đến tam giác,...). hình học và vận dụng giải – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn quyết vấn đề giản, quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của thực tiễn liên hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học. quan đến hình Vận dụng cao: học – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) liên quan đến 1(TL) ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo dựng các hình đã học. 3 Thu thập, Thông hiểu : phân loại, – Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo biểu diễn dữ Thu thập các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp 2(TN) và tổ chức liệu theo các lí, tính đại diện của một kết luận trong phỏng dữ liệu tiêu chí cho vấn; tính hợp lí của các quảng cáo;...). trước Vận dụng: 6
- – Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác và trong thực tiễn. Nhận biết: – Nhận biết được những dạng biểu diễn khác 1(TN) nhau cho một tập dữ liệu. Thông hiểu: Mô tả và biểu – Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu 2(TN) diễn dữ liệu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie trên các bảng, chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). biểu đồ Vận dụng: – Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: biểu đồ hình 1(TL) quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). 4 Phân tích Hình thành và Nhận biết: và xử lí dữ giải quyết vấn – Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê liệu đề đơn giản với những kiến thức trong các môn học khác 1(TN) xuất hiện từ trong Chương trình lớp 7 (ví dụ: Lịch sử và Địa các số liệu và lí lớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7,...) và trong 7
- biểu đồ thống thực tiễn (ví dụ: môi trường, y học, tài kê đã có chính,...). Thông hiểu: – Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng: 2(TN) biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). Vận dụng: – Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). Một số yếu Nhận biết: Làm quen với tố xác suất – Làm quen với các khái niệm mở đầu về biến biến cố ngẫu 1(TN) nhiên. Làm cố ngẫu nhiên và xác suất của biến cố ngẫu quen với xác nhiên trong các ví dụ đơn giản. suất của biến Thông hiểu: cố ngẫu nhiên – Nhận biết được xác suất của một biến cố ngẫu 1(TN) trong một số ví nhiên trong một số ví dụ đơn giản (ví dụ: lấy 1(TL) dụ đơn giản bóng trong túi, tung xúc xắc,...). 8
- Tổng 12 11 4 1 Tỉ lệ % 30 40 20 10 Tỉ lệ chung 70 30 III. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 7 Thời gian: 90 phút. Phần I. Trắc nghiệm (5 điểm) Câu 1[TH]. Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 8cm và chiều rộng 6cm là A. 6 8 cm . B. 2.6 8 cm . C. 6 8.2 cm . D. 6 8 .2 cm . Câu 2 [TH]. Biểu thức nào sau đây biểu thị tổng của x và y? A. x – y. B.x.y C. x+y D. x : y. Câu 3. [NB]: Cho đa thức một biến P x x 3x2 5 2x3 . Cách biểu diễn nào sau đây là sắp xếp theo lũy thừa tăng của biến? A. P x x 3x2 2x3 5 B. P x 2x3 3x2 x 5 C. P x 5 x 3x2 2x3 D. P x 5 x 2x3 3x2 Câu 4[NB]. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến? A. P x 5 2x3 B. P x 3x2 y 5 x C. P x 3xyz D. P x xy 7y2 Câu 5[NB]: Đa thức f x x 1 có nghiệm là A. 1. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 6 [TH]:Bậc của đa thức P x x5 3x4 x5 x2 3 là 9
- A. 5. B. 4. C. 2. D. 0. Câu 7[NB]. Cho ABC vuông tại B, BCA 600 khi đó khẳng định đúng là A. AB > BC B. BC > AB C. BC > AC D. AB > AC Câu 8[NB]. Cho tam giác ABC có trung tuyến AM, điểm G là trọng tâm của tam giác. Khẳng định đúng là AG 2 AG 2 AM 2 GM 2 A. B. C. D. AM 3 GM 3 AG 3 AM 3 Câu 9 [NB]. Cho ABC MNP nhận xét nào sau đây là đúng: A. AB=MP B. AC=MP C.BC=MN D. AB=MP Câu 10 [NB]. Cho I là giao điểm của 3 đường phân giác trong của tam giác. Kết luận nào là đúng: A. I cách đều 3 cạnh của tam giác B. I cách đều 3 đỉnh của tam giác C. I là trọng tâm của tam giác 2 D. I cách đỉnh 1 khoảng bẳng độ dài đường phân giác 3 Câu 11[TH]. Điểm thi học kì 2 của một số bạn học sinh lớp 7 của một trường trung học cơ sở được ghi lại bởi bảng dưới đây 10 8 9 10 8 8 10 9 5 7 9 9 10 4 5 6 6 10 9 7 Có tất cả bao nhiêu bạn học sinh trong bảng trên? A. 20 B.25 C.24 D.18 Câu 12[TH]. Dựa vào bảng trên em hãy cho biết số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là A. 9 B.7 C.8 D.6 Câu 13[TH]. Người ta thống kê số gia cầm của một địa phương trong các năm ính theo nghìn con rồi biểu diễn thành biểu đồ ở trên. Năm có số gia cầm đạt 62 nghìn con là 10
- A. 2009 B. 2010 C. 2011 D. 2012 Câu 14 [TH]. Kết quả xếp loại học tập cuối học kỳ I của học sinh khối 7 được cho ở biểu đồ bên. 11
- Tỉ lệ học sinh xếp loại nào là cao nhất? A. Tốt.B. Khá.C. Đạt.D. Chưa đạt. Câu 15 [TH ]. Cho bảng thống kê về mức độ ảnh hưởng (đơn vị %) của các yếu tố đến chiều cao của trẻ: Yếu tố Vận động Di truyền Dinh dưỡng Giấc ngủ và môi trường Yếu tố khác Mức độ ảnh hưởng (%)20 23 32 16 9 Ngoài yếu tố di truyền, ba yếu tố ảnh hưởng nhiều nhất đến chiều cao chiếm tổng cộng bao nhiêu phần trăm? A. 65%; B. 66%; C. 67%; D. 68%. Câu 16 [NB ]. Biến cố “ Ngày mai có mưa rào và dông ở thành phố Bắc Giang” là: A. Biến cố ngẫu nhiên. B. Biến cố chắc chắn. C. Biến cố đồng khả năng. D. Biến cố không thể.. Câu 17[TH ]. Một thùng kín có 20 quả bóng màu đỏ và 20 quả bóng màu xanh. Sơn lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong thùng. Xác suất của biến cố “Lấy được quả bóng màu đỏ hoặc màu xanh” bằng: A.1 B. 0 C. 0,5 D. 0,4 Câu 18[TH ]. Hai túi I và II chứa các tấm thẻ được ghi số 3; 4; 5; 6; 7. Từ mỗi túi rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Xác suất của biến cố “Tổng hai số ghi trên hai tấm thẻ nhỏ hơn 5” bằng: A. 1 B. 0 C. 0,45 D. 0,5 Câu 19[NB]. Gieo con xúc xắc sáu mặt, khi đó biến cố nào là biến cố không thể xảy ra? A. Xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn. B. Xuất hiện mặt có số chấm là số lẻ. C. Xuất hiện mặt có số chấm nhỏ hơn 6. 12
- D. Xuất hiện mặt có số chấm lớn hơn 6. Câu 20[TH]. Gieo con xúc xắc sáu mặt. Xác suất để gieo được mặt có số chấm là 5 là 1 5 1 A. . B. C. D. 0 6 6 2 Phần II. Tự luận (5 điểm) Câu 1 [VD]. (1 .5 điểm) Cho đa thức P x x4 3x 5x2 1 a)Tìm bậc của đa thức P(x). b)Tính P(x) tại x=2 c)Cho đa thức Q x x3 5x4 11x2 2x 1 tính P(x) – Q(x)=? Câu 2 (2 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10 cm; AC = 8cm. a) [TH] So sánh các góc của tam giác ABC. b) [VD] Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng BD. Gọi K là trung điểm của cạnh BC, đường thẳng DK cắt cạnh AC tại M. Tính MC. c) [VDC] Đường trung trực d của đoạn thẳng AC cắt đường thẳng DC tại Q. Chứng minh ba điểm B, M, Q thẳng hàng. Câu 3. (1 điểm) Biểu đồ Hình 5.23 cho biết thứ hạng của bóng đá nam Việt Nam trên bảng xếp hạng của Liên đoàn Bóng đá thế giới (FIFA) trong các năm từ 2016 đến 2020. 13
- a. [TH] Xác định tên biểu đồ, các trục, đơn vị trên các trục. b. [VD] Em hãy cho biết mỗi điểm trên biểu đồ biểu diễn thông tin gì. Câu 4 [TH]. (0,5 điểm) Một hộp có 12 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2,3,.....,12; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số nguyên tố”. Tìm xác suất của biến cố trên. 14
- IV. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM A.Trắc nghiệm 1-D 2-C 3-B 4-A 5-A 6-B 7-A 8-A 9-B 10-D 11-A 12-B 13-A 14-B 15-D 16-A 17-A 18-B 19-D 20-A B. Tự luận: Câu Đáp án Điểm a.Bậc của đa thức P(x) là 4 0.5 b.Với x=2 ta có 0.25 P(x) 24 3.2 5.22 1 29 Câu 1 Vậy P(x)=29 0.25 P x Q(x) x4 3x 5x2 1 (x3 5x4 11x2 2x 1) c. 0.5 4x4 x3 16x2 5x 2 Câu 2 Vẽ hình,ghi gt,kl D 0,25 A M C K B 15
- 0,25 a.Vì AB < AC < BC ( 6cm < 8cm < 10cm) Cµ Bµ Aµ ( quan hệ giữa góc và cạnh trong tam giác). b.Trong tam giác BCD có CA và DK là các đường trung tuyến (do A là trung điểm của BD, K là trung điểm của BC). Mà M là giao điểm của CA và DK M là trọng tâm của tam giác BCD (1) 0,5 2 2 16 CM = CA CM = . 8 = 5,33 (cm) 3 3 3 c.Gọi E là giao điểm của d với AC, F là hình chiếu của D trên d. AE // DF, AD // FE Chứng minh: ADF = FEA (g.c.g) D d 0,5 F A Q M E C B K DF = EA mà EA = EC DF= EC CQE = DQF ( g.c.g) CQ = DQ BQ là đường trung tuyến của BCD (2) Từ(1) và (2) BQ đi qua M hay ba điểm B, M , Q thẳng hàng 0,5 16
- a. Tên biểu đồ: Biểu đồ thứ hạng của bóng đá nam Việt. 0,25 0,25 Trục đứng biểu diễn thứ hạng, trục ngang biểu diễn thời gian (năm). Câu 3 b. Mỗi điểm trên biểu đồ biểu diễn thứ hạng của bóng đá nam Việt Nam tại năm tương 0,5 ứng. Câu 4 - Có năm kết quả thuận lợi cho biến cố là 2, 3, 5, 7, 11 0,5 5 - Vì thế xác suất của biến cố nói trên là 12 0,5 Câu 5 - Có năm kết quả thuận lợi cho biến cố là 2, 3, 5, 7, 11 0,25 5 - Vì thế xác suất của biến cố nói trên là 12 0,25 Lưu ý khi chấm bài: Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp lôgic. Nếu học sinh trình bày cách làm đúng khác thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng. 17



