Bài giảng Toán 7 - Tiết 10: Thứ tự thực hiện phép toán

pptx 12 trang Tương Tư 16/03/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 7 - Tiết 10: Thứ tự thực hiện phép toán", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_7_tiet_10_thu_tu_thuc_hien_phep_toan.pptx

Nội dung text: Bài giảng Toán 7 - Tiết 10: Thứ tự thực hiện phép toán

  1. Nhắc lại về biểu thức, giá trị của biểu thức Ví dụ : cô có 4 biểu thức sau 21+7-13.5 +2 32:2+23 - 4 33 . (2 + 15) 5+3.2 -Biểu thức là một dãy các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa và dấu ngoặc của các số Em hãy tính 5+3.2 bằng bao nhiêu ? -Giá trị biểu thức là kết quả cuối cùng sau khi thực hiện phép tính trong biểu thức đó
  2. Đọc phần đọc hiểu trong 3 phút và trả lời các câu hỏi sau: Câu 1: Với biểu thức không có ngoặc : a) Nếu biểu thức chỉ có phép tính cộng , trừ hoặc chỉ có phép tính nhân, chia thì ta làm như thế nào ? b) Nếu biểu thức có phép tính cộng trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa thì ta làm như thế nào ? Câu 2: Với biểu thức có ngoặc thì ta làm như thế nào ?
  3. Câu 1: Với biểu thức không có ngoặc : +) Nếu biểu thức chỉ có phép tính cộng , trừ hoặc chỉ có phép tính nhân, chia thì ta làm như thế nào ? Bài làm - Nếu biểu thức chỉ có phép tính cộng , trừ hoặc chỉ có phép tính nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính từ trái sang phải
  4. Câu 1: Với biểu thức không có ngoặc : a) Nếu biểu thức chỉ có phép tính cộng , trừ hoặc chỉ có phép tính nhân, chia thì ta làm như thế nào ? b) Nếu biểu thức có phép tính cộng ,trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa thì ta làm như thế nào ? Với các biểu thức không có ngoặc Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ
  5. Câu 2: Với biểu thức có ngoặc thì ta làm như thế nào ? Bài làm - Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau - Ngoặc tròn ( ) ngoặc vuông   ngoặc nhọn  ? Trong tình huống mở đầu 5+3.2 , trong hai bạn vuông và tròn bạn nào làm đúng theo quy ước trên ?
  6. Hoạt động nhóm (5’) Khi thực hiện phép tính 6 - 6 : 3 . 2, bạn An ra kết quả bằng 0, bạn Bình ra kết quả bằng 2. Bạn Chi ra kết quả bằng 5? Vì sao các bạn lại có kết quả khác nhau đó? An có kết quả bằng 0 vì thực hiện lần lượt phép tính từ trái sang phải: 6 – 6 : 3 . 2 = 0 : 3 . 2 = 0 Bình có kết quả bằng 2 vì thực hiện 6 : 3 trước: 6 – 6 : 3 . 2 = 6 – 2 . 2 = 6 – 4 = 2 Chi có kết quả bằng 5 vì thực hiện 3 . 2 trước: 6 – 6 : 3 . 2 = 6 – 6 : 6 = 6 – 1 = 5
  7. Tính giá trị của các biểu thức sau Luyện tập 1 a) 25. 23 − 32 +125 b) 2. 32 +5.(2+3) Bài làm a) 25. 23 − 32 +125 = 25.8−9+125 = 200 -9 + 125 = 191 + 125 = 316 b) 2. 32 +5.(2+3) =2.9+5.5 = 18 + 25 =43
  8. Vận dụng Một người đi xe đạp trong 5 giờ. Trong 3 giờ đầu, người đó đi với vận tốc 14 km/h; 2 giờ sau người đó đi với vận tốc 9 km/h a) Tính quãng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu; trong 2 giờ sau. b) Tính quãng đường người đó đi được trong 5 giờ Bài làm a) Quãng đường người đó đi được trong 3 giờ đầu là: 3 . 14 = 42 (km) Quãng đường người đó đi được trong 2 giờ sau là: 2 . 9 = 18 (km) b) Quãng đường người đó đi được trong 5 giờ là: 42 + 18 = 60 (km) Vậy người đó đi được 42 km trong 3 giờ đầu, 18 km trong 2 giờ sau 60 km trong 5 giờ
  9. Chú ý: Trong một biểu thức có thể chứa chữ. Để tính giá trị của biểu thức đó khi cho giá trị của các chữ, ta thay thế giá trị đã cho vào biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức nhận được
  10. Luyện tập 2 A a a 1 B a) Lập biểu thức tính diện tích của hình chữ nhật ABCD (hình bên) a b) Tính diện tích của hình chữ nhật đó khi a= 3 cm D C Bài làm a) Độ dài đoạn thẳng AB là: a + a + 1 = 2.a + 1 (đơn vị độ dài) Diện tích hình chữ nhật ABCD là: AB . AD = a . (2.a + 1) (đơn vị diện dích) b) Khi a = 3cm thì diện tích hình chữ nhật là: 3. (2.3 + 1) = 21 (cm2) Vậy biểu thức tính diện tích của hình chữ nhật ABCD là a.(2a+1) Diện tích hình chữ nhật là 21 cm2
  11. Trắc nghiệm Câu 1: Kết quả của phép tính 12 : 3 (7-3) là: a. 1 b b.. 16 c/ 12 d/ 72 Câu 2: Kết quả của phép tính 23 + 3 . 2 là a. 8 b. 10 c. 12 d. d. 14 Câu 3: Kết quả của phép tính 10 – 10 : 5 . 2 là: a. 0 b, 9 c c. 6 d. kết quả khác. Câu 4: Kết quả của phép tính . 18 – 18 : 6 . 3 là: a.a. 9 b. 17 c. 0 d. kết quả khác