Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 1 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 1 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_7_chan_troi_sang_tao_de_so_1_c.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 1 (Có đáp án)
- PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- TOÁN 7 Trường THCS:.. Thời Gian Làm Bài 90 Phút-Chân Trời Sáng Tạo– ĐỀ SỐ 1 ĐỀ BÀI Phần I: TRẮC NGHIỆM Câu 1. Cho biết ba số a,b,c tỉ lệ với các số 2;4;6 . Hãy chỉ ra dãy tỉ số bằng nhau tương tứng. A. B. C. D. Câu 2. Từ ta suy ta ra đẳng thức sau: A. B. C. D. Câu 3. Giá trị của biểu thức tại là : A.1 B. C. 2 D. 0 Câu 4. Biểu thức biểu thị chu vi của hình chữ nhật có 2 kích thước là x và y A. B. x.y C. D. Câu 5. Đa thức nào sau đây không phải là đa thức 1 biến 1 A. 2x B. C. D. x 2 . 2 Câu 6. Bậc của đa thức là A. 1 B. 2 C. 2024 D. 3 Câu 7. Bậc của đa thức là A. 2 B. 3 C. 2024 D. 1 Câu 8. Trong các bộ ba độ dài các đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác A.2cm;3cm; 4cm . B. 2cm;3cm; 1cm . C. 2cm;7cm; 4cm . D. 2cm;3cm;8cm . Câu 9. Cho và có . Điều kiện để thì
- A. B. C. D. Câu 10. Cho có ; . Số đo góc là: A. 700 B. 600 C. 800 D. 1000 Câu 11. Với là nghiệm của đa thức nào sau đây? A. B. . C. 2x . D. Câu 12.Cho cân tại A, có . Số đo góc là: A. 800 B. 600 C. 200 D. 1000 . Phần II: TỰ LUẬN Câu 1. Tìm x trong tỉ lệ thức sau: . Câu 2. Một tam giác có độ dài ba cạnh tỉ lệ với 3;4;5 và có chu vi là 60cm. Tính độ dài các cạnh của tam giác đó. Câu 3: a. Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu đươc: b. Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau: c. Thu gọn đa thức sau: Câu 4. Cho vuông tại B. Kẻ đường trung tuyến AM. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho . a. Chứng minh: b. Chứng minh: c. Từ M kẻ . Chứng minh Câu 5. Một hộp có chứa 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 4 quả bóng trắng có kích thước và khối lượng giống nhau. Chọn ngẫu nhiên 1 quả bóng từ hộp. a. Hãy so sánh xác suất của các biến cố sau: A: “ Quả bóng lấy ra có màu xanh”;
- B: “ Quả bóng lấy ra có màu đỏ”; C: Quả bóng lấy ra có màu trắng”. b. Hãy xác định xác suất của bién cố: M: “Quả bóng lấy ra có màu tím”; M: “Quả bóng lấy ra không có màu tím” HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN Phần I: TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp Án B C A D C B D A A B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp Án D C Phần II: TỰ LUẬN Câu 1: Ta có: . Nên hay Vậy: là giá trị cần tìm Câu 2: Gọi ba cạnh của tam giác là x;y;z Theo đề ra ta có: và Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,ta có: Từ đó suy ra: Câu 3: a. Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu đươc:
- Bậc của đơn thức thu được: Bậc 7 b. Đơn thức: 5x 2y 3 đồng dạng với đơn thức 11x 2y 3 c. Thu gọn đa thức sau: Câu 4: a. Xét và có: + ( AM trung tuyến của BC ) + (2 góc đối đỉnh) + Suy ra: . Ta có: ( Cạnh huyền lớn hơn A cạnh góc vuông) Do . Nên: . H Do đó: C B M Xét có . Nên Mà: (Do ) E Suy ra: . bc. Xét vuông tại H có (Cạnh huyền lớn hơn- cạnh góc vuông) Mà Suy ra: Câu 5: a. - Do các quả bóng có cùng kích thước và khối lượng nên mỗi quả bóng đều có cùng khả năng được chọn
- - Số quả bóng xanh và đỏ là như nhau nên khả năng lấy hai loại bóng này là bằng nhau. Vì vậy (Xác suất của biến cố như nhau) - Số quả bóng trắng nhiều hơn số quả bóng xanh nên khả năng lấy được số quả bóng trắng cao hơn khả năng lấy được quả bóng xanh, vì vậy b. M là biến cố không thể nên N là biến cố chắc chắn nên



