Đề kiểm tra môn Địa lí 7 - Trường THCS TT Nham Biền số 2
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Địa lí 7 - Trường THCS TT Nham Biền số 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_mon_dia_li_7_truong_thcs_tt_nham_bien_so_2.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra môn Địa lí 7 - Trường THCS TT Nham Biền số 2
- Trường THCS TT NHAM BIỀN SỐ 2 ĐỀ KIỂM TRA Lớp: Môn: Địa lí 7 Họ và tên Thời gian: 45 phút Câu 1Chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mĩ là kiểu khí hậu A. cận nhiệt đới. B. ôn đới. C. hoạng mạc. D. hàn đới. Câu2. Địa hình Bắc Mĩ theo thứ tự từ Đông sang Tây,lần lượt có A. núi trẻ,núi cổ,.đồng bằng lớn. B. đồng bằng lớn,núi trẻ,núi cổ. C. núi cổ,đồng bằng lớn,núi trẻ. D. núi trẻ ,đồng bằng lớn, núi cổ. Câu 3. Sự khác biệt về khí hậu giữa phần phía tây và phần phía đông kinh tuyến1000 T của Hoa Kì là do A. vị trí. B. khí hậu. C. địa hình. D. ảnh hưởng các dòng biển. Câu 4. Quá trình đô thị hóa ở Bắc Mỹ gắn liền với quá trình A. di dân. B. chiến tranh. C công nghiệp. D. tác động thiên tai. Câu 5. Bắc Mĩ có nền nông nghiệp tiên tiến, hiệu quả cao do A. có diện tích đất nông nghiệp lớn, trình độ KHKT tiên tiến. B. có số máy nông nghiệp đứng đầu thế giới, trình độ KHKT tiên tiến. C. tự nhiên thuận lợi, áp dụng tiến bộ KHKT. D. phát triển được nền nông nghiệp hàng hóa với quy mô lớn. Câu 6. Những nước sản xuất nông nghiệp chiếm vị trí hàng đầu thế giới là A. Hoa Kì, Ca-na-đa. B. Hoa kì, Mê-hi-cô. C. Ca-na-đa, Mê-hi-cô. D. Hoa Kì, Cu-ba. Câu 7. Đâu không phải là nguyên nhân giúp Hoa Kì và Ca-na-đa phát triển được nền nông nghiệp hàng hóa với quy mô lớn? A. Diện tích đất nông nghiệp lớn. B. Trình độ KHKT tiên tiến. C. Lượng phân bón sử dụng thấp. D. Số máy nông nghiệp đứng đầu thế giới. Câu 8. Sản xuất nông nghiệp ở Bắc Mĩ không có hạn chế nào? A. Nông sản có giá thành cao. B. Tỉ lệ lao động trong nông nghiệp rất thấp. C. Sử dụng nhiều phân hóa học. D. Sử dụng nhiều thuốc trừ sâu. Câu 9. Hãng máy bay Bôing là hãng máy bay của
- A. Canada B. Hoa kỳ C. Mê-hi-cô D. Ba nước hợp tác. Câu 10. Trong cơ cấu kinh tế ở Bắc Mỹ, lĩnh vực chiếm tỷ trọng lớn nhất là A. nông nghiệp B. công nghiệp c. Dịch vụ D. Ba lĩnh vực bằng nhau. Câu 11. Ở Trung và Nam Mĩ, rừng xích đạo xanh quanh năm phát triển ở A. quần đảo Ăng-ti. B. đồng bằng A-ma-dôn. C. phía đông eo đất Trung Mĩ. D. sơn nguyên Pa-ta-gô-ni. Câu 12. Trong các loài vật dưới đây, loài nào không sống ở Nam Cực? A. Chim cánh cụt. B. Hải cẩu. C. Gấu trắng. D. Đà điểu. Câu 13. Người dân vùng cực dùng chất gì để thắp sáng? A. Dầu hoả. B. Xăng. C. Mỡ các loài động vật. D. Khí đốt. Câu 14. Châu Nam Cực bao gồm: A. Lục địa Nam Cực và các đảo ven lục địa. B. Lục địa Nam Cực. C. Châu Nam Cực và các đảo ven bờ. D. Một khối băng khổng lồ thống nhất. Câu 15. Châu Nam Cực còn được gọi là: A. Cực nóng của thế giới. B. Cực lạnh của thế giới. C. Lục địa già của thế giới. D. Lục địa trẻ của thế giới. Câu 16. Trong số các loài vật dưới đây, loài nào là biểu tượng cho châu lục Ô-xtrây-li-a? A. Gấu. B. Chim bồ câu. C. Khủng long. D. Cang-gu-ru. Câu17. Châu Đại dương nằm giữa hai đại dương nào? A. Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương B. Ấn Độ Dương – Đại Tây Dương C. Đại Tây Dương – Bắc Băng Dương D. Bắc Băng Dương – Thái Bình Dương Câu 18. Phần lớn các đảo và quần đảo của châu Đại Dương có khí hậu: A. Nóng, ẩm và khô. B. Nóng, ẩm và điều hòa. C. Nóng, khô và lạnh. D. Khô, nóng và ẩm. Câu 19. Vì sao phía đông của lục địa Ô- xtrây- li-a lại có mưa nhiều? A. Do gió thổi song song với ven biển. B. Do có đường chí tuyến nam chạy ngang qua .
- C. Do ảnh hưởng của dòng biển nóng và địa hình đón gió. D. Do vùng ven biển và có núi cao xung quanh. Câu 20. Mật độ dân số Châu Đại Dương so với thế giới: A. Thấp nhất B. Trung bình C. Khá cao D. Cao II. Tự luận ( 5 điểm) Câu 1: a. Nêu đặc điểm cấu trúc địa hình Bắc Mĩ.(2 điểm) b: Tại sao phải đặt vấn đề khai thác và bảo vệ rừng Amadôn? (1. điểm) Câu 2: Tính mật độ dân số của các quố gia sau và nhận xét(2 điểm) Tên nước Diện tích (nghìn km2) Dân số (nghìn người) Toàn châu Đại Dương 8537 31000 Pa-pua Niu Ghi-lê 463 5000 Ô-xtrây-li-a 7741 19400 Va-nu-a-tu 12 200 Niu Di-len 271 3900



