Bài giảng Địa lí Lớp 9 - Bài 17: Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

pptx 34 trang Tương Tư 14/03/2026 190
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 9 - Bài 17: Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_lop_9_bai_17_vung_trung_du_va_mien_nui_bac.pptx

Nội dung text: Bài giảng Địa lí Lớp 9 - Bài 17: Vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

  1. Trung du & miền núi Bắc Bộ Dựa vào lược đồ, em hãy: +TDMNBB nằm ở phía nào lãnh thổ nước ta? Tiếp giáp? +Diện tích? Các tỉnh? +Nêu ý nghĩa vị trí địa lí của vùng.
  2. VÙNG KINH TẾ DIỆN TÍCH ( Km 2) TDMNBB 100 965 ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG 14 860 BẮC TRUNG BỘ 51 513 DH NAM TRUNG BỘ 44 254 TÂY NGUYÊN 54 475 ĐÔNG NAM BỘ 23 550 ĐB SÔNG CỬU LONG 39 734 ? So sánh diện tích của TDMNBB với các vùng khác trong cả nước
  3. CAO BẰNG HÀ GIANG LAI CHÂU Đông Bắc LÀO CAI BẮC CẠN TUYÊN QUANG LẠNG SƠN THÁI YÊN BÁI NGUYÊN ĐIỆN BIÊN PHÚ THỌ Tây Bắc SƠN LA QUẢNG NINH HÒA BÌNH Dựa vào lược đồ em hãy xác định và kể tên các tỉnh thuộc tiểu vùng đông bắc và tây bắc ?
  4. I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ Cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị (Lạng Sơn) Cửa khẩu quốc tế Tây Trang (Điện Biên)
  5. I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ Điểm cực Bắc của Việt Nam Điểm cực Tây của Việt Nam (Hà Giang) (Điện Biên)
  6. PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Lựa chọn các đáp án đúng để hoàn thành đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng TDMNBB: ĐKTN - Đặc điểm Đáp án TNTN 1. Địa hình a. địa hình núi trung bình và núi thấp. b. chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình c. dải đất chuyển tiếp là vùng trung du Bắc Bộ d. ít bị chia cắt 2. Khí hậu a. nóng ẩm quanh năm b. cận xích đạo c. Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh d. nhiệt đới ẩm 3. Sông ngòi a. có giá trị thủy điện lớn b. kém phát triển c.sông đầy nước quanh năm 4.Khoáng sản a. nghèo nàn b. phong phú đa dạng (than ,sắt, thiếc, apatit..) c. chủ yếu là dầu mỏ, khí đốt 5. TN Biển a. không giáp biển b. vùng biển ít tiềm năng c. vùng biển giàu tiềm năng
  7. Địa hình núi trung bình và núi thấp
  8. Địa hình núi cao, cắt xẻ mạnh.
  9. Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh.
  10. ?Xác định trên lược đồ các sông lớn :S.Đà, S.Lô, S.Gâm, S. Chảy
  11. ?Xác định trên lược đồ các mỏ khoáng sản: than, sắt, thiếc,apatit...
  12. CƠ CẤU TÀI NGUYÊN THEO LÃNH THỔ Khoáng Tổng ĐBS TDMNBB Đông Bắc Các sản số Hồng Nam Trung vùng (%) Bộ Bộ khác Than 100 - 99,9 - 0,1 - Quặng 100 - 38,7 - 61,3 - sắt Bô xít 100 - 30 - - 70 Dầu khí 100 10 - 90 - - Đá vôi 100 8 50 - 40 2 Apatít 100 100 - - - Trữ năng 100 56 6,2 7,8 30 thuỷ điện
  13. ĐẶC ĐIỂM ĐÔNG BẮC TÂY BẮC ĐỊA HÌNH Núi trung bình và Núi cao. địa hình núi thấp, hình cánh hiểm trở. hướng cung TB- ĐN KHÍ HẬU Nhiệt đới ẩm có Nhiệt đới ẩm có mùa mùa đông lạnh đông ít lạnh hơn Khai thác khoáng Thuỷ điện, chăn THẾ MẠNH sản. nhiệt điện, nuôi gia súc lớn kinh tế biển, du lịch sinh thái
  14. QUẾ CHÈ