Giáo án Toán 9 (Đại số) - Tuần 1-4 - Năm học 2023-2024 - Ngô Quý Đôn

docx 30 trang Tương Tư 17/03/2026 10
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Toán 9 (Đại số) - Tuần 1-4 - Năm học 2023-2024 - Ngô Quý Đôn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_9_dai_so_tuan_1_4_nam_hoc_2023_2024_ngo_quy_don.docx

Nội dung text: Giáo án Toán 9 (Đại số) - Tuần 1-4 - Năm học 2023-2024 - Ngô Quý Đôn

  1. 1 Ngày dạy: 9A2 : CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA Tiết 1: CĂN BẬC HAI I. Mục tiêu 1. Kiến thức Ôn lại kiến thức về căn bậc hai HS rút ra được định nghĩa , kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm, phân biệt được căn bậc hai âm và căn bậc hai dương của một số không âm . - Từ đ/n căn bậc hai số học rút ra được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số. 2. Năng lực * Năng lực chung: - Tự chủ và tự học: Biết lựa chọn các nguồn tài liệu phù hợp để tìm hiểu thêm về căn bậc hai. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tích cực hoạt động nhóm, trao đổi, thảo luận tìm căn bậc hai. - Năng lực tính toán: Thực hiện được một số phép tính đơn giản về căn bậc hai của số thực không âm (căn bậc hai của một bình phương). Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai của một số hữu tỉ bằng máy tính cầm tay. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: Trình bày được khái niệm về căn bậc hai số học, viết được bằng kí hiệu. - Năng lực tư duy và lập luận toán học: So sánh được các căn bậc hai số học. - Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán: Sử dụng được máy tính cầm tay để tính căn bậc hai số học. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ: Có ý thức tìm hiểu ôn tập và mở rộng kiến thức. - Trung thực: Báo cáo đúng kết quả hoạt động nhóm. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1.GV: Điện thoại kết nối tivi, phấn màu. KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  2. 2 2. HS: SGK, giấy nhớ, bút đỏ. III. Tiến trình dạy học Hoạt động của Thày và trò Sản phẩm dự kiến A.Hoạt động khởi động: Giới thiệu chương trình Đại số 9. Học sinh nêu khái niệm đã học ở lớp 7 - Gv giới thiệu cho học sinh tổng quan chương trình Đại số 9. - Thống nhất với học sinh một số nội dung về tài liệu, đồ dùng, phân nhóm và lưu ý trong việc học tập môn Toán. B. Hoạt động: Hình thành kiến thức 1)Căn bậc hai số học Hoạt động 1: Căn bậc hai số học - ?1 ( sgk) Mục Tiêu: Hình thành đ/n căn bậc hai số *Định nghĩa ( SGK ) học * Ví dụ 1 ( sgk) - Gv cho học sinh đọc lại sách giáo khoa ôn lại kiến thức căn bậc hai đã học ở lớp 7. - Căn bậc hai số học của 16 là 16 (= 4) -Yêu cầu học sinh tìm các căn bậc hai của - Căn bậc hai số học của 5 là 5 các số trong bài ? 1 *Chú ý : ( sgk ) - Hs thực hiện các nội dung, nhận xét x 0 - Gv dẫn dắt học sinh đưa ra định nghĩa a 2 x a CBHSH của một số a dương. x = - GV chốt, cho Hs làm ví dụ ?2(sgk) - GV nêu chú ý như sgk cho HS và nhấn a) 49 7 vì 7 0và 72 = 49 mạnh các điều kiện b) 64 8 vì 8 0 và 82 = 64 - GV yêu cầu HS làm cá nhân tìm căn bậc c) 81 9 vì 9 0 và 92 = 81 hai số học của các số trong ?2SGK , ?3 - Các em ngồi cạnh nhau chấm chéo bài d) 1,21 1,1 vì 1,1 0 và 1,12 = 1,21 của nhau và báo lại kết quả cho bạn. ?3 ( sgk) - HS thực hiện theo yêu cầu. - GV theo dõi giúp đỡ HS yếu KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  3. 3 - GV chốt vấn đề. Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học 2) So sánh các căn bậc hai số học Mục tiêu: Hình thành định lí * Định lý : ( sgk) - GV đặt vấn đề sau đó giới thiệu về cách a,b 0 a b so sánh hai căn bậc hai . Ví dụ 2 : SGK - Yc - GV gọi HS phát biểu định lý trong SGK . - GV lấy ví dụ minh hoạ và giải mẫu ví dụ cho HS biết cách trình bày . C. Hoạt động Luyện tập YC hs thực hiện ?4 ? 5(sgk) . ? 4 ( sgk ) - -cho học sinh thảo luận nhóm làm bài Ví dụ 3 : ( sgk) trong 3 phút. GV theo dõi giúp đữ các ?5 ( sgk) nhóm yếu - GV chụp bài của các nhóm chiếu lên ti vi cho các em chia sẻ. - GV chốt kiến thức những lưu ý hs hay mắc sai lầm D. Hoạt động: Vận dụng: -Cho hs làm bài tập 1 ( sgk) - 6 : Gọi 2 HS mỗi HS làm 4 phần - GV gợi ý . -Giải bài tập 2 ( sgk ) tr6 : Gọi 2 HS làm phần a và phần b Bài tập 1 và bài tập 2 SGK - Hs lên bảng￿ nhận xét￿ chốt - Gv giao nhiệm vụ học tập ở nhà. IV. Rút kinh nghiệm: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  4. 4 ..................................................................................................................................... ............................................................ Ngày dạy: 9A2 : 2 Tiết 2: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A A I. Mục tiêu : 1 Kiến thức - HS biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa ) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp ( bậc nhất , phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất , bậc hai dạng a2+ m hay - ( a2 + m ) khi m dương ) lớp 9a1 các biểu thức phức tạp còn 9a2,3 các biểu thức đơn giản. 2 - Biết cách chứng minh định lý a a và biết vận dụng hằng đẳng thức 2 A A để rút gọn biểu thức . - Biết vận dụng HĐT và định lí để làm bài tập. 2. Năng lực * Năng lực chung - Tự chủ và tự học: Biết lựa chọn các nguồn tài liệu phù hợp để tìm hiểu thêm về căn thức bậc hai. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tích cực hoạt động nhóm, trao đổi, thảo luận tìm căn thức bậc hai. - Năng lực tính toán: Thực hiện được một số phép tính tìm được điều kiện xác định của A * Năng lực đặc thù 2 - Năng lực giao tiếp toán học: Phát biểu được hằng đẳng thức A A . bằng kí hiệu. 2 - Năng lực tư duy và lập luận: Chứng minh được định lí a a . Áp dụng được 2 hằng đẳng thức A A để rút gọn biểu thức. KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  5. 5 - Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán: Sử dụng được máy tính cầm tay để tính các giá trị căn thức bậc hai. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ: Có ý thức tìm hiểu ôn tập và mở rộng kiến thức.- Trung thực: Báo cáo đúng kết quả hoạt động nhóm. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1.GV: Điện thoại kết nối tivi, phấn màu, bảng phụ. 2. HS: SGK, giấy nhớ, bút đỏ. III. Tiến trình dạy học Hoạt động của thầy. trò Nội dung A. Hoạt động: Khởi động 1. Căn bậc hai số học của số a không âm là : - Giáo viên cho học sinh thi “Tôi là gió!” Thời gian 5’, Ghi kết quả ra giấy nhớ, ai A. số có bình phương bằng a xong trước dán lên bảng theo thứ tự. Ai nhanh và đúng nhất sẽ là người chiến B. C. D. a thẳng. 2. Căn bậc hai số học của là : - Hs thực hiện A. B. C. D. - Gv lấy đáp án của hs nộp đầu tiên, lớp nhận xét, gv chốt đáp án đúng và cho 3. Nếu 1 x 2 thì x bằng: điểm động viên bạn nhanh nhất, chính xác nhất. A. 1 B. 4 C. 9 D. 16 -Hs tự thu điểm, gv thu lại giấy nhớ theo 4. Căn bậc hai số học của là: thứ tự để cho điểm hs. A. 16 B. 4 C. D. 4 . C .Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 5. Kết quả của phép tính là: HĐ1) Căn thức bậc hai A. 17 B. 169 C. 13 D. 13 MT: HS biết cách tìm điều kiện xác định 1) Căn thức bậc hai ( hay điều kiện có nghĩa ) của A ?1(sgk) - GV yêu cầu HS thực hiện ?1 (sgk) - HS thục hiện theo yêu cầu của GV. KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  6. 6 - GV giới thiệu về căn thức bậc hai . * Tổng quát ( sgk) ? Căn thức bậc hai xác định khi nào . A là một biểu thức → A là căn thức bậc - GV lấy ví dụ minh hoạ và hướng dẫn hai của A . HS cách tìm điều kiện để một căn thức A xác định khi A lấy giá trị không âm được xác định . Ví dụ 1 : (sgk) - áp dụng tương tự ví dụ trên hãy thực hiện ?2 (sgk) ?2(sgk) - HS làm sau đó 1 HS lên bảng. Gọi HS Để 5 2x xác định → ta phái có : nhận xét bài làm của bạn sau đó chữa bài và nhấn mạnh cách tìm điều kiện xác 5 định của một căn thức . 5- 2x≥ 0 ↔ 2x ≤ 5 2 ↔ x ≤ 2,5 A 2 A Vậy với x≤ 2,5 thì biểu thức trên được xác HĐ2) : Hằng đẳng thức định . MT: - Biết cách chứng minh định lý 2 a a và biết vận dụng hằng đẳng A 2 A thức để rút gọn biểu thức 2 2) : Hằng đẳng thức A A - GV yc hs làm ?3 (sgk) cá nhân ?3(sgk) - bảng phụ - Qua bảng kết quả trên em có nhận xét 2 A - 2 - 1 0 1 2 3 gì về kết quả của phép khai phương a . A2 4 1 0 1 4 9 ? Hãy phát biểu thành định lý . 2 2 1 0 1 2 3 - GV gợi ý HS chứng minh định lý trên. a - GV ra ví dụ áp đụng định lý. dụ 2 và ví dụ 3 . - Từ ví dụ rút ra công thúc tổng quát cho * Định lý : (sgk) biểu thúc A. 2 - Với mọi số a , a a - GV ra tiếp ví dụ 4 hướng dẫn HS làm bài rút gọn. * Chứng minh ( sgk) C. Hoạt động: Luyện tập *Chú ý (sgk) MT: áp dụng kiến thức vừa học làm bài A 2 A nếu A≥ 0 tập 6 a, b, 7 c,d A2 A nếu A < 0 -HS làm bài tập cá nhân ra giấy nhớ KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  7. 7 -GV chụp 4 bài của hs chiếu lên ti vi cho hs khác chia sẻ *Ví dụ 4 ( sgk) -GV chốt lại kiến thức 2 a) (x 2) x 2 x 2 ( vì x≥ 2) D. Hoạt động 4: Vận dụng 6 3 3 MT: Hoàn thành các bài tập vận dụng b) a a a ( vì a < 0 ) trong SGK Bài tập 8 SGK Bài tập 6, 7 SGK Mỗi bàn chọn một phần, làm cá nhân￿ trao đổi trong bàn￿ đại diện lên trình bày. (Với 9a2 giảm mức độ bài tập) - Hs thực hiện nhiệm vụ được giao - Nhận xét, chốt. Giáo viên lưu ý học sinh giá trị tuyệt đối. Hướng dẫn về nhà - Học thuộc định lý , khái niệm , Bài tập 8 SGK công thức .- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa . làm các bài tập còn lại trong SGK IV. Rút kinh nghiệm: Ngày dạy: 9A2 : Tiết 3: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I-Mục tiêu : 1. Kiến thức: - Hs biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai - HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. 2. Năng lực 1. Kiến thức KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  8. 8 - Thực hiện được một số phép tính đơn giản về căn bậc hai của số thực không âm như căn bậc hai của một bình phương, căn bậc hai của một tích. - Thực hiện được một số phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai của biểu thức đại số như căn thức bậc hai của một bình phương, căn thức bậc hai của một tích, căn thức bậc hai của một thương, trục căn thức ở mẫu). 2. Năng lực * Năng lực chung - Tự chủ và tự học: Biết lựa chọn các nguồn tài liệu phù hợp để tìm hiểu thêm về phép khai phương - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tích cực hoạt động nhóm, trao đổi, thảo luận về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. - Năng lực tính toán: Thực hiện được một số phép tính nằm dưới căn. * Năng lực đặc thù - Năng lực giao tiếp toán học: Phát biểu được định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương, phát biểu được hai quy tắc, viết ra được các quy tắc bằng kí hiệu. - Năng lực tư duy và lập luận: Chứng minh được định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. - Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán: Sử dụng được máy tính cầm tay để tính các giá trị căn thức bậc hai. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ: Có ý thức tìm hiểu ôn tập và mở rộng kiến thức. - Trung thực: Báo cáo đúng kết quả hoạt động nhóm. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1.GV: Điện thoại kết nối tivi, phấn màu, bảng phụ. 2. HS: SGK, giấy nháp, bút đỏ, giấy nhớ. III. Tiến trình dạy học. Hoạt động của thầy Nội dung A. Hoạt động Khởi động Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của 2 6 2 4 17 4 3 3 a 2 học sinh và bước đầu hình thành kiến thức ; ; mới với a > 2 KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  9. 9 GV: Tổ chức trò chơi “Ai nhanh hơn” Thực hiện phép tính Ai nhanh và đúng được 10 điểm - Hs thực hiện các nhân Gv thu 5 bài chiếu lên ti vi GV đánh giá và cho điểm. B. Hoạt động hình thành kiến thức HĐ: Định lí Mục tiêu: Hs nắm được định lí 1)Định lí YC hs làm ? 1 SGK ?1: học sinh làm cá nhân theo yc cyar giáo viên *Định lí: (SGK/12) Nhận xét hai kết quả -> định lí Với a,b ≥0 ta có a.b a. b Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS Chứng minh GV chốt lại kiến thức **Chú ý HĐ2) áp dụng: Định lí trên có thể mở rộng với tích MT: Biết được quy tắc khai phương một của nhiều số không âm tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai 2) áp dụng: -Nêu quy tắc khai phương một tích ? HS thực a)quy tắc khai phương của một tích hiện cá nhân (SGK/13) - GV lấy ví dụ minh họa ? 2 SGK - YC HS làm bài ? 2 SGK - HS làm theo YC của giáo viên - GV chụp 3 bài của hs lên bảng, các bạn khác chia sẻ GV chốt lại kiến thức b)Quy tắc nhân các căn bậc hai Tương tự với quy tắc khai phương một (SGK/13) thương. ?3 SGK -Với A,B là các biểu thức không âm thì quy tắc trên còn đúng hay không ? KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  10. 10 -GV cho hs đọc ví dụ 3 sgk với hs a1, và giải *Chú ý : vd đối với 9a2,3 Với A,B là hai biểu thức không âm C. Hoạt động Luyện tập ta cũng có MT: Hs áp dụng được các kiến thức vừa A.B A. B học để giải một số bài tập cụ thể. ( A)2 A2 A -Gv cho hs hoạt động nhóm (4hs), phân số VD3: thứ tự 1-2-3-4.-￿ Kĩ thuật khăn trải bàn (giấy nhớ- giấy nhóm)￿ chấm chéo - Hs thực hiện, nhận xét ?4:Rút gọn biểu thức 3 3 4 2 -GV theo dõi hướng dẫn hs và chốt. a) 3a . 12a 3a .12a 36.a 6a D. Hoạt động Vận dụng 2 2 2 2 b) 2a.32ab 64a b (8ab) 8ab Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể. YC hs làm bài 19 A1, 17 – 9A3 - HS làm nhóm ra bảng nhóm - GV theo dõi hưỡng dẫn các nhóm - Các nhóm trao đổi và chấm chéo\ - GV chốt lại kiến thức HD về nhà: ÔN lại công thức và làm bài tập còn lại SGK Bài tập SGK 17, 19 IV. Rút kinh và nghiệm: ....................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ...................................................... Ngày dạy: 9A2 : TIẾT 4: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I-Mục tiêu : KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  11. 11 1. Kiến thức: - Hs biết rút ra các quy tắc khai phương thương, chia các căn bậc hai - HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. 2. Năng lực - Thực hiện được một số phép tính đơn giản về căn bậc hai của số thực không âm như căn bậc hai của một bình phương, căn bậc hai của một tích, căn bậc hai của một thương. - Thực hiện được một số phép biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai của biểu thức đại số như căn thức bậc hai của một bình phương, căn thức bậc hai của một tích, căn thức bậc hai của một thương. 2. Năng lực * Năng lực chung - Tự chủ và tự học: Đọc trước bài ở nhà. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tích cực hoạt động nhóm, trao đổi, thảo luận về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. - Năng lực tính toán: Thực hiện được một số phép tính nằm dưới căn. * Năng lực đặc thù - Năng lực giao tiếp toán học: Phát biểu được định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương, phát biểu được hai quy tắc, viết ra được các quy tắc bằng kí hiệu. - Năng lực tư duy và lập luận: Chứng minh được định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. - Năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán: Sử dụng được máy tính cầm tay. 3. Phẩm chất - Hoàn thành tốt nhiệm vụ học tập, tìm tòi, sáng tạo, tập trung học tập, cẩn thận trong tính toán và trình bày. - Tôn trọng ý kiến của bạn - hình thành lòng say mê học toán. II. Thiết bị dạy học và học liệu *Thầy : Thước thẳng, máy tính. Ti vi, điện thoại *Trò :-Máy tính bỏ túi, dụng cụ học tập, nháp -Quy tắc khai phương một tích KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  12. 12 III-Tiến trình bài giảng Sản phẩm dự kiến Hoạt động của GV và HS A. Hoạt động Khởi động Mục tiêu: Kích thích tính ham học1- Tìm x biết hỏi của học sinh và bước đầu hình 25x thành kiến thức mới = 10 GV: Tổ chức trò chơi “Ai nhanh 2- Tính nhanh hơn” 12  3 = Ai nhanh và đúng được 10 điểm - Hs thực hiện các nhân Gv thu 5 bài chiếu lên ti vi GV đánh giá và cho điểm. *Bài mới: B. Hoạt động hình thành kiến 1)Định lí: thức HĐ 1: Định lí 16 16 1: Tính và so sánh 25 Và 25 MT: Hs nắm được định lí 1)Định lí: GV Chia học sinh thành2 dãy làm cá nhân: a a Học sinh Nhận xét kết quả với hai cách tính *Định lí: Với a ≥ 0 b > 0 ta có b b Học sinh từ ví dụ =>định lí *Chứng minh a a ? b b Với a,b? Học sinh nhận xét cách Chứng minh trong SGK - GV chốt vấn đề HĐ2) áp dụng MT: Biết được quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai 2) áp dụng KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  13. 13 a)quy tắc khai phương một a)quy tắc khai phương một thương thương a a ? a a b b Với a,b? V￿i a ≥ 0 b > 0 ta có b b Học sinh thực hiện VD cặp đôi và ?2:Tính một cặp đôi lên bảng trình bày các nhóm khác nhận xét, chia sẻ 225 225 15 a)Học sinh nêu cách tìm a) 256 256 16 25 ? ? 121 thực hiện phép tính nào trước 196 196 14 7 0,0196 b)Nêu cách làm của bài b) 10000 10000 100 50 ?2 a)Học sinh nhận xét cách làm của bài =>KQ=? b)quy tắc chia hai căn bậc hai b)=>KQ=? b)quy tắc chia hai căn bậc hai a a Học sinh nêu quy tắc theo SGK V￿i a ≥ 0 b > 0 ta có b = b a VD2: b =? 80 80 VD2: GV chuyển giao nhiệm vụ, 16 4 5 5 yêu cầu hs trả lời các câu hỏi sau a) a)Thực hiện phép tính nào trước ? b) 80/5=? =>KQ=? ?3: Tính 999 999 Học sinh thực hiện câu b 9 3 111 111 ?3 a) a)Nhận xét các căn ở tử và mẫu lấy *Chú ý : căn có nguyên không ? Vậy ta thực hiện phép tính nào trước ? =>KQ=? - Hs thực hiện cá nhân - GV theo dõi giúp đỡ. KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  14. 14 - Một hs trình bày, hs khac cha sẻ, VD3: Rút gọn các biểu thức sau biện luận 4a2 4a2 4. a2 2 a GV YC: VD3, VD 4 cho hs làm nhón. a) 25 25 25 5 C. Hoạt động Luyện tập b) SGK/18 MT: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể. -Gv cho hs hoạt động nhóm (4hs), phân số thứ tự 1-2-3-4.-￿ Kĩ thuật khăn trải bàn (giấy nhớ- giấy nhóm)￿ chấm chéo Làm ?4 - Hs thực hiện, - đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày. ?4: Rút gọn 2 2 2 Các nhóm khác nhận xét, chia sẻ 2a2b4 a2b4 a . b a .b2 -GV theo dõi hướng dẫn hs và chốt a) 50 25 25 5 2ab2 2ab2 ab2 a. b2 b a b) 162 162 81 81 9 D. Hoạt động Vận dụng Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể. YC hs làm bài 28, 29 SGK HS làm nhóm ra bảng nhóm, nhóm 1,2,3 làm bài 28, nhóm 3,4,5 làm bài 29 GV theo dõi hưỡng dẫn các nhóm Các nhóm trao đổi và chấm chéo GV chốt lại kiến thức HD về nhà: ÔN lại công thức và làm bài tập còn lại SGK Hướng dẫn về nhà: *Học thuộc lí thuyết theo SGK làm bài tập 28,29. . . . . 31 IV. Rút kinh nghiệm: KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  15. 15 ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ................................................................................................................... Ngày dạy: 9A2 : Tiết 5: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI I -MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn 2. Năng lực - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác khi làm việc nhóm trong phần vận dụng; năng lực giải quyết vấn đề khi giáo viên yêu cầu Ngôn ngữ nói chính xác khi trả lời. Có khả năng hoạt động nhóm, hoạt động cặp đôi. - Năng lực riêng: - Có kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn . - Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức - HS viết đúng các kí hiệu toán học như căn thức, binh phương của một số hoặc một căn thức 3. Phẩm chất - Cố gắng hoàn thành tốt nhiệm vụ học tập, tìm tòi, sáng tạo, - Tập trung học tập, cẩn thận trong tính toán và trình bày khi đưa một thừa số vào trong dấu căn hoặc đưa một thừa số ra ngoài dấu căn. - HS có ý thức học tập hợp tác với bạn trong hoạt động nhóm và chia sẻ bài. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU *Thầy : Thước thẳng, máy tính. Ti vi, điện thoại, bảng nhóm. *Trò :-Máy tính bỏ túi, dụng cụ học tập, nháp KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  16. 16 -Quy tắc khai phương một tích III-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Sản phẩm dự kiến Hoạt động 1. Khởi động GV: Tổ chức cho HS trò chơi “Ai 1.Rút gọn biểu thức : nhanh hơn” 2 a b với a 0;b 0. Ai nhanh và đúng được 10 điểm ............................................................................ HS làm cá nhân trong 3 phút 2.Thực hiện phép tính sau GV lấy 5 bài nhanh nhất chấm lấy điểm 2 6 2 4 17 ; 4 3 ;3 a 2 ; với a < 2 - GV chiếu 5 bài của hs lên bảng - Các bạn khác chia sẻ nhận xét. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới. 1)Đưa thừa số ra ngoài dấu căn MT: HS nắm được cách đưa một thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu căn. GV YC hs làm ?1 và các câu hỏi của gv cá nhân - HS làm ?1 ￿ TQ ( sgk ) 2 - Từ phần ?1cho học sinh rút ra Với A , B mà B ≥ 0 ta có A .B A. B công thức. 2) : Đưa thừa số vào trong dấu căn - Hs trao đổi trong bàn, đưa ra công thức. ￿ Nhận xét ( sgk ) - Gv chốt với biểu thức. +V￿i A ≥ 0 và B ≥ 0 ta có A B A 2 B Hoạt động 3: Luyện tập 2 +V￿i A < 0 và B ≥ 0 ta có A B A B HS hoạt động nhóm 4 em làm bài 1 trong 5 phút. Nhóm 1,2 a. Nhóm 3,4 b, nhóm 5,6 c, nhóm 7,8 d Bài 1: Đưa thừa số vào trong dấu căn 2 2 a>3 5 ? 3 .5 ? a) 3 5 3 .5 45 KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  17. 17 2 2 b>1,2 5 ? (1,2) .5 ? 1,44.5 ? b) 1,2 5 (1,2) .5 1,44.5 7,2 ab 4 a (ab 4 ) 2 .a a 3b 4 GV theo dõi, giúp đỡ các nhóm c) 2 2 2 2 4 d) 2ab 5a (2ab ) .5a 4a b .5a = - 4 nhóm đại diện lên trình bày 20a 3b 4 Hoạt động 4. VẬN DỤNG MT: Áp dụng các phép biến đổi trên làm bài tập số 43,45 SGK HS làm bài tập số 43, 45 SGK cá nhân GV theo dõi giúp đỡ hs và chiếu bài của 4 em lên bảng. HS khác nhận xét chia sẻ GV chốt lại vấn đề. 5.Hướng dẫn về nhà - Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập trong SGK Giải bài tập 43 ( a , c , e ) ; BT 44 ; BT 46 ; BT 47 ( sgk – 27 ) - áp dụng 2 phép biến đổi vừa học để làm bài . IV. Rút kinh nghiệm: .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... .......................................................................................................................... Ngày dạy: 9A2 : Tiết 6: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI. I -MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - Thông qua các bài tập ví dụ hs rút ra cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu 2. Năng lực - Năng lực chung: Năng lực tự chủ và tự học: tìm kiếm thông tin, đọc sách giáo khoa làm ví dụ tìm ra cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu. -Năng lực giao tiếp và hợp tác: thảo luận nhóm để tìm ra cách giải quyết bài tập vận dụng.. KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  18. 18 -Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tìm ra cách khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức và giải quyết các bài tập vận dụng - Năng lực riêng: - Biết vận dụng để khử mẫu của các biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu ở các dạng khác nhau. 3. Phẩm chất - Cố gắng hoàn thành tốt nhiệm vụ học tập, tìm tòi, sáng tạo, - Tập trung học tập, cẩn thận trong tính toán và trình bày bài trục căn thức ở mẫu khi nhân với biểu thức liên hợp, khi khử mẫu của biểu thức lấy căn - HS có ý thức học tập hợp tác với bạn. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU *Thầy : Thước thẳng, máy tính. Ti vi, điện thoại, bảng nhóm. *Trò :-Máy tính bỏ túi, dụng cụ học tập, nháp -Quy tắc khai phương một tích III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh và bước đầu hình thành kiến thức mới. b) Nội dung: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: 160 1 2 35b Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : a) 32 ; b) 7b Gv đặt vấn đề: Thông thường, để tiện cho việc tính toán thì người ta thường không 2 để dấu căn ở mẫu. Vậy làm thế nào để làm mất dấu căn của biểu thức 3 ? B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Tìm hiểu về khử mẫu của biểu thức lấy căn a) Mục tiêu: Hs nắm được cách khử mẫu của biểu thức lấy căn. b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  19. 19 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 1. Khử mẫu của biểu thức lấy căn: Ví dụ 1: SGK GV cho HS biết thế nào là khử mẫu của * Một cách tổng quát: biểu thức lấy căn. AB 0, B 0. Ta có A AB Từ phần kiểm tra bài cũ ta cho HS suy luận được cách để khử mẫu biểu thức lấy B B 2 5a , căn của 3 7b ( a, b 0 ) HS giải ví dụ 1 GV cho HS giải ?1 theo nhóm - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: + HS: Trả lời các câu hỏi của GV + GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: + HS báo cáo kết quả + Các HS khác nhận xét, bổ sung cho nhau. - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức Hoạt động 2: Tìm hiểu về trục căn ở mẫu a) Mục tiêu: Hs nắm được trục căn ở mẫu b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 2. Trục căn ở mẫu: - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Ví dụ 2: Trục căn thức ở mẫu (sgk) * Hai biểu thức liên hợp: SGK. + HS: Trả lời các câu hỏi của GV Một cách tổng quát: KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2
  20. 20 + GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS a. Với các biểu thức A, B mà B>0 ta thực hiện nhiệm vụ có: - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: A A B B B + HS báo cáo kết quả = + Các HS khác nhận xét, bổ sung cho b. V￿i các biểu th￿c A, B, C mà A nhau. ≥ 0, - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đánh A ≠ B2 ta có: giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS C C( A B) GV chốt lại kiến thức A B = A B 2 c. Với các biểu thức A, B, C mà A ≥ 0, B ≥ 0; A≠ B ta có: C C( A B) A B = A B C. HOẠT DỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể. b) Nội dung: Cho HS hoàn thành các bài tập : GV cho HS giải ?2 (chỉ giải các biểu thức số ) trên phiếu học tập. GV chấm một số phiếu. Một số em trình bày 1’bài giải ( kể cả biểu thức và chữ). c) Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập d) Tổ chức thực hiện: GV : Gọi Hs lần lượt giải các bài tập 1, 2 HS : Hoạt động cá nhân và đại diện HS lên bảng chữa bài. D. HOẠT DỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể. b) Nội dung: Cho HS hoàn thành các bài tập : Yêu cầu HS làm cặp đôi. 2 2 3 2 1. Giá trị của biểu thức bằng: A. 3 B. 4 3 C. 3 D. 4 3 KHBD Đại số 9. Năm học 2023-2024. GV Ngô Quý Đôn. Trường THCS TT Nham Biền số 2