Giáo án môn Toán 8 - Tuần 19+20+21 - Năm học 2024-2025 - Ngô Quý Đôn

docx 63 trang Tương Tư 17/03/2026 20
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Toán 8 - Tuần 19+20+21 - Năm học 2024-2025 - Ngô Quý Đôn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_mon_toan_8_tuan_192021_nam_hoc_2024_2025_ngo_quy_don.docx

Nội dung text: Giáo án môn Toán 8 - Tuần 19+20+21 - Năm học 2024-2025 - Ngô Quý Đôn

  1. 1 Tiết 66: BÀI 21: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh có khả năng: 1. Về kiến thức: - Nhận biết được phân thức đại số - Nhận biết hai phân thức bằng nhau. - Nhận biết điều kiện xác định của phân thức. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Chỉ ra được tử thức, mẫu thức của phân thức đã cho; viết được phân thức khi biết tử thức và mẫu thức của nó. - Giải thích được vì sao hai phân thức đã cho bằng nhau hoặc không bằng nhau. - Tính được giá trị của phân thức tại một giá trị đã cho của biến. - Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn liên quan đến yêu cầu tính giá trị của phân thức đại số. 3. Về phẩm chất: - Tích cực thực hiện nhiệm vụ khám phá, thực hành, vận dụng. - Có tinh thần trách nhiệm trong thực hiện nhiệm vụ được giao. - Khách quan, công bằng, đánh giá chính xác bài làm của nhóm mình và nhóm bạn. - Tự tin trong việc tính toán, giải quyết vấn đề chính xác. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, SGV, kế hoạch bài dạy, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, bảng nhóm. Ôn lại về biểu thức đại số và tính giá trị iểu thức đại số. KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  2. 2 III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu (4 phút) a) Mục tiêu: Giúp HS có hứng thú với nội dung bài học thông qua tình huống thực tế liên quan đến khái niệm phân thức b) Nội dung: Hs đọc và thực hiện bài toán mở đầu với sự dẫn dắt của GV c) Sản phẩm: HS dự đoán câu trả lời cho tình huống mở đầu.(không yêu cầu giải) d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung - GV chiếu nội dung bài toán mở đầu yêu cầu HS thảo luận nhóm theo hình thức cặp đôi chia sẻ và nêu dự đoán (chưa yêu cầu HS giải). - HS quan sát, thảo luận nhóm và thực hiện theo yêu cầu của GV - GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. -GV ghi nhận câu trả lời của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào bài mới. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (28 phút) 2.1 Hoạt động 2.1: Phân thức đại số a) Mục tiêu: HS hiểu được khái niệm phân thức đại số, nhận biết được điều kiện của mẫu thức. Nhận biết được tử thức, mẫu thức của phân thức đại số và nhận biết được hai phân thức có cùng mẫu thức. b) Nội dung: HS thực hiện HĐ1, HĐ2, Ví dụ 1, Luyện tập 1 c) Sản phẩm: Kết quả của HS d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV – HS Tiến trình nội dung - GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân, sau đó trao 1. Phân thức đại số đổi với bạn bên cạnh thực hiện HĐ1, HĐ2 trong *Phân thức đại số là gì? SGK/5 và trả lời các câu hỏi: HĐ1 KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  3. 3 ? Các biểu thức ở HĐ1, HĐ2 và các biểu thức Biểu thức biểu thị thời gian vận như được gọi là những phân động viên đó hoàn thành chặng 2x 1 x2 x 1 ; ;... leo dốc, chặng xuống dốc, 3x 1 2x 1 chặng đường bằng phẳng là: thức đại số. Vậy phân thức đại số là gì? Chặng bằng phẳng là: (h) ? Mỗi đa thức có phải là một phân thức không? 36 x ? Số 0 và số 1 có phải là những phân thức đại số không? (Một số thực có phải là đa thức không?) Chặng leo dốc là: (h) 9 -HS hoạt động nhóm theo hình thức cặp đôi chia x 5 sẻ tự tìm hiểu ví dụ 1 và luyện tập 1 Chặng xuống dốc là: (h) 5 ? Nêu điều kiện của mẫu thức của phân thức đại x 10 số? HĐ2 GV chiếu lời giải ví dụ 1 Biểu thức biểu thị tỉ số giữa - HS quan sát và thực hiện theo yêu cầu của GV chiều rộng và chiều dài của - 1 HS lên bảng làm luyện tập 1 hình chữ nhật là: x - HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên. y - Đại diện một số nhóm HS trả lời. * Định nghĩa: SGK/5 - HS cả lớp quan sát, nhận xét câu trả lời của Phân thức đại số có dạng: bạn. A B A, B là hai đa thức, B khác đa thức 0 A: tử thức (tử) B: mẫu thức(mẫu) * Nhận xét: SGK/5 * Ví dụ 1: SGK/5 * Luyện tập 1: Cặp phân thức có cùng mẫu thức là c) và 5x 10 4 2x 4x 8 4(x 2) 2.2 Hoạt động 2.2: Hai phân thức bằng nhau a) Mục tiêu: HS nhận biết và hiểu được khái niệm hai phân thức bằng nhau. KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  4. 4 b) Nội dung: HS thực hiện Ví dụ 2, Luyện tập 2 c) Sản phẩm: Kết quả của HS d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV – HS Tiến trình nội dung - GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân trả lời câu 2. Hai phân thức bằng nhau hỏi: * Định nghĩa: SGK/6 ? Nêu lại quy tắc hai phân số bằng nhau? nếu AD BC A C ? Tương tự, hai phân thức và gọi là bằng A C B D B D nhau khi nào? - HS hoạt động cá nhân tự tìm hiểu ví dụ 2, luyện tập 2 * Ví dụ 2: SGK/6 - HS quan sát và thực hiện theo yêu cầu của GV - 1 HS lên bảng làm luyện tập 2 * Luyện tập 2: - HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên. Vì 1.(1 x3 ) (1 x)(x2 x 1) 1 x3 Nên khẳng định 1 1 x x2 x 1 1 x3 là đúng 2.3 Hoạt động 2.3: Điều kiện xác định và giá trị của phân thức tại một giá trị đã cho của biến. a) Mục tiêu: HS nhận biết được điều kiện xác định của phân thức và biết tính giá trị của phân thức tại một giá trị đã cho của biến. b) Nội dung: HS thực hiện đọc hiểu, Ví dụ 3, Ví dụ 4 c) Sản phẩm: Kết quả của HS d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV – HS Tiến trình nội dung - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm cặp đôi chia 3. Điều kiện xác định và giá trị sẻ trả lời câu hỏi: của phân thức tại một giá trị đã cho của biến. KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  5. 5 ? Nêu lại khái niệm biểu thức đại số đã học ở * Giá trị của một phân thức tại lớp 7? một giá trị đã cho của biến. ? Tính giá trị của đa thức M (x) 2x 3 tại x = 1? * Ví dụ 3: SGK/6 ? Nêu các bước tính giá trị của một biểu thức đại số tại một giá trị cho trước của biến? * Điều kiện xác định của phân - HS hoạt động cá nhân tự tìm hiểu ví dụ 3. thức ? Qua ví dụ 3, hãy nêu cách tính giá trị của một * Định nghĩa: phân thức đại số tại một giá trị cho trước của Điều kiện xác định của phân biến? thức là điều kiện của biến A - HS hoạt động các nhân tìm hiểu phần đọc hiểu B phần điều kiện xác định của phân thức. và trả để giá trị của mẫu thức B khác lời câu hỏi: 0 ? Điều kiện xác định của phân thức là gì? A * Chú ý: SGK/7 B * Ví dụ 4: SGK/7 - HS hoạt động cá nhân tự tìm hiểu ví dụ 4. - HS quan sát và thực hiện theo yêu cầu của GV 3. Hoạt động 3: Luyện tập (8 phút) a) Mục tiêu: HS củng cố kiến thức đã học về phân thức đại số (điều kiện hai phân thức bằng nhau, tìm điều kiện xác định của phân thức, tính giá trị phân thức) thông qua một số bài tập. b) Nội dung: HS thực hiện phần tranh luận, luyện tập 3 c) Sản phẩm: Kết quả của HS d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm cặp đôi chia * Tranh luận: sẻ thực hiện phần tranh luận. Tròn đúng, Vuông sai. Vì 1 -HS thảo luận nhóm theo hình thức khăn trải 3 x bàn làm luyện tập 3 không phải là đa thức. - HS quan sát và thực hiện theo yêu cầu của GV * Luyện tập 3: - HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên. x 1 x 1 KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  6. 6 Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung - Đại diện một số nhóm trả lời phần tranh luận. ĐKXĐ: x 1 0 hay x 1 - Các nhóm treo sản phẩm phần luận tập 3. Tại x =2, phân thức có giá trị là: Nhóm trưởng các nhóm đi chấm chéo bài nhóm 2 1 2 bạn theo sự phân công của GV. 2 1 - HS cả lớp quan sát, nhận xét câu trả lời của bạn. 4. Hoạt động 4: Vận dụng (4 phút) a) Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học trong bài b) Nội dung: HS thực hiện phần vận dụng, bài 6.2 c) Sản phẩm: Kết quả của HS d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung - GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm phần * Vận dụng: vận dụng Thời gian vận động viên đó hoàn - HS quan sát và thực hiện theo yêu cầu của GV thành chặng leo dốc, chặng xuống dốc, chặng đường bằng phẳng là: - HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên. Chặng bằng phẳng là: (h) - 1 HS lên bảng làm. 36 1,2 - HS cả lớp quan sát, nhận xét câu trả lời của 30 bạn. Chặng leo dốc là: (h) 9 0,36 30 5 Chặng xuống dốc là: (h) 5 1,25 30 10 Tổng thời gian vận động viên đó hoàn thành chặng đua là: 1,2 + 0,36 + 1,25= 2,81(h)  Hướng dẫn tự học ở nhà - Học kĩ lí thuyết, xem lại các bài tập đã làm, nắm chắc cách trình bày. - Làm các bài tập: 6.1 đến 6.6 (trang 7/SGK). - Chuẩn bị bài mới: Xem trước bài 22: “Tính chất cơ bản của phân thức đại số” KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  7. 7 Tiết 67 + 70: BÀI 22: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Thời lượng: 2 tiết I. Mục tiêu và yêu cầu cần đạt 1. Về kiến thức - Nhận biết được tính chất cơ bản của phân thức - Nhận biết được thế nào là rút gọn phân thức, thế nào là quy đồng mẫu thức nhiều phân thức 2. Về kĩ năng - Biết rút gọn phân thức, biết quy đồng mẫu thức nhiều phân thức 3. Về phẩm chất - Tích cực thực hiện nhiệm vụ khám phá, thực hành, vận dụng. - Có tinh thần trách nhiệm trong thực hiện nhiệm vụ được giao. - Khách quan, công bằng, đánh giá chính xác bài làm củ nhóm mình và nhóm bạn. - Tự tin trong việc tính toán, giải quyết bài tập chính xác. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: - Giáo án, thước thẳng, ti vi. 2. Học sinh: - Dụng cụ học tập, sách giáo khoa. - Ôn lại tính chất cơ bản của phân số, phân tích đa thức thành nhân tử. III. Tiến trình dạy học Tiết 67 1. Hoạt động 1: Mở đầu ( 10phút) a) Mục tiêu: - Gợi mở động cơ dẫn tính chất cơ bản của phân thức. b) Nội dung: - Nêu tính chất cơ bản của phân số? Điền số thích hợp vào chỗ trống: a) ; b) c) 30 ... 7 56 2 2x x 0 25 5 8 ... 7 ... - Liệu có phân thức nào đơn giản hơn phân thức không? x y x3 y3 KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  8. 8 c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV - HS Sản phẩm dự kiến - GV đưa câu hỏi a) 6 - Hs làm việc các nhân b)-64 - HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi của giáo viên. c) 7x - HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của bạn. - GV đặt vấn đề vào bài. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (30 phút) 2.1 Hoạt động 2.1: Tính chát cơ bản của phân thức a) Mục tiêu: - Nhận biết tính chất cơ bản của phân thức b) Nội dung: - HS hoàn thành HĐ1, HĐ2 trong SGK, từ đó rút ra tính chất cơ bản của phân thức c) Sản phẩm: - Lời giải Hoạt động 1, Hoạt động 2, tính chất cơ bản của phân thức d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV – HS Sản phẩm dự kiến - GV yêu cầu HS thực hiện HĐ1 1. Tính chất cơ bản của phân thức - Yêu cầu HS nêu lại định nghĩa 2 phân thức HĐ 1: bang nhau. Áp dụng để thực hiện HĐ1 Nhân cả tử và mẫu của phân thức - HS lắng nghe, quan sát và thực hiện các với 2x ta được phân thức yêu cầu của giáo viên. x y x y - Phương thức hoạt động: HS hoạt động 2x x y nhóm đôi 2x x y - Đại diện HS lên bảng thực hiện phép tính. - Phân thức = vì: x y 2x x y x y 2x x y x y .2x x y x y .2x x y HĐ 2: + Khi chia cả tử và mẫu của phân - GV yêu cầu HS thực hiện HĐ2: KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  9. 9 Hoạt động của GV – HS Sản phẩm dự kiến - HS lắng nghe, quan sát và thực hiện các thức cho nhân tử yêu cầu của giáo viên. x 1 x 1 2 - Phương thức hoạt động: HS hoạt động x 1 x x 1 nhóm đôi. chung x-1 ta được phân thức mới x 1 - HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi của giáo x2 x 1 viên. + Ta có: = x 1 - HS cả lớp quan sát, nhận xét câu trả lời của x 1 x 1 x2 x 1 bạn. x 1 x2 x 1 * Tính chất cơ bản của phân thức đại số: (SGK trang 8) + ( M là đa thức khác đa A A.M - Từ HĐ1; HĐ2 GV yêu cầu HS rút ra các B B.M thức 0) tính chất cơ bản của phân thức đại số. + ( N là một nhân tử A : N A B : N B chung) - GV yêu cầu HS thực hiện nghiên cứu ví dụ Ví dụ 1: (SGK- Trang 9) 1: - GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện - Gọi 1 HS đại diện lên bảng trình bày - HS cả lớp quan sát, nhận xét câu trả lời của bạn.  Hướng dẫn tự học ở nhà (5 phút) Bài tập về nhà - HS Bài 6.9 đến Bài 6.12 Trang 12/SGK - Làm bài tập 6.15 phần Luyện tập trang 13/SGK Tiết 70 3. Hoạt động 3: Luyện tập (10 phút) KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  10. 10 a) Mục tiêu: - HS vận dụng được tính chất cơ bản của phân thức để nhận biết nhanh tính đúng sai của kết luận (Không phải dùng định nghĩa 2 phân thức bằng nhau) - HS nắm vững và sử dụng tính chất khi rút gọn phân thức. - HS nắm được quy tắc đổi dấu. b) Nội dung: HS được yêu cầu làm các bài tập Luyện tập 1, Luyện tập 2 trang 11, SGK. c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập Luyện tập 1, Ví dụ 2, Luyện tập 2 trang 9-SGK. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV - HS Sản phẩm dự kiến - GV yêu cầu HS làm Luyện tập 1; luyện Luyện tập 1: tập 2 Khẳng định đúng vì: - HS lắng nghe, quan sát và thực hiện các 30xy2 x y 30xy2 x y :15xy x y yêu cầu của giáo viên. 45xy x y 2 45xy x y 2 :15xy x y 2y - Phương thức hoạt động: HS hoạt động nhóm, 2 bàn một nhóm. 3 x y - Các nhóm đổi bài kiểm tra chéo, chú ý Luyện tập 2: theo dõi, quan sát nhận xét bài làm của Ta có: bạn. x x. 1 x 1 x 1 x . 1 x 1 - GV hướng dẫn HS rút ra quy tắc đổi dấu * Quy tắc đổi dấu:(SGK-trang 9) A A B B 4. Hoạt động 4: Vận dụng (30 phút) 4.1 Rút gọn phân thức a) Mục tiêu: - HS nắm được thế nào là rút gọn phân thức một cách ngắn gọn nhất - HS hoàn thành HĐ 3, HĐ 4 để nhận biết cách rút gọn phân thức. Từ đó HS nắm được các bước rút gọn phân thức. -Chỉ ra 1 số sai lầm cần tránh - Phát huy năng lực tự giải quyết vấn đề, sáng tạo của HS. b) Nội dung: - GV yêu cầu hs nghiên cứu mục tìm tòi khám phá, làm HĐ 3, HĐ 4, làm ví dụ 2, luyện tập 3, Trả lời phần tranh luận và thử thách nhỏ. c) Sản phẩm: KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  11. 11 - Kết quả thực hiện của HS d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV - HS Sản phẩm dự kiến - GV giới thiệu cho HS rút gọn phân tức là a) Rút gọn phân thức. gì. Yêu cầu HS làm HĐ 3, HĐ 4 HĐ3: - GV chia lớp thành các đội thích hợp. Phát Ta có: bảng phụ cho mỗi nhóm. + Tử thức: 2 2x 2x 2x x 1 - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm thực hiện + Mẫu thức: x2 1 x 1 x 1 - Rút ra các bước rút gọn phân thức. + Nhân tử chung là: x+1 - HS lắng nghe, quan sát và thực hiện các yêu cầu của giáo viên. HĐ4: + 2 :(x+1)=2x - Phương thức hoạt động: HS hoạt động 2x 2x 2x x 1 nhóm. + 2 : (x+1)=x-1 x 1 x 1 x 1 - Các đội treo bảng nhóm lên bảng. Do đó 2 - HS cả lớp quan sát, GV gọi 1 HS đại diễn 2x 2x 2x 2 mỗi nhóm nhận xét câu trả lời của các nhóm x 1 x 1 khác * Các bước rút gọn phân thức: (SGK-trang 9) - GV yêu cầu hs nêu: Muốn rút gọn phân Ví dụ 2: (SGK- trang 9) thức ta làm như thế nào? Luyện tập 3: Còn phân thức đơn giản hơn và bằng phân thức - GV Yêu cầu HS làm ví dụ 2, Luyện tập 3, x y phần tranh luận và thử thách nhỏ. x3 y3 - GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân vì: - HS lắng nghe, quan sát và thực hiện các x y x y 1 3 3 2 2 yêu cầu của giáo viên. x y x y . x2 xy y2 x xy y - HS cả lớp quan sát, GV gọi 1 HS thực hiện Tranh luận: Bạn Tròn làm sai vì 2x ví dụ 2, 1 hs làm luyện tập 3. mà bạn rút gọn không phải nhân tử - GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực chung của tử và mẫu. hiện nhiệm vụ. Thử thách nhỏ: - GV đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ Ta có: của HS. ax2 ax ax x 1 ax 2 - GV chốt lại kiến thức x 1 x 1 x 1 x 1 Vì suy ra a = -3 ax 3x x 1 x 1 4.2 Cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức. KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  12. 12 a) Mục tiêu: - HS biết cách tìm mẫu thức chung. - Nắm được quy tắc quy đồng mẫu tức nhiều phân thức - Biết cách quy đồng mẫu thức nhiều phân thức. -Phát huy năng lực giải quyết vấn đề, sáng tạo của HS. b) Nội dung: - GV yêu cầu hs nghiên cứu mục tìm tòi khám phá, làm HĐ5, HĐ6, HĐ7, HĐ8, từ đó rút ra các bước quy đồng mẫu thức các phân thức. Làm ví dụ 3, luyện tập 4, Trả lời phần tranh luận. c) Sản phẩm: - Kết quả thực hiện của HS d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV - HS Sản phẩm dự kiến - GV yêu cầu HS nghiên cứu phần tìm tòi khám b) Quy đồng mẫu thức nhiều phá. phân thức. - GV yêu cầu HS làm HĐ5, HĐ6, HĐ7, HĐ8 HĐ5: - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm. Ta có: + 2 - Rút ra các tìm MTC 2x 2x 2x x 1 - Rút ra các bước quy đồng mẫu thức + 2 3x 6x 3x x 2 - HS lắng nghe, quan sát và thực hiện các yêu HĐ6: cầu của giáo viên. MTC: 6x x 2 x 1 - Phương thức hoạt động: HS hoạt động nhóm. HĐ7: Nhân tử phụ của phân thức thứ - Các đội treo bảng nhóm lên bảng. nhất: 3(x-2) - HS cả lớp quan sát, GV gọi 1 HS đại diễn mỗi Nhân tử phụ của phân thức thứ nhóm nhận xét câu trả lời của các nhóm khác. hai: 2(x+1) HĐ8: Ta có: - GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ. + 1 3 x 2 - GV đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của 2x2 2x 6x x 1 x 2 HS. + - GV chốt lại kiến thức. 1 2 x 1 2 - GV yêu cầu hs nêu: nêu các bước quy đồng 3x 6x 6x x 1 x 2 phân thức. * Các bước quy đồng phân thức: KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  13. 13 Hoạt động của GV - HS Sản phẩm dự kiến (SGK-trang10) Ví dụ 3: (SGK- trang 11) - GV Yêu cầu HS làm ví dụ 3, Luyện tập 4, phần Luyện tập 4: tranh luận Ta có: - GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân + 2 3x 3 3 x 1 x 1 - HS lắng nghe, quan sát và thực hiện các yêu + cầu của giáo viên. x3 1 x 1 x2 x 1 - HS cả lớp quan sát, GV gọi 1 HS thực hiện ví MTC: dụ 3, 1 hs làm luyện tập 4. 3 x 1 x 1 x2 x 1 - 1 HS đứng trả lời phần tranh luận Quy đồng: + - GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện 1 x2 x 1 nhiệm vụ. 3x2 3 3 x 1 x 1 x2 x 1 - GV đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS. + 1 3 x 1 - GV chốt lại kiến thức x3 1 3 x 1 x 1 x2 x 1 Tranh luận: Bạn Tròn hợp lí hơn vì MTC đơn giản hơn.  Hướng dẫn tự học ở nhà (5 phút) Bài tập về nhà - HS Bài 6.13 đến Bài 6.16 Trang 12/SGK - Làm bài tập phần Luyện tập trang 13/SGK TIẾT 68+69: BÀI 15. ĐỊNH LÍ THALÈS TRONG TAM GIÁC (2 TIẾT) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kĩ năng: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: - Phát biều được khái niệm tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ. - Phát biểu được định lí Thalès thuận và định lí Thalès đảo. 2. Năng lực Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  14. 14 - Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. Năng lực riêng: - Tư duy và lập luận toán học: Vận dụng định lí Thalès để tính được độ dài đoạn thẳng. - Mô hình hóa toán học: Vận dụng được các điều đã học về định lí Thalès để giải quyết một số vấn đề trong thực tiễn. - Giao tiếp toán học. - Sử dụng công cụ, phương tiện học toán: sử dụng máy tính cầm tay. 3. Phẩm chất - Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm, tôn trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác. - Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án, đồ dùng dạy học. 2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút viết bảng nhóm. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu: - Tạo hứng thú, thu hút HS tìm hiểu nội dung bài học. b) Nội dung: HS dự đoán câu trả lời bài mở đầu, suy nghĩ trả lời câu hỏi. c) Sản phẩm: HS đọc bài mở đầu, bước đầu hình dung về nội dung sẽ học: Định lí Thalès d) Tổ chức thực hiện: - GV yêu cầu HS đọc tình huống mở đầu và thực hiện: - HS quan sát và chú ý lắng nghe, suy nghĩ câu trả lời. - GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào bài học mới: “Bài học ngày hôm nay sẽ giúp các em biết được cách tính độ dài đoạn thẳng tỉ lệ trong tam giác, giải thích cho câu hỏi mở đầu.” Bài mới: Định lí Thalès B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI TIẾT 68 KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  15. 15 Hoạt động 1: Đoạn thẳng tỉ lệ a) Mục tiêu: - HS nhận biết được khái niệm tỉ số của hai đoạn thẳng. - HS nhận biết được định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ. - Phát biểu và giải thích được tỉ số của hai đoạn thẳng và đoạn thẳng tỉ lệ - Sử dụng được định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ để tính số đo đoạn thẳng. b) Nội dung: HS đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao, suy nghĩ thực hiện HĐ 1, 2, 3, Luyện tập 1, 2. c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức bài học, câu trả lời của HS cho các câu hỏi, HS phát biểu được khái niệm tỉ số của hai đoạn thẳng, đoạn thẳng tỉ lệ. d) Tổ chức thực hiện: HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Nhiệm vụ 1: Tìm hiểu khái niệm tỉ số của hai đoạn thẳng - GV yêu cầu HS vẽ hình 4.2 vào vở. - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ 1, 2, 3. GV đặt câu hỏi: 1. Đoạn thẳng tỉ lệ HĐ1 Tỉ số của hai đoạn thẳng + Đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu HĐ1 đoạn thẳng MN? + Đoạn thẳng CD bằng bao nhiêu đoạn thẳng MN? HĐ2 + Độ dài đoạn thẳng AB bằng bao nhiêu cm? HĐ1: + Độ dài đoạn thẳng CD bằng bao AB = 2 MN, CD = 6 MN nhiêu cm? 2 1 = = 6 3 KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  16. 16 HĐ3 HĐ2: AB = 3 cm, CD = 9 cm + Dựa vào kết quả hai HĐ 1, 2, các = 3 = 1 em có nhận xét gì? 9 3 HĐ3: (Tỉ số hai đoạn thẳng bằng nhau kể cả đơn vị khác nhau). Tỉ số tìm được trong hai đoạn thẳng trên bằng nhau. - GV đưa ra Nhận xét và yêu cầu HS ghi nhớ. Nhận xét: - GV dẫn dắt và ra kết luận trong hộp Khi thay đổi đơn vị đo, tỉ số độ dài của hai kiến thức (GV dẫn dắt: “Từ HĐ 1, 2, đoạn thẳng AB và CD không thay đổi. 3 chúng ta rút ra được kết luận về tỉ Kết luận: số của hai đoạn thẳng”). Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của - GV yêu cầu HS (nhóm đôi) thực chúng theo cùng một đơn vị đo. hiện Luyện tập 1. GV gợi ý HS xác định hai đoạn thẳng có cùng số đo hay không. Luyện tập 1: → GV chữa bài, chốt đáp án. a) = 3 = 1 푃푄 9 3 b) HK = 10 dm = 100 cm Nhiệm vụ 2: Tìm hiểu định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ 퐹 = 25 = 1 퐾 100 4 - GV vẽ hình 4.3 lên bảng và giải Kết luận: thích cho HS về tỉ lệ của hai đoạn thẳng. Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’ nếu có tỉ lệ - GV dẫn dắt, đặt câu hỏi và ra kết thức: luận trong hộp kiến thức (GV dẫn dắt: “Vậy nếu AB và CD tỉ lệ với = ′ ′ hay = ′ ′ ′ ′ ′ ′ A’B’ và C’D chúng ta có điều gì?”). Luyện tập 2: - GV yêu cầu HS hoàn thành Luyện tập 2 theo nhóm ba. GV gợi ý HS tính độ dài đoạn thẳng bằng cách đếm ô vuông. → GV chữa bài, chốt đáp án. - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận kiến thức, hoàn thành các yêu KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  17. 17 cầu, thảo luận nhóm đôi theo yêu a) ′ = ′ cầu, trả lời câu hỏi. b) ′ = ′ - GV quan sát hỗ trợ, hướng dẫn. ′ ′ c) ′ = ′ Hoạt động 2: Định lí Thalès trong tam giác a) Mục tiêu: - HS nhận biết được định lí Thalès trong tam giác - HS giải thích được định lí Thalès trong tam giác - Phát biểu và giải thích được định lí Thalès trong tam giác - Sử dụng được định lí Thalès để tính độ dài đoạn thẳng trong tam giác. b) Nội dung: HS đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao, suy nghĩ thực hiện Ví dụ 1, Luyện tập 3. c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức bài học, câu trả lời của HS cho các câu hỏi, HS phát biểu được khái niệm của định lí Thalès trong tam giác, vận dụng được định lí để giải toán. d) Tổ chức thực hiện: HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN Nhiệm vụ: Tìm hiểu định lí 2. Định lí Thalès trong tam giác Thalès Định lí Thalès - GV yêu cầu HS quan sát bài Luyện tập 2 đưa ra các tỉ lệ Kết luận: thức. Nếu một đường thẳng song song với một cạnh - GV dẫn dắt và rút ra kết luận của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định trong hộp kiến thức (GV đặt câu ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng hỏi dẫn dắt: “Trong luyện tập 2, tỉ lệ. khi B’C’ song song với BC thì ta có các tỉ lệ thức. Vậy ta có định lí Thalès”). KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  18. 18 GT ∆ABC, B’C’ // BC (B’ ∈ AB; C’ ∈ AC) KL ′ ′ ′ ′ ′ ′ = ; = ; = - GV hướng dẫn HS viết giả thiết ′ ′ kế luận tóm tắt định lí Thalès. Ví dụ 1 (SGK – tr.78): Xét tam giác DEF có MN // EF nên theo định lí - GV yêu cầu HS thực hiện Ví dụ Thalès, ta có: 1. GV gợi ý HS áp dụng định lí 2 2.5 Thalès để giải bài toán. = hay = , suy ra = 퐹 4 5 4 x=2,5 - HS thực hiện Luyện tập 3. GV Vậy x=2,5 đặt câu hỏi: Luyện tập 3: a) Để tính đoạn BM thì ta xác định hai đoạn thẳng tỉ lệ nào? a) Xét tam giác ABC có MN // BC nên theo định lí Thalès, ta có: ( = ) = hay 6,5 = 4, suy ra = 2.6,5 2 4 b) Để tính đoạn PH thì ta xác định hai đoạn thẳng tỉ lệ nào? x=3,25 (푃 = 푃퐹) Vậy x=3,25 푃 퐹푄 b) Ta có EF ⊥ PH; HQ ⊥ PH nên EF // HQ - GV mời 2 HS lên bảng làm bài Xét tam giác HPQ có EF // HQ nên theo định lí → GV sửa bài, chốt đáp án. Thalès, ta có: 푃 = 푃퐹 hay 4 = 5 suy ra = 8,5.4 푃 퐹푄 5 3,5 5 y=6,8 Vậy y =6,8 * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ -Ghi nhớ kiến thức trong bài. -Làm BT 4.1, 4.5 SGK -Chuẩn bị bài mới: “Bài 16. Đường trung bình của tam giác”. KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  19. 19 TIẾT 69 Hoạt động 2: Định lí Thalès đảo a) Mục tiêu: - HS nhận biết được định lí Thalès đảo trong tam giác - HS giải thích được định lí Thalès đảo trong tam giác - Phát biểu và giải thích được định lí Thalès đảo trong tam giác - Sử dụng được định lí Thalès đảo để tính độ dài đoạn thẳng trong tam giác. b) Nội dung: HS đọc SGK, nghe giảng, thực hiện các nhiệm vụ được giao, suy nghĩ thực hiện HĐ 4, Ví dụ 2, Vận dụng. c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức bài học, câu trả lời của HS cho các câu hỏi, HS phát biểu được khái niệm của định lí Thalès đảo trong tam giác, vận dụng được định lí để giải toán. d) Tổ chức thực hiện: HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN Nhiệm vụ: Tìm hiểu định lí 2. Định lí Thalès trong tam giác Thalès đảo * Định lí Thalès đảo - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, hoàn thành HĐ4. HĐ4: GV đặt câu hỏi: 4 2 6 2 ′ = = ; ′ = = 6 3 9 3 + Để tính độ dài đoạn thẳng AC” thì ta xác định hai đoạn Xét tam giác ABC có B’C” // BC nên theo định thẳng nào tỉ lệ? lí Thalès, ta có: ′ ′′ 4 ′′ 4.9 ( ′ = ′′) = hay = , suy ra ′′ = = 6 cm 6 6 9 → GV chữa bài, rút ra kết luận Có AC’ = 6 cm; AC” = 6cm Suy ra AC’ = AC” Vậy C’ trùng với C” Vì ′ ≡ ′′ mà ′ ′′// => ′ ′// . Kết luận: KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2
  20. 20 - GV dẫn dắt và rút ra kết luận Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam trong hộp kiến thức (GV đặt giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn câu hỏi dẫn dắt: “Từ HĐ4, các thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song em có nhận xét gì về quan hệ song với cạnh còn lại của tam giác về tỉ số và hai đoạn thẳng?”). GT ∆ABC (B’ ∈ AB; C’ ∈ AC), ′ - GV hướng dẫn HS viết giả = ′ thiết kế luận tóm tắt định lí Thalès đảo KL B’C’ // BC Ví dụ 2 (SGK – tr.79): = = 1 nên MN // EF (định lí Thalès đảo). 퐹 2 Vận dụng: Xét tam giác ABC có AC // BD nên theo định lí Thalès, ta có: = hay 400 = 500 300 Suy ra = 300.500 = 375 (m) 400 - GV yêu cầu HS thực hiện Ví Vậy khoảng cách giữa C và D bằng 375 m. dụ 2. GV gợi ý HS áp dụng định lí Thalès đảo để giải bài toán. - HS thực hiện Vận dụng. GV đặt câu hỏi: + Để giải bài toán, ta áp dụng định lí nào? (Định lí Thalès) KHBD Toán 8 - Năm học 2024-2025 – GV: Ngô Quý Đôn- Trường THCS Nham Biền số 2