Đề ôn tập giữa học kì 1 môn Sinh học - Lớp 8 - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập giữa học kì 1 môn Sinh học - Lớp 8 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_on_tap_giua_hoc_ki_1_mon_sinh_hoc_lop_8_nam_hoc_2022_2023.docx
Nội dung text: Đề ôn tập giữa học kì 1 môn Sinh học - Lớp 8 - Năm học 2022-2023
- P ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2022-2023 MÔN SINH 8 I. TRẮC NGHIỆM: (Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau) Câu 1. Con người là một trong những đại diện của A. lớp Chim. B. lớp Lưỡng cư. C. lớp Bò sát. D. lớp Thú Câu 2. Yếu tố nào dưới đây đóng vai trò cốt lõi, giúp con người bớt lệ thuộc vào thiên nhiên ? A. Bộ não phát triển B. Lao động C. Sống trên mặt đất D. Di chuyển bằng hai chân Câu 3. Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ? A. Cơ hoành B. Cơ ức đòn chũm C. Cơ liên sườn D. Cơ nhị đầu Câu 4. Máu được xếp vào loại mô gì ? A. Mô thần kinh B. Mô cơ C. Mô liên kết D. Mô biểu bì Câu 5. Bào quan nào có vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ? A. Bộ máy Gôngi B. Lục lạp C. Nhân D. Trung thể Câu 6. Dựa vào phân loại, em hãy cho biết mô nào dưới đây không được xếp cùng nhóm với các mô còn lại ? A. Mô máu B. Mô cơ trơn C. Mô xương D. Mô mỡ Câu 7: Bộ xương người được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào? A. 3 phần: xương đầu, xương thân, xương các chi B. 4 phần: xương đầu, xương thân, xương tay, xương chân. C. 2 phần: xương đầu, xương thân D. 3 phần: xương đầu, xương cổ, xương thân Câu 8: Trong xương dài, vai trò phân tán lực tác động thuộc về thành phần nào dưới đây? A. Mô xương cứng B. Mô xương xốp C. Sụn bọc đầu xương D. Màng xương Câu 9: Cấu tạo của thân xương lần lượt từ ngoài vào trong gồm: A. Xương cứng, màng xương và khoang xương B. Màng xương, khoang xương và xương cứng C. Màng xương, xương cứng và khoang xương D. Khoang xương, xương cứng và màng xương Câu 10: Máu bao gồm: A. Hồng cầu và tiểu cầu B. Huyết tương và các tế bào máu C. Bạch cầu và hồng cầu D. Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu Câu 11: Huyết tương không bao gồm thành phần nào dưới đây? A. Nước B. Muối khoáng C. Bạch cầu D. Kháng thể Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là đúng ? A. Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô. B. Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương. C. Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh. D. Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương. Câu 13: Sự đông máu có ý nghĩa nào đối với cơ thể? A. Giúp cơ thể tự bảo vệ chống mất nhiều máu khi bị thương
- B. Giúp cơ thể giảm thân nhiệt C. Giúp cơ thể tiêu diệt nhanh các loại vi khuẩn D. Giúp cơ thể không mất nước Câu 14: Máu mang oxi và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể được xuất phát từ ngăn nào của tim? A. Tâm nhĩ phải B. Tâm thất phải C. Tâm nhĩ trái D. Tâm thất trái Câu 15: Khi được tiêm phòng vacxin thủy đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào? A. Miễn dịch tự nhiên B. Miễn dịch nhân tạo C. Miễn dịch tập nhiễm D. Miễn dịch bẩm sinh Câu 16: Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi A. huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg. B. huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg. C. huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg. D. huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg. Câu 17: Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận động viên có: A. Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn B. Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn C. Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn D. Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn Câu 18: Vì sao phổi phải có số lượng phế nang lớn, khoảng 700- 800 triệu phế nang? A. Nhằm tăng lượng khí hít vào B. Nhằm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí C. Tăng tính đàn hồi của mô phổi D. Giúp thở sâu hơn Câu 19: Loại sụn nào có chức năng đậy kín đường hô hấp khi nuốt thức ăn làm ngăn chặn thức ăn chui vào đường hô hấp? A. Sụn nhẫn B. Sụn thanh thiệt C. Sụn giáp trạng D. Sụn hầu Câu 20: Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng A. dung tích sống của phổi. B. lượng khí cặn của phổi. C. khoảng chết trong đường dẫn khí. D. lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp. II. TỰ LUẬN Câu 1: 1. Nêu cấu tạo tế bào và chức năng của từng bộ phận? 2. Phản xạ là gì? Cho ví dụ? Câu 2: 1. Nêu vai trò của bộ xương? 2. Hệ hô hấp gồm những cơ quan nào? 3. Các biện pháp bảo vệ hệ hô hấp? Câu 3: 1. Các hoạt động chủ yếu của bạch cầu. 2. Các nhóm máu ở người? Viết sơ đồ truyền máu? 3. Các nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu? Câu 4: 1. Cấu tạo tim. 2. Cấu tạo và chức năng của động mạch, tĩnh mạch và mao mạch?



