Bài giảng Toán 9 (Đại số) - Tiết 15: Ôn tập chương 1 - Hoàng Anh Tuấn

ppt 30 trang Tương Tư 14/03/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 9 (Đại số) - Tiết 15: Ôn tập chương 1 - Hoàng Anh Tuấn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_9_dai_so_tiet_15_on_tap_chuong_1_hoang_anh_tu.ppt

Nội dung text: Bài giảng Toán 9 (Đại số) - Tiết 15: Ôn tập chương 1 - Hoàng Anh Tuấn

  1. đại số 9 TIếT 15: ÔN TậP CHƯƠNG I GV:HoàNG ANH TUấN TRường thcs tt nham biền số 2
  2. PHẦN KHỞI ĐỘNG Một số quy định trong tiết học Lớp chia thành 4 nhúm: YấU CẦU: -Khi hoạt động nhúm cỏc thành viờn trong nhúm phải tớch cực hợp tỏc để cú được kết quả cao trong thời gian ngắn nhất. -Mỗi nhúm cử ra 1 thư ký viết kết quả và số điểm đạt được. Một số qui định trong tiết học *Tổ chức : -Lớp học được thành hai nhúm lớn Nhúm : Kiến ( gồm cỏc thành viờn ở 2 dóy bờn trỏi ) Nhúm : Ong ( gồm cỏc thành viờn ở 2 dóy bờn phải ) -Cỏc nhúm nhỏ : Mỗi nhúm gồm 6 thành viờn ( ba bàn một nhúm ) *Yờu cầu : - Khi hoạt động nhúm cỏc thành viờn trong nhúm phải tớch cực hợp tỏc để cú được kết quả cao trong thời gian ngắn nhất.
  3. CÂUCÂU 1:1: Chọn câu trả lời đúng: a) A.B 0 b) A.B > 0 c) A 0, B 0 d) A > 0, B >0
  4. CÂUCÂU 1:1: CÂUCÂU 2:2: a) A.B 0 b) A 0, B > 0 c) A 0, B 0 d) A.B > 0
  5. CÂUCÂU 1:1: CÂUCÂU 2:2: CÂUCÂU 3:3: a) A nếu A 0 b) - A nếu A < 0 c) d) Ba cõu trờn đều sai
  6. CÂUCÂU 1:1: CÂUCÂU 2:2: CÂUCÂU 3:3: CÂUCÂU 4:4: Với d) Ba cõu trờn đều sai
  7. CÂUCÂU 5:5: a) b) c) d) Ba cõu trờn đều sai CÂUCÂU 6:6: a) b) c) d) Ba cõu trờn đều sai
  8. CÂUCÂU 7:7: a) B 0 và C 0 b) B > 0 và C > 0 CÂUCÂUd) B 8:8: > 0 và B ≠ C2 c) B 0 và B ≠ C2 d) Ba cõu trờn đều đỳng
  9. PHẦN VẬN DỤNG KIẾN THỨC
  10. Cõu 1: Căn bậc 2 của 16 là A. 4 B. -4 C. 4 và – 4 D. 256 Hết10456789231 giờ
  11. Cõu 2: Nếu căn bậc 2 số học của một số là thỡ số đú là A. B. 8 C. Khụng cú số nào Hết10456789231 giờ
  12. Cõu 3: thỡ a bằng: A. 16 B. -16 C. Khụng cú số nào Hết10456789231 giờ
  13. Cõu 4: Căn bậc hai số học của 15 là: A. B. C: 225 D.-225 Hết10456789231 giờ
  14. Cõu 5: = A. B. 3 C. - 3 D. Cả ba kết quả trờn đều sai Hết10456789231 giờ
  15. Cõu 6: Cỏc giỏ trị của m để biểu thức được xỏc định là A. m ≠ 3 B. m > 3 C. m< 3 D. m ≥ 3 Hết10456789231 giờ
  16. Cõu 7: Biểu thức xỏc định với giỏ trị của x: A. x ≥ B. x≤ C. x≤ D. x> Hết10456789231 giờ
  17. Cõu 8: Giỏ trị của biểu thức là: A. 3 B. 7 C. 27 D. 23 Hết10456789231 giờ
  18. Cõu 9: Giỏ trị của biểu thức là: A. B. C. D. Hết10456789231 giờ
  19. Cõu 10: giỏ trị của biểu thức là A. -1 B. C. - 3 D Hết10456789231 giờ