Bài tập trắc nghiệm Địa lí 9
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm Địa lí 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_tap_trac_nghiem_dia_li_9.doc
Nội dung text: Bài tập trắc nghiệm Địa lí 9
- BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 9 Hãy chọn chữ cái A, B, C, D của mỗi câu em cho là đúng và điền vào khung kẽ. Câu 1. Quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay có đặc điểm là A. trình độ đô thị hóa thấp. B. trình độ đô thị hóa cao. C. cơ sở hạ tầng tốt, đáp ứng được tốc độ đô thị hóa. D. tiến hành đồng đều giữa các vùng. Câu 2. Theo thống kê 01/4/2014, nước ta có diện tích 330 991 km 2 với số dân là 90 493 352 triệu người. Cho biết nước ta có mật độ dân số là bao nhiêu? A. 273 người/Km2. B.275 người/Km2. C. 276 người/Km2. D. 277 người/Km2. Câu 3. Các nhân tố lớn ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp nước ta là: A. tài nguyên thiên nhiên, các nhân tố kinh tế - xã hội. B. tài nguyên khoáng sản, dân cư và lao động, cơ sở vật chất kỹ thuật. C. đường lối chính sách, tài nguyên thiên nhiên, nguồn vốn. D. nguồn nhân lực, tài nguyên thiên nhiên, thị trường. Câu 4. Trong cơ cấu giá trị sản xuất ở nước ta, ngành trồng trọt chiếm tỉ trọng lớn nhất là A. cây công nghiệp. B. cây ăn quả và rau đậu. C. cây lương thực. D. các loại cây khác. Câu 5. Ngành công nghiệp trọng điểm chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành công nghiệp nước ta là A. công nghiệp khai thác nhiên liệu. B. Công nghiệp dệt may C. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm. . D. công nghiệp điện. Câu 6. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, cho biết vùng có tổng mức bán lẻ hàng hoá lớn nhất nước ta năm 2007 là A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long. .Câu 7. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết các tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác lớn vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là A. Kiên Giang, Cà Mau. B. Quảng Ngãi, Bình Định. C. Phú Yên, Khánh Hòa. D. Bình Thuận, Bà Rịa-Vũng Tàu. Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18,19, hãy cho biết cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Tây Nguyên. D. Đông Nam Bộ. Câu 9. Trong sản xuất lương thực Đồng bằng sông Hồng có ưu thế nổi trội hơn Đồng bằng sông Cửu Long về A. diện tích cây lương thực B. sản lượng lương thực C. năng suất lương thực D. bình quân lương thực đầu người Câu 10. Dựa vào Atlat trang 30, cho biết 3 trung tâm thành phố tạo thành tam giác tăng trưởng kinh tế mạnh ở vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là A. Hà Nội - Hưng Yên - Bắc Ninh. B. Hà Nội - Hải Phòng - Vĩnh Phúc. C. Hà Nội - Vĩnh Phúc - Bắc Ninh. D. Hà Nội - Hải Phòng - ( Hạ Long) Quảng Ninh. Câu 11. Những thiên tai nào thường xảy ra trong vùng Bắc Trung Bộ? A. Hiện tượng sa mạc hóa ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ. B. Bão, lũ, hạn hán, gió Tây khô nóng, hiện tượng cát bay, xâm mặn. C. Bão, gió Tây khô nóng, hiện tượng cát bay. D. Bão, lũ, hạn hán, rét đậm, rét hại. Câu 12. Nơi nào ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ nổi tiếng nhất về nghề làm muối? A. Cam Ranh ( Khánh Hòa). B. Sa Huỳnh ( Quãng Ngãi) C. Cà Ná ( Ninh Thuận). D. Phan Thiết ( Bình Thuận) Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết Thành phố hạt nhân để hình thành trung tâm công nghiệp và dịch vụ của vùng Bắc Trung Bộ là A. Vinh. B. Huế. C. Thanh Hóa. D. Đồng Hới. Câu 14. Trong các vùng sau, vùng nào có tài nguyên biển đa dạng, phong phú rất thuận lợi cho xây dựng phát triển toàn diện với nhiều ngành kinh tế biển? A. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng. B. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.
- C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 15. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 hoặc 18, cho biết vùng duy nhất ở nước ta không tiếp giáp với Biển Đông là A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Nam Trung Bộ. C. Bắc Trung Bộ. D. Tây Nguyên. Câu 16. Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là A. nhiều sương muối. B. đất bạc màu. C. mùa khô kéo dài. D. sông ngắn và dốc Câu 17. Vùng có sự khác biệt trong phân bố dân cư và hoạt động kinh tế theo hướng từ Đông sang Tây là A. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng. B. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ. Câu 18. Cho bảng số liệu: Cơ cấu sử dụng lao động theo khu vực kinh tế (đơn vị: %) Năm 1995 2000 2005 2007 Khu vực kinh tế Nông, lâm, thủy sản 71,2 65,1 57,2 53,9 Công nghiệp và xây dựng 11,4 13,1 18,2 20,0 Dịch vụ 17,4 21,8 24,6 26,1 ( Nguồn: Atlat Địa lí VN, NXB GD năm 2007 ) Căn cứ vào bảng số liệu sự thay đổi trong sử dụng lao động theo theo khu vực kinh tế ở nước ta 1995 – 2007, em hãy chọn biểu đồ thích hợp nhất? A. Biểu đồ tròn. B. Biểu đồ đường. C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ miền. Câu 19. Dựa vào bảng số liệu sau : Giá trị sản xuất công nghiệp của Tây Nguyên và cả nước (Giá so sánh năm 1994, đơn vị nghìn tỉ đồng) Năm 1995 2000 2002 Tây Nguyên 1,2 1,9 2,3 Cả nước 103,4 198,3 261,1 Nguồn SGK Địa lí 9 – NXBGD 2007 Nhận xét nào sau đây không đúng tình hình phát triển công nghiệp ở Tây Nguyên? A. Từ năm 1995 đến 2002 giá trị sản xuất công nghiệp của Tây Nguyên liên tục tăng. B. Giá trị sản xuất công nghiệp của Tây Nguyên tăng chậm hơn giá trị sản xuất công nghiệp cả nước. C. Giá trị sản xuất công nghiệp Tây Nguyên có xu hướng giảm. D. Giá trị sản xuất công nghiệp Tây Nguyên giai đoạn 2002- 2007 tăng nhanh hơn giai đoạn 1995- 2000. Câu 20. Cho biểu đồ Nguồn SGK Địa lí 9 – NXBGD 2007 Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự gia tăng dân số và tỷ suất gia tăng tự nhiên nước ta giai đoạn 1979-2009? A. Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên tăng liên tục. B. Số dân tăng liên tục nhưng tỉ lê gia tăng tự nhiên có xu hướng giảm. C. Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm nhanh. D. Số dân giảm nhanh nhưng tỉ lệ gia tăng giảm mạnh.



