Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán 7

doc 28 trang Tương Tư 12/03/2026 170
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ky_1_mon_toan_7.doc

Nội dung text: Đề cương ôn tập học kỳ 1 môn Toán 7

  1. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 TRẮC NGHIỆM Câu 1. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau 3 A. 3 ¥ B. ¤ C. 2,31(45) 핀 D. 3,125 ¡ 7 Câu 2. Giá trị tuyệt đối của 2 là A. 2 2 B. 2 2 C. 2 2 D. 2 2 Câu 3. Tập hợp số thực được kí hiệu là: A. ¤ B. ¥ C. ¡ D. 핀 Câu 4. Nếu x 3 thì x bằng? A. 9 B. 9 C. 3 D. 3 Câu 5. Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn 9 12 1 7 A. B. C. D. 7 25 9 23 1 3 Câu 6. Biết x . Giá trị của x là: 2 4 1 1 2 5 A. B. C. D. 4 4 5 4 2 1 9 1 1 Câu 7. Giá trị của biểu thức . là: 3 25 3 2 5 5 19 5 A. B. C. D. 36 18 30 36 Câu 8. Trong hình vẽ sau đây, góc O1 và O3 là hai góc: A. Kề nhau B. Bù nhau C. Đối đỉnh D. Kề bù Câu 9. Mặt nào sau đây là mặt đáy của lăng trụ đứng tam giác: A. Mặt ACFD B. Mặt ABED C. Mặt CFEB D. Mặt ABC NĂM HỌC 2022-2023 Trang 1
  2. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 Câu 10. Quan sát hình lập phương ABCD.MNHQ, biết MN = 3cm. Câu nào đúng? A. AB = 4cm B. DM là đường chéo của hình lập phương C. BN = 3cm D. BM = 3 cm Câu 11. Tia nào sau đây là tia phân giác của ·AOC A. Tia OM B. Tia OC C. Tia ON D. Tia OB Câu 12. Góc kề bù của Q· AN là A. P· AQ B. P· AM C. M· AQ D. P· AN Câu 13. Chọn câu đúng: A. N ⊂ Q B. Q ⊂ N C. Q = Z D. Q ⊂ Z Câu 14. Chọn câu sai: 1 A. Số 2 là số hữu tỉ. 3 B. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ. 1,2 C. Số là số hữu tỉ. 1,3 a D. Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a,b ¢,b 0 . b 3 Câu 15. Số là kết quả của phép tính nào dưới đây: 8 1 1 1 1 1 1 1 1 A. B. C. D. 2 8 8 4 8 4 2 8 NĂM HỌC 2022-2023 Trang 2
  3. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 Câu 16. Làm tròn số 183,(1) đến hàng đơn vị được số: A. 183,1 B. 183,11 C. 183 D. 184 Câu 17. Làm tròn số -4,5682 với độ chính xác d = 0,005 được số: A. 4,57 B. – 4,568 C. – 4,56 D. – 4,57 Câu 18. Diện tích của đất nước Việt Nam là 331 690 km2. Làm tròn số này với độ chính xác là d = 50 được số: A. 331 600 B. 332 000 C. 331 700 D. 331 000 Câu 19. Cho hình lập phương có kích thước như hình bên. Diện tích xung quanh của hình lập phương là: A. 25 cm2 C. 100 cm2 B. 200 cm2 D. 250 cm2 Câu 20. Cho x·Oy 700 . Góc đối đỉnh của x·Oy có số đo là: A. 700 B. 1100 C. 1800 D. 200 Câu 21. Cho hình vẽ. Hãy chọn phát biểu đúng? ¶ ¶ A. H1, K1 là hai góc so le trong ¶ ¶ B. H4 , K4 là hai góc đồng vị ¶ ¶ C. H3, K4 là hai góc đồng vị ¶ ¶ D. H4 , K2 là hai góc so le trong Câu 22. Trong các câu sau, câu nào áp dụng đúng quy tắc dấu ngoặc ? A. a + ( b - c ) = a – b + c B. a + ( b - c )= a + b + c C. a - ( b + c ) = a -b - c D. a - ( b + c ) = a + b –c Câu 23. Số nào là số vô tỷ? A. 15 B. 7 C. 100 100 D. 10 Câu 24. 81 là ? A. 9 B. 18 C.81 D. 92 Câu 25. Giá trị gần đúng khi làm tròn đến hàng trăm của 19,257 là: A.19 B.19,25 C.19,26 D. 19,258 NĂM HỌC 2022-2023 Trang 3
  4. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 Câu 26. Khẳng định nào đúng A. Số 0 là số hữu tỷ âm B. Số 0 là số hữu tỷ dương C. Số 0 không phải là số hữu tỷ D. Số 0 không là số hữu tỷ dương cũng không phải là số hữu tỷ âm, nó chỉ được gọi là số hữu tỷ Câu 27. Kết quả của phép tính √25 + √16 = A. 41 B. 9 C. 13 D. 31 Câu 28. Quan sát hình 10 và chọn câu khẳng định đúng nhất A. Hai góc A và B ở vị trí trong cùng phía 1 2 x A B. Hai góc A1 và B2 ở vị trí kề bù 1 2 C. Hai góc A1 và B2 ở vị trí so le trong y B D. Hai góc A1 và B2 ở vị trí đồng vị Câu 29. Cho hai góc xOy và zOy kề bù như hình bên, khẳng định đúng là ? A. Số đo của góc zOy bằng 750 y B. Số đo của góc zOy bằng 1050 C. Số đo của góc zOy bằng 1800 D. Số đo của góc zOy bằng 1500 z 75o O x Câu 30. Quan sát hai hình 1 và hình 2, khẳng định nào dưới đây đúng? x m y n A Hình 4a Hình 4b A. x và y là 2 đường thẳng cắt nhau; B. 2 đường thẵng m và n cắt nhau tại giao điểm A C. x và y là 2 đường thẳng trùng nhau; D. 2 đường thẳng m và n không cắt nhau Câu 31. Hình nào dưới đây có cặp góc đối đỉnh ? NĂM HỌC 2022-2023 Trang 4
  5. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 A. Hình a B. Hình b C. Hình d D.Hình c Câu 32. Cho hình sau, biết hai góc tOb và bOa kề bù. Số đo của góc tOb là ? A. Góc tOb =650 b B. Góc tOb = 250 C. Góc tOb = 1150 D. Góc tOb =1800 650 t O a 0 Câu 33. Cho góc Ô1 = 50 thì số đo Ô 3 là: A. 1300 B. 400 C. 500 D. 1800 2 Câu 34. Số đối của số của số là: 3 3 2 3 A. B. C. D. 0,66 2 3 2 Câu 35. Kết quả của phép tính là : 2 2 A. 0 B. C. D. 1 7 7 Câu 36. Điểm A biểu diễn số hữu tỉ nào? -2 -1 0 1 2 A B 3 1 5 4 A. B. C. D. A 4 3 3 3 C Câu 37. Quan sát hình vẽ sau. Mặt bên BCFE là hình gì? E A. Tam giác. B. Hình vuông. C. Hình chữ nhật D. Hình bình hành. D F NĂM HỌC 2022-2023 Trang 5
  6. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 Câu 38. Căn bậc hai số học của 64 là : A. 8 B. 16 C. -8 D. -32 Câu 39. Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4cm, chiều cao 3cm là: A. 60cm2. B. 60cm3. C. 35cm2. D. 35cm3. Câu 40. Số nào là số vô tỉ trong các số sau: 1 A. B. 5 C. 3,5 D. 0 3 Câu 41. Cho biết Làm tròn a đến chữ số hàng phần trăm ta được: A. 2,64 B. 2,6 C. 2,65 D. 2,646 Câu 42. Cho x· Oy và ·yOz là 2 góc kề bù. Biết x· Oy 450 , số đo ·yOz bằng ? A. 450. B. 550. C. 1050 D. 1350. Câu 43. Cho x· Oy 1100 , Ot là tia phân giác của x· Oy . Số đo x· Ot bằng ? A. 550. B. 500. C. 700 D. 650. Câu 44. Số là: A. Số tự nhiên B. Số nguyên C. Số hữu tỉ dương D. Số hữu tỉ âm. a Câu 45. Số hữu tỉ với a, b Z, b 0 là số hữu tỉ âm nếu: b A. a, b cùng dấu B. a, b khác dấu. C. a = 0, b > 0 D. a, b là hai số tự nhiên. Câu 46. Trên hình vẽ dưới đây, góc kề bù với QÂN là: A. PÂQ B. PÂM C. MÂQ D. PÂN Câu 47. Cho hình vẽ sau. Nếu Oz là tia phân giác của xÔy thì: A. xÔz = zÔy = xÔy B. xÔz = xÔy : 2 C. xÔz = xÔy : 4 D. xÔz = zÔy = 2.xÔy NĂM HỌC 2022-2023 Trang 6
  7. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 Câu 48. Làm tròn số 183,(1) đến hàng đơn vị được số: A. 183,1 B. 183,11 C. 183 D. 184. Câu 49. Trong các phân số sau, phân số biểu diễn số hữu tỉ – 0,75 là : 3 6 3 9 A. B. C. D. 4 8 4 12 Câu 50. Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn thuần hoàn? 3 6 17 9 A. B. C. D. 8 9 25 6 Câu 51. Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn : 6 5 7 5 A. B. C. D. . 12 11 9 7 Câu 52. Kết quả của phép tính 325 : 35 là: A. 330 B. 630 C. 320 D. 120. Câu 53. Làm tròn số 10,2375 đến chữ số thập phân thứ ba ta được A. 10,237.B. 10,238.C. 10,24.D. 10,23. Câu 54. Khẳng định nào sau đây là đúng? 2 5 A. ¢ .B. ¤ .C. 9 ¤ .D. 1,2 ¤ . 3 2 7 Câu 55. Số đối của các số hữu tỉ sau: 0,5; 2; 9; lần lượt là 8 7 7 A. 0,5; 2; 9; .B. 0,5; 2; 9; . 8 8 9 7 C. 0,5; 2; 9; .D. 0,5; 2; 9; . 7 9 1 1 1 1 Câu 56. Sắp xếp các số hữu tỉ ; ; ; theo thứ tự tăng dần 2 3 4 5 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 A. ; ; ; .B. ; ; ; .C. ; ; ; .D. ; ; ; . 3 2 4 5 5 4 3 2 2 4 3 5 5 3 4 2 Câu 57. Kết quả của phép tính 7,5432 + 1,37 + 5,163 + 0,16 sau khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất là A. 14,4 .B. 14,24 C.14,3 D. 14,2. Câu 58. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D . Các đường chéo của hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D là NĂM HỌC 2022-2023 Trang 7
  8. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 A. AC ;A C;BC ;B D .B. AC ;AB ;BD ;B D . C. A C;A D;BD ;B D .D. A C;AC ;BD ;B D . Câu 59. Hình hộp chữ nhật ABCD.A B C D có DC 5cm . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. A D 5cm .B. CC 5cm .C. A B 5cm .D. AC 5cm Câu 60. Khẳng định nào dưới đây là đúng? Hình lăng trụ đứng ABC.A B C có A. Hai mặt đáy song song là: Mặt A B C và mặt ABC . B. Hai mặt đáy song song là: Mặt A B BA và mặt C B BC C. Hai mặt đáy song song là: Mặt A B BA và mặt A C CA D. Hai mặt đáy song song là: Mặt A C CA và mặt C B BC Câu 61. Số nào sau đây là số hữu tỉ dương 3 4 10 3 A. .B. . C. .D. . 4 3 6 7 Câu 62. Khẳng định nào dưới đây là đúng? A. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh , 8 cạnh và 4 đường chéo. B. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo. C. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo. D. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo Câu 63. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Với mọi x ¤ và x 0, ta có xm .xn xmn (m,n ¥ ;m n) . B. Với mọi x ¤ và x 0, ta có x 0 1. C. Với mọi x ¤ , ta có (xm )n xm n (m,n ¥ ) . NĂM HỌC 2022-2023 Trang 8
  9. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 D. Với mọi x ¤ , ta có x1 0. 3 Câu 64. Số biểu diễn cùng số hữu tỉ là: 4 3 4 27 9 A. B. C. D. 4 3 36 12 Câu 65. Hình hộp chữ nhật và hình lập phương đều có: A. 8 mặt B. 10 đỉnh C. 6 mặt bằng nhau D. 6 mặt 1 3 Câu 66. Giá trị của x trong biểu thức x là: 7 4 17 17 4 2 A. x = B. x = C. x = D. x = 28 28 11 3 6 5 4 18 Câu 67. Giá trị của biểu thức M = bằng: 14 13 7 13 3 11 A. M = 0 B. M = 2 C. M = D. M = 11 3 Câu 68. Cho hình hộp chữ nhật (hình 2). Với các kích thước trên hình. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là: A. 15 cm2 B. 20 cm2 C. 32 cm2 D. 64 cm2 Câu 69. Với dữ liệu trong hình 2. Thể tích hình hộp chữ nhật đó là: A. 15 cm3 B. 20 cm3 C. 32 cm3 D. 60 cm3 2 3 Câu 70. Giá trị của bằng: 5 9 9 9 3 A. B. C. - D. 5 25 25 25 D Câu 71. Cho hình lăng trụ đứng ( hình vẽ) Thể tích hình lăng trụ đó bằng: F A. 20 cm3 B. 36 cm3 A E 3 3 3cm C. 26 cm D. 9 cm 4cm 6cm C B Câu 72. Giá trị của là: A. - 234 B. 234 C. 27378 D. - 27378 NĂM HỌC 2022-2023 Trang 9
  10. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 Câu 73. Hình vẽ nào sau đây không có hai đường thẳng song song? A. hình 1. B. hình 2. C. hình 3. D. hình 4. 3 1 1 Câu 74. Kết quả phép tính 2. : là. 8 6 3 5 1 3 1 A. . B. . C. . D. . 4 2 4 4 Câu 75. Căn bậc hai số học của 81 là: A. 9.B. 8 .C. 8. D. 9. Câu 76. Cho x 5 thì giá trị của x là: A. x = 5. B. x = – 5. C. x = 5 hoặc x = – 5. D. x = 10 hoặc x = – 10. Câu 77. Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng là: 1 1 A. V S.h B. V S.h C. V S.h D. V 3S.h 3 2 ¶ 0 ¶ Câu 78. Cho hình vẽ, biết A2 65 . Tính số đo A3 A. 650 B. 850 C. 950 D. 1150 Câu 79. Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc ABC là: A. Tia DB.B. Tia BD.C. Tia AD. D. Tia DC. NĂM HỌC 2022-2023 Trang 10
  11. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 Câu 80. Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ABCD. A’B’C’D’ ở hình bên. Cho biết mặt bên C’D’DC là hình gì? A. Hình thoi. B. Hình thang cân. C. Hình chữ nhật. D. Hình bình hành. Câu 81. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b như c hình. Có bao nhiêu cặp góc so le trong? a 2 1 3 4 A A. 0 B. 1 C. 2 D. 4 2 1 b 3 4 B Câu 82. Chọn câu sai trong các câu sau: Hình lăng trụ đứng tam giác có: A. Các mặt đáy song song với nhau. B. Các mặt đáy là tam giác. C. Các mặt đáy là tứ giác. D. Các mặt bên là hình chữ nhật. Câu 83. (TDN) Căn bậc hai số học của 81 là: A. - 9 B. - 8 C. 8 D. 9 Câu 84. Số nào là số vô tỉ trong các số sau: NĂM HỌC 2022-2023 Trang 11
  12. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 2 1 A. B. C. 7 D. 0 11 4 Câu 85. Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A'B'C'D' ở hình bên dưới. Cho biết mặt bên ADD’A’ là hình gì? A. Hình thoi. B. Hình thang cân. C. Hình chữ nhật. D. Hình bình hành. Câu 86.Hình hộp chữ nhật có: A. 12 mặt; 6 đỉnh; 8 cạnh B. 8 mặt, 12 đỉnh, 6 cạnh C. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh D. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh ¶ Câu 87. Cho hình vẽ, biết A2 = 68° . Tính số đo ¶ A3 ¶ ¶ A. A3 = 112° B. A3 = 68° ¶ ¶ C. A3 = 34° D. A3 = 86° Câu 88. Trong hình vẽ cho bên dưới, tia phân giác của góc ABC là: A. Tia DB. B. Tia BD. C. Tia AD. D. Tia DC. NĂM HỌC 2022-2023 Trang 12
  13. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 Câu 89. Quan sát hình vẽ, góc ở vị trí so le µ trong với góc C1 là: ¶ µ A. B3 B. B1 µ ¶ C. E1 D. F2 Câu 90. Kết quả làm tròn số 17,8549 đến chữ số thập phân thứ hai là: A. 17,83 B. 17,84 C. 17,85 D. 17,86 CHUYÊN ĐỀ 2: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH 4 4 9 9 5 3 1/ . 2 / 5 20. 16 3 / 5 3 20 16 6 2 2 2 3 1 4 1 2 5 2 1 1 22 4/ . 5/ : 25 6 / 2 : 4 4 5 9 3 3 5 2 5 15 0 7 13 7 8 8 2 8 11 6 5 4 7/ : . 8/  : 9/ 5 : 5 4 5 4 13 3 11 3 9 19 2 2 4 49 3 4 25 1 2 10/ 1,5 11/ 0,8. : 1 12/ 3 1,25  3 81 7 7 16 5 5 13/ 5 4 9 28  218 4 .9 2.6 14/ 15/ 10 8 8 85  46 2 .3 6 .20 1 1 1 1 15/ Tính giá trị của A ... 1.2 2.3 3.4 99.100 CHUYÊN ĐỀ : TÌM X 2 1 1 2 1 4 2 1 1/ x 1/ x 3 / x 3 2 3 3 9 3 3 2 2 5 3 1 1 7 2 3 4 / x 5 / x 6 / x 5 3 3 5 2 3 5 5 10 2 5 7 9 3 1 4 7/ x 8/ x 4 5 20 5 3 25 2 1 1 2 32 1 2 9 / 2. x 1 . 10 / : 5x 2 3 2 3 15 3 5 5 2 1 32 5 4 11/ 2x 12 / x 3 3 243 6 9 NĂM HỌC 2022-2023 Trang 13
  14. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 CHUYÊN ĐỀ : TOÁN THỰC TẾ. Bài 1: Sau khi ghép hai mảnh ván lại với nhau thì mảnh ván mới dài 5m. Phần ghép chung 2 1 dài . Biết mảnh ván thứ nhất dài 1 . Tính chiều dài mảnh ván thứ hai. 17 3 Bài 2: Một hộp quà hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH có AE = 20 cm, EH = 36 cm, HG = 19 cm như hình vẽ. Tính diện tích xung quanh của hộp quà này Bài 3: Một cửa hàng thời trang nhập về 100 cái áo với giá vốn là 200 000 đồng. Cửa hàng đã bán 60 cái áo, mỗi cái lời 25% so với giá mua, 40 cái áo còn lại cửa hàng bán mỗi cái áo lỗ 5% so với giá mua. Hỏi sau khi bán hết 100 cái áo, cửa hàng lời bao nhiêu tiền? Bài 5: Một hộp đựng khẩu trang y tế được làm bằng bìa cứng có dạng một hình hộp chữ nhật, kích thước như hình bên. Tính diện tích bìa cứng dùng để làm hộp (bỏ qua mép dán) Bài 7: Một cửa hàng nhập về 100 cái áo với giá gốc mỗi cái là 250 000 đồng. Cửa hàng đã bán 60 cái áo với giá mỗi cái lãi 25% so với giá gốc; 40 cái còn lại bán lỗ 5% so với giá gốc. Hỏi sau khi bán hết 100 cái áo cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền? Bài 8: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 50m và chiều dài gấp hia lần chiều rộng. a/ Tính diện tích khu vườn. b/ Người ta định cắm cọc rào quanh khu vườn, biết mỗi cọc cách nhau 1,5m. Hỏi phải cần bao nhiêu cây cọc để cắm vừa đủ xung quanh vườn? Bài 9: Một thùng nước có kích thước đáy và chiều cao như hình vẽ bên, khoảng cách từ mực nước miệng thùng là 6cm. Hỏi số lít nước hiện có trong thùng là bao nhiêu? (biết 1dm3 = 1lít) Bài 11: Nam được mẹ cho 100 000 đồng để mua 10 quyển tập và một số cây bút bi. Biết giá một quyển tập là 8 000 đồng, giá một cây bút bi bằng một nữa giá của một quyển tập. Hỏi bạn Nam mua được tối đa bao nhiêu cây bút bi? Bài 12: Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng hồ là: Chiều dài 12,5m, chiều rộng 5m, chiều sâu 2,5m. 2,5m a/ Tính thể tích của hồ bơi. 5m 12,5 m b/ Tính diện tích cần lát gạch bên trong lòng hồ (mặt đáy và 4 mặt xung quanh). c/ Biết gạch hình vuông dùng để lát hồ bơi có cạnh 25cm. Hỏi cần bao nhiêu tiền để mua đủ gạch lát bên trong hồ bơi. Biết giá 1 viên gạch là 12500 đồng. Bài 14: Bác Thu mua ba món hàng ở một siêu thị. Món thứ nhất giá 150.000 đồng và được giảm giá 30%; món hàng thứ hai giá 400.000 đồng và được giảm giá 15%; món hàng thứ ba NĂM HỌC 2022-2023 Trang 14
  15. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 giảm giá 40%. Tổng số tiền bác Thu phải thanh toán là 692500 đồng. Hỏi giá tiền món hàng thứ ba lúc chưa giảm giá là bao nhiêu? Bài 16: Siêu thị trong tháng 10 bán một chiếc máy giặt với giá là 9 000 000đ. Đến tháng 11 siêu thị giảm giá 10% cho mỗi chiếc máy giặt. Sang tháng 12 siêu thị tiếp tục giảm 15% trên giá gốc ban đầu cho mỗi chiếc máy giặt. Hỏi siêu thị tổng cộng đã giảm bao nhiêu tiền cho mỗi chiếc máy giặt? Bài 17:.Trong dịp hè, bạn An muốn mua một số vở để chuẩn bị cho năm học mới. Cửa hàng có 2 loại vở: 6 quyển vở Hồng Hà có giá 65 nghìn đồng và 9 quyển vở Campus có giá 103 nghìn đồng. Hỏi để tiết kiệm tiền bạn An nên mua loại vở nào? Bài 18 : Một cái bục hình lăng trụ đứng tứ giác có kích thước như hình vẽ. Người ta muốn sơn tất cả các mặt của cái bục trừ mặt tiếp giáp với mặt đất. a/ Hỏi diện tích cần sơn là bao nhiêu? Hỏi chi phí để sơn là bao nhiêu? Biết rằng để sơn mỗi mét vuông tốn 25 nghìn đồng. trên tiêu chí định tính và định lượng. Bài 20: Một cửa hàng nhập về 200 cái bánh trung thu với giá 5 000 000 đồng . Cửa hàng đã bán 50 cái bánh với giá mỗi cái là 50 000 đồng ,số bánh còn lại cửa hàng khuyến mãi giảm giá 20% . Hỏi sau khi bán hết 200 các bánh cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền? Bài 21: Một cửa hàng bán quần áo có chương trình khuyến mãi như sau: Khách hàng có thẻ thành viên sẽ được giảm 15% tổng số tiền của hóa đơn. Bạn Bình có thẻ thành viên, bạn mua hai chiếc áo sơ mi, mỗi áo đều có giá 200 000 đồng và một quần Jeans với giá 350 000 đồng. Bạn đưa cho người thu ngân 1 triệu đồng. Hỏi bạn Bình được trả lại bao nhiêu tiền? Bài 23: Một hồ cá có kích thước đáy là 30 cm và 40 cm, chiều cao 35 cm. Tính diện tích xung quanh và số lít nước tối đa hồ cá có thể chứa. Bài 25 Một người đi quãng đường từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 36 km/h mất 3,5 giờ. Từ địa điểm B quay về đại điểm A, người đó đi với vận tốc 30 km/h. Tính thời gian đi từ địa điểm B quay trở về địa điểm A của người đó. Bài 26 Một bể cá hình hộp chữ nhật với kích thước mặt đáy là 5 dm và 12 dm, có mực nước là 7 dm. Người ta đổ vào đó một lượng cát (có độ thấm nước không đáng kể) thì thấy mực nước dâng lên mức 8,5 dm. Tính thể tích của lượng cát đổ vào NĂM HỌC 2022-2023 Trang 15
  16. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 CHUYÊN ĐỀ: HÌNH HỌC z Bài 1:Cho hình vẽ sau, biết hai đường thẳng x và y song song với nhau x 2 1 3 4 a) Từ hình vẽ trên kể tên các cặp góc đồng vị, so le trong M y 1 2 b) Cho Mˆ 45 . Tìm số đo các góc còn lại trên hình vẽ '1 4 3N Bài 2: Cho hình vẽ a) Chứng tỏ a//b ˆ ˆ b) Tính D'1 và D'2 Bài 3: Cho hình vẽ, biết AB  p và p // q; 2 a) Đường thẳng AB có vuông góc với đường A 700 p thẳng q không? Vì sao? D b) Tính 1 1 B C q c) Tính , . Bài 4. Cho hình bên, biết CE  e, e // n, ˆ 0 A1 70 . a/ Đường thẳng CE có vuông góc với đường thẳng n không? Vì sao? ˆ ˆ  b/ Tính số đo của góc A2; B3 và E4 ? Bài 5: Cho hình vẽ c d a A C a) Chứng minh AC// BD ˆ 0 ˆ b) Biết ACD 58 ,tính BDC ? b B D NĂM HỌC 2022-2023 Trang 16
  17. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 Bài 6: Cho hình vẽ bên a) Chứng tỏ a // b . ˆ 0 b) Biết C1 75 . Tính số đo các góc ở đỉnh B. Bài 7: Cho hình vẽ sau, biết AH vuông góc BC. a) Trên cạnh AC lấy điểm M, qua M kẻ đường thẳng vuông góc với AH tại N. Chứng minh : MN // CH. b) Cho biết góc AMN = 400. Tính số đo góc ACH và góc CMN. Bài toán 8: Cho hình vẽ, biết , Tính số đo x của góc NPQ Bài 9: Cho hình vẽ, biết ME // ND, tìm số đo góc . NĂM HỌC 2022-2023 Trang 17
  18. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 Bài 10 Bài 11: Cho hình vẽ: Biết HEˆF 1200 c G H a b F K E D a) Chứng tỏ rằng a // b b) Tính số đo của GHˆE ? c) Vẽ Hx và Ey lần lượt là tia phân giác của G· HE và H· EF . Chứng minh Hx // Ey ĐỀ THAM KHẢO SỐ 1 Phần 1. Trắc nghiệm khách quan. (3,0 điểm) Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây: Câu 1. Trong các câu sau, câu nào áp dụng đúng quy tắc dấu ngoặc ? A. 3 + ( x + 4 – 5 ) = 3 + x + 4 + 5 NĂM HỌC 2022-2023 Trang 18
  19. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 B. 3 + ( x + 4 – 5 ) = 3 + x + 4 – 5 C. 3 – ( x + 4 – 5 ) = 3 – x + 4 – 5 D. 3 + ( x + 4 – 5 ) = 3 – x – 4 – 5 Câu 2. Số nào là số vô tỷ ? 100 A. 10 B. 10 C. 100 D. 10 Câu 3. Căn bậc hai số học của 49 là ? 49 49 A. 7 B. C. D. 72 2 2 Câu 4. Giá trị gần đúng khi làm tròn đến hàng phần nghìn của 18 là: A.4,24 B.4,42 C.4,243 D.4,2426 Câu 5. Khẳng định nào đúng về tập hợp số thực ? A. Số thực chỉ bao gồm các số nguyên âm và các số nguyên dương; B. Số thực chỉ bao gồm các số hữu tỷ âm và các số hữu tỷ dương; C. Tập hợp các số thực là tập hợp con của tập hợp các số hữu tỷ. D. Số thực bao gồm số hữu tỷ và số vô tỷ, được ký hiệu là R; Câu 6. Kết quả của phép tính 7 .2 là A. – 14 B. – 49 C. 49 D. 14 Câu 7. Quan sát hình 10 và chọn câu khẳng định đúng nhất A. Hai góc A1 và B2 ở vị trí đồng vị B. Hai góc A1 và B2 ở vị trí sole trong C. Hai góc A1 và B2 ở vị trí đối đỉnh D. Hai góc A1 và B2 ở vị trí bù nhau Câu 8. Biết Ot là tia phân giác của góc xOy và góc xOy bằng 750 , số đo của góc tOx là bao nhiêu? y t a/ Số đo của góc zOy bằng 1050 b/ Số đo của góc zOy bằng 900 c/ Số đo của góc zOy bằng 37,50 d/ Số đo của góc zOy bằng 1800 O x Câu 9. Quan sát hai hình 4a và 4b, khẳng định nào dưới đây sai ? NĂM HỌC 2022-2023 Trang 19
  20. ÔN TẬP HKI – TOÁN 7 Hình 4b Hình 4a A. a // b B. Đường thẳng mn và xy có một điểm chung; C. A là giao điểm của mn và xy; D. Đường thẳng a và b có một điểm chung; Câu 10. Hình nào dưới đây có cặp góc đối đỉnh ? A. Hình b và Hình c B. Hình a và Hình c C. Hình c D. Hình c và Hình d Câu 11. Cho hình sau, biết hai góc tOy và yOx kề bù. Số đo của góc tOy là ? A. Góc tOy bằng 1800 y B. Góc tOy bằng 1150 C. Góc tOy bằng 650 (bằng với góc xOy) D. Góc tOy bằng 1300 (gấp đôi góc xOy) 650 t O x 0 Câu Câu 12. Cho hình bên, biết số đo Ô1 = 50 , số đo số đo Ô3 là: A. 400 B. 500 C. 600 D. 1300 Phần 2: Tự luận (7,0 điểm) NĂM HỌC 2022-2023 Trang 20