Bài giảng Toán 4 - Tuần 2, Tiết 6: Các số có sáu chữ số

ppt 19 trang Hải Hòa 08/03/2024 190
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 4 - Tuần 2, Tiết 6: Các số có sáu chữ số", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_4_tuan_2_tiet_6_cac_so_co_sau_chu_so.ppt

Nội dung text: Bài giảng Toán 4 - Tuần 2, Tiết 6: Các số có sáu chữ số

  1. Kiểm tra bài cũ 1. Điền vào bảng sau: c Biểu thức Giá trị của biểu thức 9 8 x c 72 1 7 x 3 x c 21 0 70 - 66 x c 70
  2. Kiểm tra bài cũ 2. Viết các số sau và nêu các hàng của các số đó: a) Năm nghìn hai trăm mười lăm 5 215 b) Bốn mươi bảy nghìn sáu trăm linh lăm 47 605
  3. 432 516 Số này có gì khác với các số đã học?
  4. a) Đơn vị - Chục - Trăm - Nghìn - Chục nghìn 1 đơn vị 1 chục 1 trăm Viết số : 1 Viết số : 10 Viết số : 100 10Mấy đơn đơn vị vị = bằng1 chục 1 chục? Mấy10 chục chục = bằng1 trăm 1 trăm?
  5. 1010 trăm trăm bằng = 1 nghìn mấy nghìn? Viết số : 1 000 1 trăm 1 nghìn1010 nghìnnghìn bằng= 1 chục mấy nghìn chục =nghìn? 1 vạn Viết số : 10 000
  6. b) Hàng trăm nghìn 10Có chục mấy chụcnghìn =10nghìn? 100 chục nghìn nghìn Viết số : 100 000 1 chục nghìn
  7. Trăm Chục Nghìn Trăm Chục Đơn vị nghìn nghìn 1 100 1 100 000 100 1 100 000 10 000 100 1 100 000 10 000 1 000 100 1 100 000 10 000 1 000 100 10 1 4 3 2 5 1 6 Viết số: 432 516 Đọc số: Bốn trăm ba mươi hai nghìn năm trăm mười sáu.
  8. Nêu VD về các số có sáu chữ số
  9. Bài 1. Viết theo mẫu (Tr 9) : a) Mẫu Trăm Chục Nghìn Trăm Chục Đơn vị nghìn nghìn 1 100 000 1000 1 100 000 1000 100 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 3 1 3 2 1 4 Viết số: 313 214 Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai trăm mười bốn.
  10. Bài 1: Viết theo mẫu (Tr 9) b) Trăm Chục Nghìn Trăm Chục Đơn vị nghìn nghìn 100 000 10 100 000 100 10 100 000 1000 100 10 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 100 000 10 000 1000 100 10 1 5 2 3 4 5 3 Viết số: 523 453 Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
  11. Bài 2. Viết theo mẫu (Tr 9) : Viết số Trăm Chục Nghìn Trăm Chục Đơn Đọc số nghìn nghìn vị bốn trăm hai 425 671 4 2 5 6 7 1 mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt 369 815 3 6 9 8 1 5 ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm 579 623 5 7 9 6 2 3 năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba bảy trăm tám 786 612 7 8 6 6 1 2 mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai
  12. Bài 2. Viết theo mẫu: Viết số Trăm Chục Nghìn Trăm Chục Đơn Đọc số nghìn nghìn vị Bốn trăm hai mươi 425 671 4 2 5 6 7 1 lăm nghìn sáu trăm bảy mươi mốt 369 815 3 6 9 8 1 5 Ba trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm mười lăm 579 623 5 7 9 6 2 3 Năm trăm bảy mươi chín nghìn sáu trăm hai mươi ba 786 612 7 8 6 6 1 2 Bảy trăm tám mươi sáu nghìn sáu trăm mười hai
  13. Bài 3. Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827. Các số Cách đọc 96 315 chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm 796 315 bảy trăm chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm 106 315 một trăm linh sáu nghìn ba trăm mười lăm 106 827 một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
  14. Bài 4. Viết các số sau: Đọc số Viết số a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm 63 115 b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm 723 936 ba mươi sáu c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm 943 103 linh ba d) Tám trăm sáu mươi nghìn ba trăm bảy 860 372 mươi hai
  15. 1. Số liền sau số bé nhất có sáu chữ số là: a) 99 999 b) 100 000 c) 100 001
  16. 2. Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là: a) 999 999 b) 987 654 c) 456 789
  17. 2. Viết số gồm 2 trăm nghìn, 3 chục, 7 đơn vị: a) 237 b) 200 037 c) 237 000
  18. - Làm Vở BBT trang 8. - Chuẩn bị bài sau: Tiết 7 – Luyện tập (SGK Toán 4 trang 10).