Giáo án môn Sinh học 8 - Bài 6: Phản xạ

doc 5 trang Tương Tư 17/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Sinh học 8 - Bài 6: Phản xạ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_mon_sinh_hoc_8_bai_6_phan_xa.doc

Nội dung text: Giáo án môn Sinh học 8 - Bài 6: Phản xạ

  1. Ngày dạy: Tiết 5 Bài 6: PHẢN XẠ I. Mục tiêu 1. Kiến thức: - Trình bày được cấu tạo và chức năng của nơ ron. - Nêu được khái niệm phản xạ và cung phản xạ. 2. Năng lực * Năng lực chung - Năng lực tự chủ và tự học: tìm kiếm thông tin, đọc sách giáo khoa, nhận xét, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu về phản xạ - Năng lực giao tiếp và hợp tác: thảo luận nhóm để tìm ra các loại nơron - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Hiểu về phản xạ và cung phản xạ. * Năng lực chuyên biệt: - Chứng minh được phản xạ là cơ sở của mọi hoạt động của cơ thể bằng các ví dụ cụ thể. 3. Về phẩm chất - Chăm học, chịu khó tìm tòi tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân, hoạt động nhóm. - Có trách nhiệm trong việc bảo vệ cơ thể - Trung thực, cẩn thận, ghi chép kết quả hoạt động của nhóm. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: - Tranh: cung phản xạ - Bảng phụ, ti vi, phiếu học tập. 2. Học sinh: - Đọc và tìm hiểu trước bài ở nhà. - Chuẩn bị bài theo yêu cầu của giáo viên. III. Tiến trình bài dạy. 1.Ổn định tổ chức lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi: Mô là gì? Có mấy loại mô? Chức năng của các loại mô?
  2. * Đặt vấn đề vào bài: - Vì sao khi sờ tay vào vật nóng, tay rụt lại? - Nhìn thấy quả me, quả khế có hiện tượng tiết nước bọt? - Đèn chiếu vào mắt, mắt nhắm lại? - Hiện tượng trên là gì? Những thành phần nào tham gia vào? Cơ chế diễn ra như thế nào? Bài Phản xạ sẽ giúp chúng ta trả lời các câu hỏi này. 3. Bài mới: HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của nơron Mục tiêu: Trình bày được cấu tạo và chức năng của nơ ron. Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động cá nhân I. Cấu tạo và chức năng của Gv : Yêu cầu HS nghiên cứu SGK, H6.1 và trả nơron lời câu hỏi: Hãy mô tả cấu tạo của một nơron điển hình? 1. Cấu tạo của nơron: HS: cá nhân trả lời Gv: y/c HS gắn chú thích vào tranh câm cấu tạo + Thân chứa nhân, xung quanh noron và mô tả cấu tạo một noron điển hình? là các tua ngắn gọi là sợi nhánh. HS lên bảng gắn chú thích. + Tua dài gọi là sợi trục có bao ? Nowrron có chức năng gì? miêlin HS nêu khái niệm tính cảm ứng, tính dẫn truyền. Hoạt động nhóm : + Xi náp là nơi tiếp xúc giữa Gv: yêu cầu HS nghiên cứu tiếp SGK kết hợp các nơron hoặc giữa nơron với quan sát H 6.2 -> hoàn thành phiếu học tập: (thời cơ quan. gian 5’) 2. Chức năng của nơron Các loại nơron Vị trí Chức năng - Cảm ứng là khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại kích thích bằng hình thức phát sinh xung thần kinh. - Dẫn truyền xung thần kinh là khả năng lan truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định. Hs: Nghiên cứu SGK kết hợp quan sát H 6.2; 3. Các loại nơron: trao đổi nhóm, hoàn thành kết quả vào phiếu học tập. - Kết luận: phiếu học tập Gv: quan sát, hỗ trợ nhóm yếu Hs: đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác
  3. nhận xét, bổ sung. Gv: nhận xét, giúp hs hoàn thiện kt. Kết quả phiếu học tập: Các loại nơron Các loại nơron Vị trí Chức năng Nơron hướng tâm - Thân nằm bên ngoài - Truyền xung thần kinh từ TƯ thần kinh cơ quan đến TƯ thần kinh (nơron cảm giác) (thụ cảm). Nơron trung gian - Nằm trong trung ương - Liên hệ giữa các nơron. thần kinh. (nơron liên lạc) - Thân nằm trong trung - Truyền xung thần kinh từ Nơron li tâm ương thần kinh, sợi trục trung ương tới cơ quan phản (nơron vận động) hướng ra cơ quan phản ứng. ứng. HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu cung phản xạ Mục tiêu: - Hiểu về phản xạ và cung phản xạ. - Chứng minh được phản xạ là cơ sở của mọi hoạt động của cơ thể bằng các ví dụ cụ thể. Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động nhóm: II. Cung phản xạ. Chuyển giao nhiệm vụ 1. Phản xạ: GV: Lấy một số ví dụ về phản xạ, phân tích. - Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích của - Sờ tay vào vật nóng Rụt tay. môi trường dưới sự điều - Nhìn thấy quả khế tiết nước bọt khiển của hệ thần kinh. GV: Phản xạ là gì? ? Hiện tượng cảm ứng ở thực vật (chạm tay vào cây trinh nữ, lá cây cụp lại) có phải là phản xạ 2. Cung phản xạ: không? - Cung phản xạ là đường dẫn HS thực hiện nhiệm vụ truyền xung thần kinh nhằm Nghiên cứu thêm thông tin SGK (trang 21) thảo thực hiện một phản xạ. luận nhóm thống nhất ý kiến→1,2 đại diện trình
  4. bày→ Lớp trao đổi, hoàn thiện. Hs báo cáo 3. Vòng phản xạ Không vì thực vật không có hệ thần kinh, đó chỉ (Học sinh tự đọc) là sự thay đổi về sự trương nước của các tế bào gốc lá) Lấy thêm một vài ví dụ khác Gv Nhấn mạnh: mọi hoạt động của cơ thể đều là phản xạ. Kích thích có thể từ môi trường ngoài hoặc trong cơ thể. GV: yêu cầu HS quan sát H.6.2, nghiên cứu thông tin SGK trả lời câu hỏi: ? Cung phản xạ là gì ? HS: Trả lời. Gv: chốt kiến thức. Hs khá, giỏi So sánh phản xạ với hiện tượng cảm ứng ở thực vật. IV. Củng cố: - GV yêu cầu hs nhắc lại nội dung bài học. - GV hướng dẫn hs trả lời câu hỏi 1,2tr23 sgk Gv: yêu cầu hs trả lời câu hỏi: Câu 1. Nơron có hai chức năng cơ bản, đó là gì ? A. Cảm ứng và phân tích các thông tin B. Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin C. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh D. Tiếp nhận và trả lời kích thích Câu 2. Cảm ứng là gì ? A. Là khả năng phân tích thông tin và trả lời các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh. B. Là khả năng làm phát sinh xung thần kinh và dẫn truyền chúng tới trung khu phân tích. C. Là khả năng tiếp nhận và xử lý thông tin bằng cách phát sinh xung thần kinh. D. Là khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh. Câu 3. Căn cứ vào đâu để người ta phân chia các nơron thành 3 loại : nơron hướng tâm, nơron trung gian và nơron li tâm ?
  5. A. Hình thái B. Tuổi thọ C. Chức năng D. Cấu tạo Câu 4. Nhóm nào dưới đây gồm những nơron có thân nằm trong trung ương thần kinh ? A. Nơron cảm giác, nơron liên lạc và nơron vận động B. Nơron cảm giác và nơron vận động C. N ron liên lạc và nơron cảm giác D. Nơron liên lạc và nơron vận động Câu 5. Loại xung thần kinh nào dưới đây không xuất hiện trong một cung phản xạ ? 1. Xung thần kinh li tâm 2. Xung thần kinh li tâm điều chỉnh 3. Xung thần kinh thông báo ngược 4. Xung thần kinh hướng tâm A. 1, 2 B. 2, 3 C. 1, 4 D. 1, 3 V. Dặn dò - Học bài và trả lời câu hỏi 1,2 SGK. - Đọc mục „Em có biết” - Chuẩn bị bài sau: + Đọc và tìm hiểu trước bài 7 “Bộ xương”. Trả lời các câu hỏi mục lệnh. VI. Rút kinh nghiệm. .................................................................................................................................................... .