Giáo án Toán 7 (Kết nối tri thức) - Chương 1 - Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ - Lưu Thị Mỵ

pdf 11 trang Tương Tư 12/03/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 (Kết nối tri thức) - Chương 1 - Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ - Lưu Thị Mỵ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_7_ket_noi_tri_thuc_chuong_1_bai_1_tap_hop_cac_s.pdf

Nội dung text: Giáo án Toán 7 (Kết nối tri thức) - Chương 1 - Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ - Lưu Thị Mỵ

  1. Kế hoạch bài dạy Toán 7(KNTT) Lưu Thị Mỵ Ngày dạy: 7A: 07/09/2023 Tiết 1 CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ BÀI 1: TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ (2 tiết) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: • Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. • Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ ℚ. • Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. • Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. 2. Năng lực - Năng lực chung: • Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá • Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. - Năng lực riêng: • Tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ, phương tiện học toán. • Biểu diển được một số hữu tỉ trên trục số. • So sánh được hai số hữu tỉ. • Viết được một số hữu tỉ bằng nhiều phân số bằng nhau. 3. Phẩm chất • Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm.
  2. Kế hoạch bài dạy Toán 7(KNTT) Lưu Thị Mỵ • Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV. • Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, thước thẳng có chia khoảng. 2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút viết bảng nhóm. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu: - HS thấy nhu cầu của việc sử dụng số hữu tỉ. - Tình huống mở đầu thực tế, gần gũi → gợi tâm thế, tạo hứng thú học tập. b) Nội dung: HS thực hiện các yêu cầu dươi sự hướng dẫn của GV. c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi mở đầu. d) Tổ chức thực hiện: * GV yêu cầu HS đọc tình huống mở đầu →GV dẫn dắt, phân tích, giới thiệu chỉ số WHtR như SGK + GV đặt vấn đề như SGK * HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm đôi hoàn thành yêu cầu. * GV gọi một số HS báo cáo, HS khác chia sẻ, bổ sung. *GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào bài học mới: “Để trả lời được câu hỏi tên, cũng như hiểu rõ hơn về tập hợp các số hữu tỉ, chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài ngày hôm nay”. ⇒Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ.
  3. Kế hoạch bài dạy Toán 7(KNTT) Lưu Thị Mỵ B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Số hữu tỉ a) Mục tiêu: - Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ - Giúp HS có cơ hội trải nghiệm, thảo luận về số hữu tỉ thông qua việc viết các số đã cho dưới dạng một phân số. b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS. d) Tổ chức thực hiện: HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN 1. Số hữu tỉ HĐ1: * GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, thực Chỉ số WHtR của ông An và ông hiện HĐ1, HĐ2. Chung lần lượt là: * HS thực hiện nhiệm vụ, báo cáo chia sẻ 108: 180 = 0,6 * GV đánh giá, dẫn dắt: 70: 160 = 0,4375 “Các phân số bằng nhau là các cách viết HĐ2: khác nhau của cùng một số, số đó gọi là số −20 a) hữu tỉ. Chỉ số WHtR của ông An, ông 8 44 chung và các số trong HĐ2 là các số hữu b) 16 tỉ. ⇒Kết luận: Như vậy, em hiểu thế nào là số hữu tỉ?” Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng →GV chốt kiến thức khái niệm và kí phân số , với , ∈ ℤ, ≠ 0. hiệu số hữu tỉ. Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là →1-2 HS đọc phần kiến thức trọng tâm. ℚ. - GV lưu ý cho HS phần Chú ý: Chú ý: (SGK)
  4. Kế hoạch bài dạy Toán 7(KNTT) Lưu Thị Mỵ Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối. Số đối của số hữu tỉ m là số hữu tỉ -m. *GV yêu cầu đọc hiểu Ví dụ 1, hoạt động cặp đôi nói cho nhau nghe đáp án của Luyện tập 1: 3 mình. Các số 8; -3,3; 3 đều là các số hữu 2 - HS áp dụng kiến thức hoàn thành tỉ. Vì các số đó đều viết được dưới Luyện tập 1. dạng phân số * Hs làm việc cá nhân rồi báo cáo chia sẻ Số đối của 8 là : -8..... *GV dẫn dắt để HS rút ra nhận xét: Nhận xét: (SGK) Vì các số thập phân đã biết đều viết được dưới dạng phân số thập phân nên chúng đều là các số hữu tỉ. Tương tự, số nguyên, hỗn số cũng là các số hữu tỉ * Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục * GV yêu cầu HS đọc hiểu nội dung về số: (SGK – tr7) cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Trả lời phần ? và thực hành biểu diễn hai số hữu tỉ ở LT2. *Hs đọc và nghiên cứu tài liệu phần đọc hiểu (Gv có thể kiểm tra phần đọc hiểu của HS: 3 Để biểu diễn số hữu tỉ ta chia đoạn thẳng 2 đơn vị bằng mấy phần? Tương ứng vói tử hay mẫu của số hữu tỉ? Điểm M biểu diễn 3 số hữu tỉ khi đó nằm ở đâu trên trục số. 2 ?. Mỗi điểm A, B, C trên trục số Hình −3 Tương tự, số hữu tỉ được biểu diễn?) 2 5 1 2 1.4 biểu diễn số hữu tỉ ; − ; −2 . 3 6 6 - HS áp dụng làm bài tập ? theo nhóm đôi Luyện tập 2. - HS áp dụng các bước biểu diễn số hữu tỉ
  5. Kế hoạch bài dạy Toán 7(KNTT) Lưu Thị Mỵ để trình bày Luyện tập 2 vào vở. * Cá nhân: Giơ tay phát biểu, trình bày bảng các HS khác chia sẻ * Nhận xét: - Hoạt động nhóm đôi: Hai bạn cùng chia Trên trục số, hai điểm biểu diễn của sẻ. Các cặp đôi khác chú ý nghe, nhận xét, hai só hữu tỉ đối nhau a và -a nằm về bổ sung. hai phía khác nhau so với điểm O và có cùng khoảng cách đến O. GV tổng quát, nhận xét quá trình hoạt động của các HS, cho HS nhắc lại các khái niệm số hữu tỉ, kí hiệu và các lưu ý cần nhớ. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập. b) Nội dung: HS dựa vào kiến thức đã học vận dụng làm BT c) Sản phẩm: Kết quả của HS. HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV LUYỆN TẬP Nhiệm vụ 1: Hoàn thành BT1.1 Bài 1.1: - GV tổ chức cho HS hoàn thành cá nhân a) 0,25 ∈ ℚ. Đúng −6 BT1.1 (SGK - tr9), sau đó trao đổi, kiểm b) ∈ ℚ. Đúng 7 −235 tra chéo đáp án. c) -235 ∉ ℚ. Sai. Vì -235 = ∈ ℚ. 1 - GV trợ giúp nếu HS cần, chiếu bài của một số HS. Các HS khác chú ý chia sẻ với bạn. - GV chữa bài, lưu ý HS những lỗi sai (nếu có)
  6. Kế hoạch bài dạy Toán 7(KNTT) Lưu Thị Mỵ Nhiệm vụ 2: Hoàn thành BT1.2 Bài 1.2: - GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành a) Số đối của số -0,75 là: 0,75 1 1 BT1.2 vào vở, sau đó hoạt động cặp đôi b) Số đối của số 6 là: −6 5 5 kiểm tra chéo đáp án. - GV mời 2 HS trình bày giơ tay trình bày miệng. - GV chốt đáp án và lưu ý HS lỗi sai Nhiệm vụ 3: Hoàn thành BT1.3 - GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành Bài 1.3: BT1.3 bài cá nhân. Các điểm A, B, C, D lần lượt biểu diễn −7 −1 1 4 - GV mời 2-3 HS trình bày các số hữu tỉ: ; ; ; . 6 3 2 3 Các bạn khác chú ý lắng nghe và bổ sung. CỦNG CỐ - DẶN DÒ - GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện biểu diễn phân số trên trục số để HS thực hiện bài tập chính xác nhất. * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ • Ghi nhớ kiến thức nội dung 1. • Hoàn thành các bài tập trong SBT phần nội dung 1 • Chuẩn bị bài nội dung 2 của bài: Thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ
  7. Kế hoạch bài dạy Toán 7(KNTT) Lưu Thị Mỵ Ngày dạy: 7A 08/09/2023 Tiết thứ 2: Hoạt động 1:KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: - HS thấy nhu cầu của việc sử dụng số hữu tỉ. - Gợi tâm thế, tạo hứng thú học tập. b) Nội dung: HS thực hiện các yêu cầu dươi sự hướng dẫn của GV. c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi. d) Tổ chức thực hiện: - Giáo viên cho học sinh thi “Tôi là gió!” Thời gian 5’, Ghi kết quả ra phiếu, ai xong trước dán lên bảng theo thứ tự (5 HS) Ai nhanh và đúng nhất sẽ là người chiến thẳng. - Hs thực hiện - Gv lấy bài của 1hs nộp đầu tiên cho lớp chia sẻ nhận xét bài các bài còn lại, gv chốt đáp án đúng và cho điểm động viên bạn nhanh nhất, chính xác nhất. -Hs tự thu điểm, gv thu lại giấy nhớ theo thứ tự để cho điểm hs. Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là: A. N B. N* C. Q D. R Câu 2: Chọn câu đúng A. 3 2 ∈ Q B. 2 3 ∈ Z C. −9 2 ∉ Q D. -6 ∈ N Câu 3: Chọn câu sai A. 3 ∈ Q B. 53 ∈ Z C. 0.3 ∈ Q D. 1 2 ∉ N Câu 4: Với điều kiện nào của b thì phân số là số hữu tỉ? A. b ∈ Z; b ≠ 0 B. a,b ∈ Z b ≠ 0 C. b ∈ Z D. b ∈ N; b ≠ 0 Câu 5: Điểm M biểu diễn số hữu tỉ nào trên trục số sau đây: 3 3 A. 3 B. 4 C. D. − 2 2
  8. Kế hoạch bài dạy Toán 7(KNTT) Lưu Thị Mỵ B. Hình thành kiến thức Hoạt động 2: Thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ a) Mục tiêu: - Giúp HS so sánh được hai số hữu tỉ. - HS biết sử dụng phân số để so sánh hai số hữu tỉ. b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS nắm vững kiến thức, kết quả của HS. d) Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN * GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, 2. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ hoàn thành HĐ3, HĐ4. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ * HS thực hiện nhiệm vụ, báo cáo kết HĐ3. −3 quả, các HS khác chú ý lắng nghe, chia a) −1,5 = ; 2 sẻ. −3 5 Có: < * GV chia sẻ, chốt đáp án. 2 2 −3 b) −0,375 = - GV dẫn dắt, đi tới kết luận như khung 8 −3 −5 kiến thức trọng tâm (SGK – tr8). Có > 8 8 - GV cho 1-2 HS đọc, phát biểu khung HĐ4. kiến thức trọng tâm. - GV đặt câu hỏi dẫn dắt, để học sinh rút ra nhận xét như trong phần Chú ý. Quan sát trục số, các em hãy cho biết ⇒Kết luận: ( SGK) hữu tỉ, số nào là số hữu tỉ dương, số nào Chú ý: (Sgk) là số hữu tỉ âm, số nào không là số hữu Nhận xét: ( SGK) tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm? *GV yêu cầu HS đọc, thảo luận, trao đổi hỏi đáp cặp đôi Ví dụ 2 để hiểu kiến
  9. Kế hoạch bài dạy Toán 7(KNTT) Lưu Thị Mỵ thức. * HS theo dõi SGK hoạt động cặp đôi thảo luận - GV: Quan sát và trợ giúp HS nếu cần - GV lưu ý thêm phần Nhận xét cho HS. GV chốt lại kiến thức * GV yêu cầu HS hoàn thành Luyện tập 3 với hình thức nhóm đôi * Các cặp đôi thảo luận, thống nhất đáp Luyện tập 3. án Thứ tự từ nhỏ đến lớn: −3 1 −2 ; ; 3,125 ; 5 . * Đại diện một cặp báo cáo chia sẻ các 2 4 cặp khác theo dõi cùng chia sẻ * Gv kiểm tra bài làm của một số cặp đôi bằng ĐT kết nối ti vi để các nhóm cùng chia sẻ và chốt đáp án Nhận xét hoạt đông của các cặp đôi vói hình thúc tuyên dương , nhắc nhỏ bằng điểm số C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức thông qua một số bài tập. b) Nội dung: HS dựa vào kiến thức đã học vận dụng làm BT c) Sản phẩm: Kết quả của HS. d) Tổ chức thực hiện: HOẠT ĐỘNG CỦA HS HOẠT ĐỘNG CỦA GV LUYỆN TẬP Bài 1.4:
  10. Kế hoạch bài dạy Toán 7(KNTT) Lưu Thị Mỵ Nhiệm vụ 1: Hoàn thành BT1.4 a) Trong các phân số trên, nhữn phân số - GV yêu cầu HS đọc đề và hoàn thành biểu diễn số hữu tỉ -0,625: −5 5 −20 −10 −25 ; ; ; ; . BT4 theo cá nhân, sau đó trao đổi cặp đôi 8 −8 32 16 40 −5 kiểm tra chéo đáp án. b) Biểu diễn số hữu tỉ −0,625 = trên 8 - GV mời 2 HS trình bày bảng. Các HS trục số: khác nhận xét, sửa chữa, bổ sung. - GV chữa bài, chốt lại đáp án, lưu ý HS các lỗi sai hay mắc. Nhiệm vụ : Hoàn thành BT1.5 Bài 1.5: a) -2,5 và -2,125 - GV yêu cầu HS tự hoàn thành bài 1.5 Có: -2,5 < -2,125 vào vở. −1 1 b) và - GV mời một số bạn trình bày miệng, 10000 23 456 −1 1 Có: < các bạn khác chú ý nghe, nhận xét. 10000 23456 CỦNG CỐ - DẶN DÒ - GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện so sánh phân số và tìm các phân số biểu diễn số hữu tỉ cho trước để HS thực hiện bài tập chính xác nhất. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức. - HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống. HS biết thêm về độ cao của bốn rãnh đại dương so với mực nước biển. b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập. c) Sản phẩm: Kết quả của HS. d) Tổ chức thực hiện:
  11. Kế hoạch bài dạy Toán 7(KNTT) Lưu Thị Mỵ - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 hoàn thành bài tập Vận dụng + Bài 1.6 (SGK - tr9). Vận dụng: Nếu tính theo chỉ số WHtR, sức khỏe của ông Chung tốt hơn. Vì chỉ số của ông An là: 108: 180 = 0,6 nằm trong ngưỡng thừa cân. Còn chỉ số của ông Chung là: 70: 160 = 0,4375 nằm trong ngưỡng sức khỏe tốt. Bài 1.6: Quốc gia Australia Pháp Tây Ban Nha Anh Mĩ Tuổi thọ trung 83 82,5 1 2 1 83 81 78 bình dự kiến 5 5 2 Các quốc gia theo tuổi thọ trung dự kiến từ nhỏ đến lớn: 1 2 1 78 ; 81 ; 82,5; 83; 83 . 2 5 5 - GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức. * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ • Ghi nhớ kiến thức trong bài. • Hoàn thành các bài tập trong SBT • Chuẩn bị bài mới “ Bài 2. Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ”. IV. Rút kinh nghiệm ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... XÉT DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU NHÀ TRƯỜNG Ngày 04/9/2023, Hiệu trưởng đã duyệt KHBD Ninh Thị Thiềng