Bài giảng môn Ngữ văn Lớp 8 - Tiết 15: Từ tượng hình, từ tượng thanh

ppt 18 trang Tương Tư 12/03/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Ngữ văn Lớp 8 - Tiết 15: Từ tượng hình, từ tượng thanh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_mon_ngu_van_lop_8_tiet_15_tu_tuong_hinh_tu_tuong_t.ppt

Nội dung text: Bài giảng môn Ngữ văn Lớp 8 - Tiết 15: Từ tượng hình, từ tượng thanh

  1. Chào các em học sinh lớp 8A1, 8A2
  2. Kiểm tra bài cũ: TRƯỜNG TỪ VỰNG Phần I: Trắc nghiệm Câu 1. Trường từ vựng là: a. Tập hợp những từ có chung cách phát âm. b. Tập hợp những từ cùng từ loại (danh từ, động từ ) c. Tập hợp các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa. d. Tập hợp các từ có chung nguồn gốc (thuần Việt, Hán Việt )
  3. Câu 2: Những từ “ trao đổi, buôn bán, sản xuất ” được xếp vào trường từ vựng: a. Hoạt động văn hoá. b. Hoạt động kinh tế. c. Hoạt động chính trị. d. Hoạt động xã hội.
  4. Câu 3: Nhóm từ được sắp xếp vào trường từ vựng “văn học ”: a. Tác giả, nhạc phẩm, nhân vật, cốt truyện b. Tác giả, biên đạo múa, nhân vật, cốt truyện c. Tác giả, nhạc sĩ, nhân vật, cốt truyện d. Tác giả, tác phẩm, nhân vật, cốt truyện
  5. Phần II: Viết một đoạn văn ngắn có bốn từ ngữ cùng trường từ vựng “Màu sắc”: Hè đã đến rồi. Đó đây tiếng ve sầu trong răṇ g thông xanh. Trên bầu trời cao xanh ngắt không một áng mây. Nắng vàng tươi tràn ngập sân trường, tràn cả vào lớp học. Ngoài kia, cả môṭ thế giớ i cỏ cây hoa lá đươc̣ bao trùm môṭ màu xanh biếc. Mùa hè ở Đà Laṭ không có phương đỏ, thin̉ h thoảng có những cơn mưa nhỏ nhe ̣nhàng kéo về phố nú i.
  6. TIẾT 15. TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH I. Đặc điểm, công dụng: 1. Ví dụ: sgk/49 2. Nhận xét: âm thanh tự nhiên,con người. Chú ý các từ in đậm: hình ảnh, âm hu hu, ư ử, từ tượng thanh thanh cụ thể, soàn soaṭ sinh động, biểu cảm, vật vã, rũ rượi, xồng xộc, từ tượng hình dùng trong xộc xệch, sòng sọc. văn miêu tả và tự sự. 3. Ghi nhớ: hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái sự vật. SGK tr. 49
  7. TIẾT 15. TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH II. LUYỆN TẬP: Bài tập 1: (SGK tr.49,50 ) Tìm các từ tượng thanh, từ tượng hình trong những câu sau: - “Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạtsoạt.Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm.” - “Cai lệ tát vào mặt chị một cái đánh bốpbốp, rồi hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu.” - “Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền ”
  8. 2. Tìm 5 từ tượng hình gợi tả dáng đi của người: đi lò dò, đi lom khom, đi rón rén, đi cà nhắc, đi khập khiễng, đi lạch bạch, đi thất thểu,
  9. 3. Phân biệt ý nghĩa các từ tượng thanh tả tiếng cười: + Cười ha hả: Gợi tả tiếng cười to, tỏ ra rất khoái chí. + Cười hì hì: Mô phỏng tiếng cười phát ra đằng mũi, thường biểu lộ sự thích thú bất ngờ. + Cười hô hố: Mô phỏng tiếng cười to và thô lỗ. + Cười hơ hớ: Mô phỏng tiếng cười thoải mái, vui vẻ, không cần che đậy, giữ gìn.
  10. Bài tập bổ sung: Nối một nội dung ở cột A với một nội dung thích hợp ở cột B để được một câu giải thích đúng nghĩa của các từ tượng thanh hoặc từ tượng hình. A B 1. Trầm ngâm là a. có ánh sáng phản chiếu trên vật trong suốt, tạo vẻ sinh động. 2. Thướt tha là b. âm thanh cao và trong, phát ra với nhịp độ mau. 3. Long lanh là c. có dáng vẻ đang suy nghĩ, nghiền ngẫm điều gì. 4. Lanh lảnh là d. có dáng cao rủ dài xuống, chuyển động mềm mại, uyển chuyển.
  11. 4: Dựa vào 4 tranh ảnh sau và các từ ngữ cho sẵn, hãy lựa chọn từ ngữ và đặt câu thích hợp tương ứng với mỗi tranh ảnh. 2 1 xối xả, khúc khuỷu, lập loè, lắc lư, ầm ầm, lộp độp, thướt tha, lững thững 3 4
  12. Mưa xối xả như trút nước. Con thuyền lắc lư theo sóng nước 1 2 3 4 Thác đổ ầm ầm. Những tà áo dài thướt tha trong gió.
  13. 5: (SGK tr.50) a. “Chú bé loắt choắt Sưu tầm một đoạn thơ, Cái xắc xinh xinh câu ca dao có sử dụng Cái chân thoăn thoắt các từ tượng thanh hoặc Cái đầu nghênh nghênh ” từ tượng hình: (Lượm) b. “ Lom khom dưới núi tiều vài chú Lác đác bên sông chợ mấy nhà ” (Qua đèo Ngang) c. “Cày đồng đang buổi ban trưa Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày .” (Ca dao)
  14. Bài tập củng cố: Câu 1: Từ tượng thanh, tượng hình thường được dùng trong các kiểu văn bản: a. Tự sự và nghị luận. b. Miêu tả và nghị luận. c. Tự sự và miêu tả. d. Nghị luận và biểu cảm.
  15. Bài tập củng cố: Câu 2: Từ .không phải là từ tượng hình: a. rũ rượi b. xộc xệch. c. xồng xộc. d. hu hu.
  16. Bài tập củng cố: Câu 3: Trong các nhóm từ sau, nhóm từ sắp xếp chưa hợp lí: a. leng keng, róc rách, ầm ầm, lộp độp. b. thất thểu, chập chững, rón rén, lò dò. c. lập loè, leo lét, tích tắc, bập bùng. d. hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích.
  17. * Hướng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau: - Nắm chắc đặc điểm của từ tượng hình, từ tượng thanh, làm bài tập còn lại. - Sưu tầm môṭ bài thơ có sử duṇ g từ tươṇ g hiǹ h, từ tươṇ g thanh. - Chuẩn bị bài tiếp theo: LIÊN KẾT ĐOẠN TRONG VĂN BẢN + Ôn tập lại liên kết câu ở lớp 5 + Đọc đoạn văn, tìm từ ngữ liên kết trong mỗi đoạn văn