Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn tin học dành cho học sinh THCS - Chuyên đề Turbo pascal lớp 8+9 - Trần Thị Duyên

doc 100 trang Tương Tư 13/03/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn tin học dành cho học sinh THCS - Chuyên đề Turbo pascal lớp 8+9 - Trần Thị Duyên", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • doctai_lieu_boi_duong_hoc_sinh_gioi_mon_tin_hoc_danh_cho_hoc_si.doc

Nội dung text: Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn tin học dành cho học sinh THCS - Chuyên đề Turbo pascal lớp 8+9 - Trần Thị Duyên

  1. PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP BẮC GIANG TRƯỜNG THCS NHAM BIỀN SỐ 2 ***   ** (Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn tin học dành cho học sinh THCS) Giáo viên: Trần Thị Duyên Tổ: KHTN
  2. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên GIỚI THIỆU TÓM TẮT TẬP TÀI LIỆU I. Làm quen với chương trình Pascal – Khai báo, sử dụng biến – Các thủ tục vào ra. II. Cấu trúc lựa chọn: if then else Case ... of ... III. Cấu trúc lặp với số lần lặp đã biết: For to do IV. Cấu trúc lặp với số lần lặp chưa biết. V. Dữ liệu kiểu mảng VI. Chương trình con. VII. Xâu ký tự VIII. Chuyên đề: Tính chia hết- Số nguyên tố. Trang 1
  3. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên CHƯƠNG I CÁC KIỂU DỮ LIỆU CƠ BẢN KHAI BÁO HẰNG, BIẾN, KIỂU, BIỂU THỨC VÀ CÂU LỆNH A. LÝ THUYẾT: I. CÁC KIỂU DỮ LIỆU CƠ BẢN 1. Kiểu logic - Từ khóa: BOOLEAN - miền giá trị: (TRUE, FALSE). 2. Kiểu số nguyên 2.1. Các kiểu số nguyên Tên kiểu Phạm vi Dung lượng Shortint -128 127 1 byte Byte 0 255 1 byte Integer -32768 32767 2 byte Word 0 65535 2 byte LongInt -2147483648 2147483647 4 byte 2.2. Các phép toán trên kiểu số nguyên 2.2.1. Các phép toán số học: +, -, *, / (phép chia cho ra kết quả là số thực). Phép chia lấy phần nguyên: DIV (Ví dụ : 34 DIV 5 = 6). Phép chia lấy số dư: MOD (Ví dụ: 34 MOD 5 = 4). 3. Kiểu số thực 3.1. Các kiểu số thực: Tên kiểu Phạm vi Dung lượng Single 1.5 10-45 3.4 10+38 4 byte Real 2.9 10-39 1.7 10+38 6 byte Double 5.0 10-324 1.7 10+308 8 byte Extended 3.4 10-4932 1.1 10+4932 10 byte Chú ý: Các kiểu số thực Single, Double và Extended yêu cầu phải sử dụng chung với bộ đồng xử lý số hoặc phải biên dịch chương trình với chỉ thị {$N+} để liên kết bộ giả lập số. 3.2. Các phép toán trên kiểu số thực: +, -, *, / Chú ý: Trên kiểu số thực không tồn tại các phép toán DIV và MOD. 3.3. Các hàm số học sử dụng cho kiểu số nguyên và số thực: SQR(x): Trả về x2 SQRT(x): Trả về căn bậc hai của x (x 0) ABS(x): Trả về |x| SIN(x): Trả về sin(x) theo radian COS(x): Trả về cos(x) theo radian ARCTAN(x): Trả về arctang(x) theo radian TRUNC(x): Trả về số nguyên gần với x nhất nhưng bé hơn x. INT(x): Trả về phần nguyên của x FRAC(x): Trả về phần thập phân của x ROUND(x): Làm tròn số nguyên x Trang 2
  4. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên PRED(n): Trả về giá trị đứng trước n SUCC(n): Trả về giá trị đứng sau n ODD(n): Cho giá trị TRUE nếu n là số lẻ. INC(n): Tăng n thêm 1 đơn vị (n:=n+1). DEC(n): Giảm n đi 1 đơn vị (n:=n-1). 4. Kiểu ký tự - Từ khoá: CHAR. - Kích thước: 1 byte. - Để biểu diễn một ký tự, ta có thể sử dụng một trong số các cách sau đây: • Đặt ký tự trong cặp dấu nháy đơn. Ví dụ 'A', '0'. • Dùng hàm CHR(n) (trong đó n là mã ASCII của ký tự cần biểu diễn). Ví dụ CHR(65) biễu diễn ký tự 'A'. • Dùng ký hiệu #n (trong đó n là mã ASCII của ký tự cần biểu diễn). Ví dụ #65. - Các phép toán: =, >, >=, . * Các hàm trên kiểu ký tự: - UPCASE(ch): Trả về ký tự in hoa tương ứng với ký tự ch. Ví dụ: UPCASE('a') = 'A'. - ORD(ch): Trả về số thứ tự trong bảng mã ASCII của ký tự ch. Ví dụ ORD('A')=65. - CHR(n): Trả về ký tự tương ứng trong bảng mã ASCII có số thứ tự là n. Ví dụ: CHR(65)='A'. - PRED(ch): cho ký tự đứng trước ký tự ch. Ví dụ: PRED('B')='A'. - SUCC(ch): cho ký tự đứng sau ký tự ch. Ví dụ: SUCC('A')='B'. II. KHAI BÁO HẰNG - Hằng là một đại lượng có giá trị không thay đổi trong suốt chương trình. - Cú pháp: CONST = ; III. KHAI BÁO BIẾN - Biến là một đại lượng mà giá trị của nó có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình. - Cú pháp: VAR [, ,...] : ; Ví dụ: VAR x, y: Real; {Khai báo hai biến x, y có kiểu là Real} a, b: Integer; {Khai báo hai biến a, b có kiểu integer} Chú ý: Ta có thể vừa khai báo biến, vừa gán giá trị khởi đầu cho biến bằng cách sử dụng cú pháp như sau: CONST : = ; Ví dụ: CONST x:integer = 5; Với khai báo biến x như trên, trong chương trình giá trị của biến x có thể thay đổi. (Điều này không đúng nếu chúng ta khai báo x là hằng). IV. CÂU LỆNH 6.1. Câu lệnh đơn giản - Câu lệnh gán (:=): := ; - Các lệnh xuất nhập dữ liệu: READ/READLN, WRITE/WRITELN. - Lời gọi hàm, thủ tục. 6.2. Câu lệnh có cấu trúc - Câu lệnh ghép: BEGIN ... END; Trang 3
  5. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên - Các cấu trúc điều khiển: IF.., CASE..., FOR..., REPEAT..., WHILE... 6.3. Các lệnh xuất nhập dữ liệu 6.3.1. Lệnh xuất dữ liệu Để xuất dữ liệu ra màn hình, ta sử dụng ba dạng sau: (1) WRITE( [, ,...]); (2) WRITELN( [, ,...]); (3) WRITELN; 6.3.2. Nhập dữ liệu Để nhập dữ liệu từ bàn phím vào các biến có kiểu dữ liệu chuẩn (trừ các biến kiểu BOOLEAN), ta sử dụng cú pháp sau đây: READLN( [, ,..., ]); Chú ý: Khi gặp câu lệnh READLN; (không có tham số), chương trình sẽ dừng lại chờ người sử dụng nhấn phím ENTER mới chạy tiếp. 6.4. Các hàm và thủ tục thường dùng trong nhập xuất dữ liệu • Hàm KEYPRESSED: Hàm trả về giá trị TRUE nếu như có một phím bất kỳ được nhấn, nếu không hàm cho giá trị là FALSE. • Hàm READKEY: Hàm có chức năng đọc một ký tự từ bộ đệm bàn phím. • Thủ tục GOTOXY(X,Y:Integer): Di chuyển con trỏ đến cột X dòng Y. • Thủ tục CLRSCR: Xoá màn hình và đưa con trỏ về góc trên bên trái màn hình. • Thủ tục CLREOL: Xóa các ký tự từ vị trí con trỏ đến hết dòng. • Thủ tục DELLINE: Xoá dòng tại vị trí con trỏ và dồn các dòng ở phía dưới lên. • Thủ tục TEXTCOLOR(color:Byte): Thiết lập màu cho các ký tự. Trong đó color [0,15]. • Thủ tục TEXTBACKGROUND(color:Byte): Thiết lập màu nền cho màn hình. Trang 4
  6. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên CHƯƠNG II CÂU LỆNH CÓ CẤU TRÚC RẼ NHÁNH A. LÝ THUYẾT I. CÂU LỆNH RẼ NHÁNH 1.1. Lệnh IF Cú pháp: (1) IF B THEN S; (2) IF B THEN S1 ELSE S2; 1.2. Lệnh CASE Cú pháp: Dạng 1 Dạng 2 CASE B OF CASE B OF Const 1: S1; Const 1: S1; Const 2: S2; Const 2: S2; ... ... Const n: Sn; Const n: Sn; END; ELSE Sn+1; END; B. BÀI TẬP: Bài tập 1: Viết chương trình dịch các ngày trong tuần sang tiếng anh 2 3 4 5 6 7 8 Monday Tuesday Wednesday Thursday Friday Saturday Sunday a. Hướng dẫn: - Dùng biến a kiểu byte để chứa thứ (2 đến 8) - Trường hợp a = 2: Monday - Trường hợp a = 3: Thursday - ... - Trường hợp a = 8: Sunday - Ngoài ra không còn thứ nào. b. Mã chương trình: Program dich; uses crt; Var thu:byte; begin clrscr; write('nhap thu can dich 2 8: '); readln(thu); case thu of 2: Write('--> Monday'); 3: Write('--> Tuesday'); 4: Write('--> Wednesday'); 5: Write('--> Thursday'); 6: Write('--> Friday'); 7: Write('--> Saturday'); Trang 5
  7. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên 8: Write('--> Sunday'); else Write(' Khong co thu nay'); end; readln end. Bài tập 2 Viết chương trình cho phép tính diện tích các hình: Hình vuông; Hình chữ nhật; Hình tròn; Tam giác; Hình thang. Người dùng chọn hình cần tính diện tích từ bảng chọn, sau đó khai báo các thông số liên quan và nhận được diện tích của hình: MOI BAN CHON HINH CAN TINH DIEN TICH -------------------------------- 1. Hình vuông. 2. Hình chữ nhật. 3. Hình tròn. 4. Tam giác. 5. Hình thang. Muốn tình diện tích tam giác, người dùng gõ 4 và khai báo đường cao, đáy. Chương trình tính và thông diện tích đến người dùng. a. Hướng dẫn: - Dùng cấu trúc chọn Case chon of với chon có kiểu Char để tạo bảng chọn. - Dùng 3 biến a,b,c để lưu các thông số của hình; Biến S để lưu diện tích của hình. - Thực hiện chung câu thông báo diện tích (Nằm ngoài Case . . . of) để gọn chưong trình. b. Mã chương trình: Program Dien_Tich_cac_hinh; uses crt; var chon: byte; a,b,c,S: real; Begin clrscr; writeln('CHUONG TRINH TINH DIEN TICH CAC HINH'); Writeln(' ------------'); writeln('1. DIEN TICH HINH TAM GIAC'); writeln('2. DIEN TICH HINH VUONG'); writeln('3. DIEN TICH HINH CHU NHAT'); writeln('4. DIEN TICH HINH THANG'); writeln('5. DIEN TICH HINH TRON'); write('Moi ban chon hinh can tinh dien tich: ');readln(chon); case chon of 1 : Begin Write('Cho biet canh day: '); readln(a); Write('Cho biet chieu cao: '); readln(b); S:=(a*b)/2; end; 2:Begin Write('Cho biet chieu dai canh: '); readln(a); S:=a*a; end; Trang 6
  8. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên 3:Begin Write('Cho biet chieu dai: '); readln(a); Write('Cho biet chieu rong: '); readln(b); S:=a*b; end; 4:Begin Write('Cho biet day lon: '); readln(a); Write('Cho biet day nho: '); readln(b); Write('Cho biet chieu cao: '); readln(c); S:=(a+b)*c/2; End; 5:Begin Write('Cho biet ban kinh: '); readln(a); S:=a*a*pi; End; else Writeln('Chon sai roi!!!'); end; Writeln('Dien tich cua hinh la: ',S:8:2); readln end. c. Nhận xét: Với mỗi trường hợp thỏa Case biến chọn of thực hiện một lệnh. Vì thế, muốn thực hiện nhiều lệnh ta cần ghép nhiều lệnh thành một lệnh ghép. CHƯƠNG III CÂU LỆNH CÓ CẤU TRÚC LẶP I. VÒNG LẶP CÓ SỐ LẦN XÁC ĐỊNH A. LÝ THUYẾT: Có hai dạng sau:  Dạng tiến FOR := TO DO S;  Dạng lùi FOR := DOWNTO DO S; B. BÀI TẬP Bài tập 1: Viết chương trình in ra tất cả các ước của một số n (Với n được nhập từ bàn phím) a. Hướng dẫn: - Cho biến i chạy từ 1 đến n. Nếu n chia hết cho i thì in ra i. b. Mã chương trình: Program Tim_uoc; uses crt; Var n, i: integer; Begin Trang 7
  9. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên clrscr; Write('Nhap so n ='); readln(n); For i:=1 to n do if n mod i = 0 then write(i:3,','); readln end. Bài tập 2: Một số có tổng các ước nhỏ hơn nó bằng chính nó được gọi là số hoàn chỉnh. Ví dụ: 6 có các ước nhỏ hơn nó là 1, 2, 3. Tổng là 1 + 2 + 3 = 6. Viết chương trình xét xem một số n được nhập từ bàn phím có phải là số hoàn chỉnh không. a. Hướng dẫn: - Dùng biến n lưu số cần xét. - Biến S có giá trị ban đầu bằng 0. - Cho i chạy từ 1 đến n-1. nếu i là ước của n thì cộng thêm i vào S. - Nếu S = n thì S là số hoàn chỉnh. b. Mã chương trình: Program So_Hoan_Chinh; uses crt; var n, i, s: integer; begin write('nhap so n: ');readln(n); s:=0; for i:= 1 to n -1 do if n mod i = 0 then s:=s+i; if s = n then write(n, ' la so hoan chinh') else writeln(n, ' khong phai la so hoan chinh'); readln end. Bài tập 3: Viết chương trình tìm các số hoàn chỉnh nhỏ hơn n (Với n được nhập từ bàn phím). a. Hướng dẫn: Cho biến i chạy từ 1 đến n. Xét i. Nếu nó là số hoàn chỉnh thì in ra. b. Mã chương trình: Program Tim_uoc_2; uses crt; Var S, n, i,j: longint; Begin clrscr; Write('Nhap so n ='); readln(n); For i:=1 to n do Begin S:=0; For j:=1 to i do if i mod j = 0 then S:=S+j; if S = 2*i then write(i:6,','); end; readln end. Trang 8
  10. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên Bài tập 4 Viết chương trình xét xem một số n có phải là số nguyên tố không? a.Hướng dẫn: - Nếu n không chia hết mọi số i có giá trị từ 2 đến n - 1 thì n là số nguyên tố. - Sử dụng biến ok có kiểu boolean và có giá trị ban đầu là true. - Cho biến i chạy từ 2 đến n – 1. Xét n mod i. Nếu bằng 0 thì gán ok = false. Ngược lại vẫn để nguyên ok. b.Mã chương trình: Program Nguyen_to_1; uses crt; var n, i: integer; ok: boolean; begin ok:=true; write('Nhap n: ');readln(n); for i:= 2 to n - 1 do if n mod i = 0 then ok :=false; if ok then write(n,' la so nguyen to') else write(n, ' khong la so nguyen to'); readln end. Bài tập 5 Viết chương trình in ra tất cả các số nguyên tố bé hơn hoặc bằng n? a. Hướng dẫn: - Cho i chạy từ 2 đến n. - Xét i. Nếu nó là số nguyên tố thì in nó ra. b. Mã chương trình: Program Nguyen_to_1; uses crt; var n, i, j: integer; ok: boolean; begin clrscr; write('Nhap n: '); readln(n); for i := 2 to n do begin ok:=true; for j:= 2 to i - 1 do if i mod j = 0 then ok :=false; if ok then write(i,';') end; readln end. Trang 9
  11. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên II. VÒNG LẶP CÓ SỐ LẦN LẶP KHÔNG XÁC ĐỊNH A. LÝ THUYẾT Dạng REPEAT Dạng WHILE Repeat While B Do S; S; Until B; Ý nghĩa: • Dạng REPEAT: Lặp lại công việc S cho đến khi biểu thức B=TRUE thì dừng. Trước Repeat có thể B chưa được xác định nhưng khi thực hiện S thì B xác định. • Dạng WHILE: Trong khi biểu thức B=TRUE thì tiếp tục thực hiện công việc S. Trước While cần có các lệnh để B được xác định. • Yêu cầu quan trọng: Trong S phải có một lệnh làm thay đổi dữ liệu liên quan đến điều kiện B. B. BÀI TẬP Bài tập 1: Viết chương trình in ra các số lẻ nhỏ hơn hoặc bằng số nguyên dương n ( Với n được nhập). Yêu cầu nhập lại nếu n <=0 a. Hướng dẫn: - Sử dụng kiến thức số lẻ đầu tiên bằng 1. Số lẻ sau bằng số trước cộng với 2. - Cho biến i có giá trị ban đầu bằng 1. - Dùng vòng lặp while do với điều kiện i < n và công việc bên trong là in i và tăng i lên 2. b. Mã chương trình: Program In_So_Le; uses crt; var i,n:integer; begin clrscr; Repeat write('Nhap so n: ');readln(n); until n>0; i:=1; while i<=n do begin write(i:3,', '); i:=i+2; end; readln end. Bài tập 2: Viết chương trình tính n! với n! được định nghĩa như sau: n! = 1 với n = 0; n! = 1.2.3...n (Tích của n số từ 1 đến n). Yêu cầu: Sử dụng vòng lặp với số lần chưa biết trước: a. Hướng dẫn: - Có thể viết lại: n! = n.(n-1)... 3.2.1. - Lặp gt = gt*n; n = n-1 với điều kiện n>0. b. Mã chương trình: Trang 10
  12. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên Program Giai_Thua_while; uses crt; var n, gt:longint; begin clrscr; Repeat write('Nhap so n: ');readln(n); until n>0; gt:=1; while n>0 do begin gt:=gt*n; n:=n-1; end; writeln('Giai thua cua n la: ',gt); readln end. c. Nhận xét: Tiết kiệm được một biến i để chạy nhưng làm thay đổi n nên khi xuất ra chỉ có thể xuất một câu chung chung “Giai thua cua n la:” Bài tập 3 Dãy Fibonacy có hai phần tử đầu là 1, 1. Các phần tử sau bằng tổng hai phần tử đứng ngay trước nó: 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, ... Viết chương trình in ra dãy Fibonacy có phần tử lớn nhất nhỏ hơn n? a.Hướng dẫn: - Cần hai biến F_1 và F có giá trị đầu là 1, 1. - Thực hiện lặp cho đến khi F >= n. - Do yêu cầu chỉ in các số bé hơn n nên khi in cần thêm một lệnh kiểm tra. b.Mã chương trình: Program Fi_Bo_na_xi; Var n, F_2,F_1, F: Longint; Begin Write('Nhap n: ');Readln(n); F_1:=1; F_2:=1; Write(F_2,';',F_1,';'); Repeat F:=F_2+F_1; if F< n then Write(F,';'); F_2:=F_1; F_1:=F; Until F>n; Readln; End. Trang 11
  13. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên CHƯƠNG IV CHƯƠNG TRÌNH CON: THỦ TỤC VÀ HÀM A. LÝ THUYẾT I. KHÁI NIỆM VỀ CHƯƠNG TRÌNH CON Chương trình con (CTC) là một đoạn chương trình thực hiện trọn vẹn hay một chức năng nào đó. Trong Turbo Pascal, có 2 dạng CTC: • Thủ tục (PROCEDURE): Dùng để thực hiện một hay nhiều nhiệm vụ nào đó. • Hàm (FUNCTION): Trả về một giá trị nào đó (có kiểu vô hướng, kiểu string). Hàm có thể sử dụng trong các biểu thức. Ngoài ra, trong Pascal còn cho phép các CTC lồng vào nhau. II. CẤU TRÚC CHUNG CỦA MỘT CHƯƠNG TRÌNH CÓ SỬ DỤNG CTC PROGRAM Tên_chương_trình; USES CRT; CONST ............; VAR ............; PROCEDURE THUTUC[(Các tham số)]; [Khai báo Const, Var] BEGIN .............. END; FUNCTION HAM[(Các tham số)]: ; [Khai báo Const, Var] BEGIN .............. HAM:= ; END; BEGIN {Chương trình chính} ................... THUTUC[(...)]; ................... A:= HAM[(...)]; ................... END. Chú ý: Trong quá trình xây dựng CTC, khi nào thì nên dùng thủ tục/hàm? Dùng hàm Dùng thủ tục - Kết quả của bài toán trả về 1 giá trị duy - Kết quả của bài toán không trả về giá trị nhất (kiểu vô hướng, kiểu string). nào hoặc trả về nhiều giá trị hoặc trả về - Lời gọi CTC cần nằm trong các biểu kiểu dữ liệu có cấu trúc (Array, Record, thức tính toán. File). - Lời gọi CTC không nằm trong các biểu thức tính toán. B. BÀI TẬP Trang 12
  14. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên Bài 7: Viết các hàm USCLN(a, b) và BSCNN(a, b). Hướng dẫn: Khai báo hàm USCLN có: Tên hàm: USCLN Kiểu dữ liệu trả về: integer Tham số: 2 tham trị là int a, int b Giá trị trả về: chính là giá trị ước số chung lớn nhất của a và b. Xử lý tìm USCLN, BSCNN: Dựa trên ví dụ đã có ở phần trước. Nội dung hàm: Function USCLN( a, b : Integer) : Integer; Var Sodu:integer; Begin While (b <> 0) do Begin Sodu:= a mod b; a := b; b := Sodu; End; USCLN := a; End; {Tuong tu ham BSCNN(a, b : Integer)} Function BSCNN( a, b : Integer) : Integer; Var k :integer; Begin For k := a to a*b do { Lap voi moi i co gia tri tu a den 1} If ((k mod a = 0) and ( k mod b = 0)) then { Kiem tra a, b cung chia het cho k? } Break; { break de thoat, luu giu lai gia tri cua k.} BSCNN:= k; End; Bài 8: Viết hàm kiểm tra số N có phải là số nguyên tố hay không? Hướng dẫn: Khai báo hàm kiểm tra số nguyên tố có: Tên hàm: KiemtraSNT Dữ liệu trả về: int, ( 0 nếu không phải là số nguyên tố, là 1 nếu là số nguyên tố ) Tham số: tham trị là int N, số cần kiểm tra. Xử lý kiểm tra: Dựa trên ví dụ đã có ở phần trước. Nội dung hàm: Function KiemtraSNT( N : Integer ) : Boolean; Var flag : Boolean; i : Integer; Begin flag := True; { Khoi gan gia tri dung cho ktrSNT} For i := 2 to N-1 do { Lap voi moi i co gia tri tu 2 den N-1} If ( N mod i = 0 ) then { Kiem tra xem N co’ chia het cho i hay khong} flag:=false; { Neu dung thi khong con la so nguyen to nua} KiemtraSNT:=flag; End; Cải tiến, không sử dụng biến phụ: Function KiemtraSN( N : Integer ) : Integer; Var i :integer; Begin For i := 2 to N-1 do { Lap voi moi i co gia tri tu 2 den N-1} If ( N mod i = 0 ) then { Kiem tra xem N co’ chia het cho i hay khong} Writeln('N khongla SNT') { Neu dung thi khong con la so nguyen to nua} Trang 13
  15. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên Else Writeln('N la SNT'); { N la SNT} End; Bài toán số 2.4: Viết chương trình thực hiện lần lượt các công việc sau: - Lập thủ tục nhập ba số thực dương a , b , c từ bàn phím . - Lập thủ tục kiểm tra xem ba số trên có lập thành ba cạnh của tam giác hay không ? - Viết hàm tính diện tích của tam giác . - Viết hoàn thiện chương trình chính. Chương trình Program Tam_Giac; Uses crt; Var a,b,c : Integer; { 1. Thu tuc nhap} Procedure NhapABC (Var a, b, c : Integer); Begin Write( 'Nhap a:' ); Readln( a ); Write( 'Nhap b:' ); Readln( b ); Write( 'Nhap c:' ); Readln( c ); End; { 2. Ham tinh dien tich} Function Dientich( a, b, c:Integer ) : Real; Var dt,p : Real; Begin p := (a+b+c)/2; dt := sqrt(p* (p-a)*(p-b)*(p-c)); Dientich := dt; End; { 3. Thu tuc kiem tra va In kqua tinh dien tich (neu la tam giac) } Procedure KiemTra_InDienTich ( a,b,c:Integer); Begin If ((a+b>c) and (b+c>a) and (a+c>b)) then Writeln(' Ba canh tren tao thanh tam giac.dien tich', Dientich(a,b,c) ) Else Writeln('Ba canh tren khongtao thanh tam giac'); End; { 3. Than chuong trinh chinh } BEGIN NhapABC(a,b,c); KiemTra_InDienTich (a,b,c); END. Bài 9: Viết chương trình hoàn chỉnh thực hiện phân tích ra N ra thành các thừa số nguyên tố. Ví dụ: N = 1260 = 2 . 2 . 3 . 3 . 5 . 7 Hướng dẫn: - Viết hàm nhập số N. Lưu ý, hàm nhập cần truyền tham số N theo dạng tham biến để lưu lại giá trị đã nhập vào. - Viết hàm phân tích số N ra các thừa số nguyên tố và in các thừa số đó ra màn hình với ý tưởng thuật toán: o Chia N cho số nguyên tố u (nhỏ nhất là 2). o Trong khi N còn chia hết cho u thì tiến hành phân tích N với u là thừa số. Giảm N đi u lần. o Nếu N không chia hết cho u, thi tăng u lên 1. o Quá trình lặp lại với ￿ u từng bước tăng lên 1 nếu N không chia hết cho u. ￿ N từng bước giảm xuống u lần nếu N chia hết cho u. Trang 14
  16. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên o Quá trình lặp lại đến một mức u tăng lên và N giảm xuống để N = u, khi đó giá trị mới của N sẽ là 1. Chương trình: Program Phan_Tich_Thua_So; Uses crt; Var N : integer; { 1. Thu tuc nhap so N. } Procedure NhapSoN( var NN : Integer ); Begin NN := 0; {Gan khoi dau bang 0 de vao vong lap, vong lap dung khi nhap khac 0} While ( N = 0 ) do Begin Write( 'Nhap N=' ); Readln(NN ); End; End; { 2. Thu tuc phan tich N ra thanh cac thua so nguyen to } Procedure PhantichSoN ( Var N1 : Integer ); Var u,dem:Integer; Begin If ( N1 > 1 ) Then Begin u := 2; dem := 0; While ( N1 > 1 ) do If ( N1 mod u = 0 ) Then Begin dem:=dem+1; Writeln( u); N1 := N1 div u; End Else u:=u+1; End Else Writeln(' Khong the phan tich duoc' ); End; { 3. Than chuong trinh chinh } BEGIN Clrscr; Writeln('Phan tich so N thanh tich cua cac so nguyen to :' ); NhapSoN( N ); PhantichSoN( N ); Writeln ('Nhan Enter de ket thuc ...' ); Readln; END. Bài tập 6.1: Viết chương trình giải phương trình bậc hai với yêu cầu sử dụng các chương trình con để giải quyết các trường hợp xảy ra của delta. a. Hướng dẫn: b. Mã chương trình: Program Giai_PT_bac_hai; uses crt; var a,b,c,delta:real; {----------------------} Procedure delta_duong; Trang 15
  17. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên begin write('Phuong trinh co hai nghiem x1=',(- b+sqrt(delta))/(2*a),'x2=',(-b+sqrt(delta))/(2*a)); end; {---------------------} Procedure delta_khong; begin write('Phuong trinh co nghiem kep x=',-b/(2*a):3:1); end; {--------------------} Procedure delta_am; begin writeln('Phuong trinh vo nghiem'); end; {Chuong trinh chinh} Begin clrscr; write('Nhap a: ');readln(a); write('Nhap b: ');readln(b); write('Nhap c: ');readln(c); delta:=b*b-4*a*c; if delta>0 then delta_duong else if delta = 0 then delta_khong else delta_am; readln end. c. Nhận xét: Chương trình con cho phép chia nhỏ công việc nhằm đơn giản hoá. Ngoài ra một công việc nào đó lặp lại nhiều lần trong chương trình nên dùng CTC vì khi đó mã chương trình sẽ gọn, dễ theo dõi, gỡ rối hơn. Bài tập 6.2: Viết chương trình cho phép nhập hai số vào hai biến, thực hiện đổi giá trị của hai biến cho nhau. Yêu cầu dùng chương trình con để thực hiện chức năng đổi giá trị. a. Hướng dẫn: b. Mã chương trình: Program CTC_1; uses crt; var a,b: real; {----CTC doi gia tri----} Procedure swap(var x,y:real); var tam:real; begin tam:=x; x:=y; y:=tam; end; {-----Ket thuc CTC-----} begin clrscr; write('Nhap so a: ');readln(a); Trang 16
  18. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên write('Nhap so b: ');readln(b); swap(a,b); write('Sau khi doi a =',a:3:1); write('Sau khi doi b =',b:3:1); readln end. b. Nhận xét: - Nếu bỏ từ var ở khai báo var x,y:real thì chương trình vẫn không báo lỗi nhưng chức năng đổi giá trị của hai biến không thực hiện được. Bài tập 6.3: Tìm số lớn thứ nhì trong n số được nhập từ bàn phím. Ví dụ: Nhập các sô 10; 10; 9; 9; 8 thì được số lớn nhì là 9. Giải thuật: - Nhập 2 số, Xác định giá trị cho hai biến Max, Nhi. - Lần lượt nhâp các số. Với mỗi số được nhập xét: - Nếu So > Max thì gán Nhi = Max, Max = So. - Nếu Nhi < So < Max thì gán Nhi = So. Program So_lon_nhi; Var n,i,so, nhi,max,tam:integer; Procedure swap(var x,y:real); var tam:real; begin tam:=x; x:=y; y:=tam; end; Begin Write('Nhap n: ');Readln(n); Write('nhap so:');Readln(max); Write('nhap so: ');Readln(nhi); if nhi > Max then swap(Max,nhi) For i:= 3 to n do Begin Write('Nhap so: ');Readln(so); if (so>nhi) and (so<max) then nhi:=so; if so>max then Begin nhi:=max; Max:=so; End; End; Write('So thu nhi la: ',nhi); Readln End. Bài tập 6.3: Trang 17
  19. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên Viết chương trình tính giai thừa của số n (Viết là n!). Với yêu cầu: - Nếu người dùng nhập số n < 0 thì yêu cầu nhập lại. - Sử dụng chương trình con để tính giai thừa của một số. n! = 1 nếu n = 0; n! = 1.2.3.4.5...n (Tích của n thừa số). a. Hướng dẫn: b. Mã chương trình: Program CTC_2; uses crt; var n:integer;x:longint; Procedure Giai_Thua(var GT:longint; n:byte); begin GT:=1; while n>0 do begin GT:=GT*n; n:=n-1; end; end; begin repeat clrscr; write('Nhap so n: ');readln(n); if n =0');readln; end; until n>=0; Giai_Thua(x,n); writeln('Giai thua cua ',n,'la:',x); readln end. Nhận xét: Lệnh n:= n-1 làm thay đổi giá trị của n nhưng khi ra khỏi chương trình con n có giá trị không đổi so với trước khi gọi chương trình con. Bài tập 6.4: Viết chương trình tính n! với yêu cầu sử dụng hàm để tính giai thừa. a. Hướng dẫn: b. Mã chương trình: Program Giai_thua_Ham; uses crt; var n: longint; Function Giai_Thua(n:longint):longint; Var GT:Longint; begin GT:=1; while n > 0 do begin GT:=GT * n; n:=n-1; end; Trang 18
  20. Chuyên đề Turbo Pascal THCS GV: Trần Thị Duyên Giai_thua:=GT; end; begin clrscr; write('Nhap n: '); readln(n); write(n,'!=',Giai_thua(n)); readln end. Nhận xét: Hãy so sánh sự khác nhau khi Giai_thua được viết dưới hai dạng Function và Procedure. - Khi dùng Procedure cần một biến (toàn cục) để lưu giữa giá trị của n!. Biến này được truyền cho tham biến trong Procedure. Sau khi gọi nó cần lệnh để in n! - Khi dùng Function, có thể sử dụng nó như là một biểu thức. Bài tập 6.5: Viết chương trình cho phép thực hiện rút gọn phân số. a. Hướng dẫn: - Tìm UCLN của tử số và mẫu số. - Chia tử và mẫu của phân số cho UCLN vừa tìm được. b. Mã chương trình: Program Rut_gon_phan_so; uses crt; var tu,mau:integer; Function UCLN(a,b:integer):integer; var r: integer; begin r:= a mod b; while r <> 0 do begin a:= b; b:= r; r:=a mod b; end; UCLN:=b; end; begin clrscr; write('Nhap tu: '); readln(tu); write('Nhap mau: '); readln(mau); write('Ket qua rut gon: ',tu,'/',mau,'=',tu div UCLN(tu,mau),'/',mau div UCLN(tu,mau)); readln end. Trang 19