Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 9 - Mã đề 911 - Năm học 2020-2021 - SGD Bắc Giang

doc 2 trang Tương Tư 12/03/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 9 - Mã đề 911 - Năm học 2020-2021 - SGD Bắc Giang", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_toan_9_ma_de_911_nam_hoc_2020.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 9 - Mã đề 911 - Năm học 2020-2021 - SGD Bắc Giang

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II BẮC GIANG NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm có 02 trang) Mã đề: 911 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Hàm số y 1 2021 x2 đồng biến khi A. x 0. B. x 0. C. x R. D. x 0. 2 Câu 2: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình x 2x 3m 1 0 có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn 2 2 x1 x2 10 ? 2 4 2 4 A. .m B. . m C. . D.m . m 3 3 3 3 Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương trình x2 (3m 1)x m 5 0 có nghiệm x 1? 3 5 5 A. m . B. m . C. m . D. m 1. 4 2 2 Câu 4: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt ? A. .x 2 x 1 0 B. . 4x2 4x 1 0 C. .3 71x2 5x 1 0 D. . 4x2 0 · 0 Câu 5: Cho đường tròn O có MA, MB là hai tiếp tuyến ( A,B là các tiếp điểm). Biết AMB 35 thì số đo của cung lớn AB là A. 2550. B. 1450. C. 3150. D. 2150. Câu 6: Trên đường tròn O;3cm lấy hai điểm A và B sao cho số đo cung AB lớn bằng 3000 . Khi đó diện tích hình quạt tạo bởi hai bán kính OA,OB và cung nhỏ AB là 15 3 5 A. cm2 . B. cm2 . C. cm2 . D. cm2 . 2 2 2 2 x 3y 5 Câu 7: Cặp số a;b là nghiệm của hệ phương trình . Khi đó giá trị của biểu thức 3a2 b3 bằng x y 1 A. 11. B. 1. C. 13. D. 5. Câu 8: Tích hai nghiệm của phương trình 2x2 5x 16 0 bằng A. 8. B. 16. C. 8. D. 16. x 2y 1 Câu 9: Hệ phương trình vô nghiệm khi a bằng 2x ay 3 A. 6. B. 6. C. 4. D. 4. Câu 10: Cho phương trình: ax2 bx c 0 , với a,b,c ¡ và a 0 . Nếu b2 4ac 0 thì phương trình có nghiệm là b a b b A. x x . B. x x . C. x x . D. x x . 1 2 a 1 2 2b 1 2 2a 1 2 2a Câu 11: Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc hai một ẩn? A. 27 3 3 x2 2x 4 0. B. (3 2)x2 0. C. 5 y y3 0. D. ( 12 2 3)t 1 0. Trang 1/2 - Mã đề 911
  2. · 0 · Câu 12: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O . Biết ACB 110 thì số đo BOA là A. 1400. B. 700. C. 2200. D. 3050. Câu 13: Tam giác ABC đều ngoại tiếp đường tròn có bán kính 1cm. Diện tích tam giác ABC là 3 3 3 3 A. 3 3 cm2 . B. cm2 . C. 6 3 cm2 . D. cm2 . 4 2 Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2x2 x m 1 0 có hai nghiệm phân biệt? 7 7 7 7 A. m . B. m . C. m . D. m . 8 8 8 8 Câu 15: Phương trình 2x2 m 1 x m 1 0 (với m là tham số) có một nghiệm là m 1 m 1 m 1 m 1 A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2 PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm). 3x y 7 Câu 1 (1,0 điểm): Giải hệ phương trình . x y 5 2 Câu 2 (2,0 điểm): Cho phương trình x mx m 1 0 1 , m là tham số. a) Giải phương trình 1 với m 2 . 2x x 3 b) Tìm m để phương trình 1 có hai nghiệm x , x và biểu thức A 1 2 đạt 1 2 2 2 x1 x2 2 x1x2 1 giá trị lớn nhất. Câu 3 (1,5 điểm) Trong kỳ thi Tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2020-2021, tổng chỉ tiêu tuyển sinh của Trường THPT A và Trường THPT B là 900 học sinh. So với chỉ tiêu tuyển sinh thì số lượng thí sinh đăng ký dự tuyển vào Trường THPT A và Trường THPT B nhiều hơn lần lượt là 15% và 10%. Biết tổng số thí sinh đăng ký dự tuyển của cả hai trường là 1010. Hỏi chỉ tiêu tuyển sinh của mỗi trường là bao nhiêu học sinh? Câu 4 (2,0 điểm) Cho đường tròn O; R và đường thẳng d không có điểm chung với đường tròn O . Gọi H là hình chiếu của O trên đường thẳng d . Từ một điểm M bất kì trên đường thẳng d M H , kẻ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn O ( A và B là các tiếp điểm). Dây AB cắt OH tại C và cắt OM tại D . Chứng minh rằng: a) Tứ giác MAOB nội tiếp. b) OC.OH OD.OM . c) Khi điểm M di chuyển trên đường thẳng d thì dây AB luôn đi qua một điểm cố định. Câu 5 (0,5 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (x2 1)(x 3)(x 5) m có 4 nghiệm 1 1 1 1 1. phân biệt x1, x2 , x3 , x4 thỏa mãn: x1 x2 x3 x4 -------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:........................................................... Trang 2/2 - Mã đề 911