Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Vật lí 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Vật lí 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_danh_gia_giua_hoc_ki_2_mon_vat_li_9_nam_hoc_2022.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Vật lí 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG THCS CẢNH THỤY MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II Năm học 2022-2023 Môn: VẬT LÍ 9 1. Ma trận MỨC ĐỘ Tổng số câu Điểm Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1: Dòng điện xoay chiều 2 2 1 5 1,25 2: Truyền tải điện năng đi xa 3 0,5 2 0,5 1 1 6 3,5 3: Hiện tượng khúc xạ ánh 4 0,33 3 0,33 2 0,34 1 9 5,25 sáng và thấu kính hội tụ Số câu 9 0,83 7 0,83 4 0,34 2 20 10 Điểm số 2,25 2,0 1,75 2,0 1 1,0 5 5 10 Tổng số điểm 2,25 điểm 3,75 điểm 3,0 điểm 1 điểm 10 điểm 2. Ma trận đặc tả Số câu hỏi Câu hỏi TN TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần TL TL đạt (Số (Câu (Số ý) câu) (Số ý) số) 1: Dòng điện xoay chiều - Đặc điểm, ký hiệu dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều, C1 Nhận biết cách tạo ra dòng điện xoay chiều 2 C2 - Biết được các tác dụng của dòng điện xoay chiều.
- Số câu hỏi Câu hỏi - Hiện tượng TN TN Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TL cảm ứng điện (Số (Câu (Số ý) (Số từ - Dòng điện câu) số) xoay chiều câu) - Hiểu được dòng điện cảm ứng xuất hiện khi nào. - Máy phát C3 2 điện Thông hiểu - Phát hiện dòng điện là dòng điện xoay chiều hay dòng điện một C4 chiều dựa trên tác dụng từ của chúng. Vận dụng - Xác định được hiện tượng cảm ứng xoay chiều hay dòng điện xoay 1 C5 chiều trong đời sống 2: Truyền tải điện năng đi xa - Nhận biết nguyên nhân hao phí trên đường dây tải điện. C6 - Nhận biết được công thức tính điện năng hao phí trên đường dây tải Nhận biết 3 C7 điện C8 - Nhận biết được công thức của máy biến thế - Truyền tải điện năng đi - Nêu được công suất hao phí trên đường dây tải điện tỉ lệ nghịch với C9 xa bình phương của điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu dây dẫn. 2 Thông hiểu C10 - Máy biến thế - Nêu được công dụng của máy biến thế. - Vận dụng kiến thức xác định được máy hiến thế là tăng thế hay hạ thế. C11 Vận dụng 2 1 1 - Vận dụng công thức máy biến thế tính số vòng dây của cuộn sơ cấp C21 hoặc thứ cấp hoặc hiệu điện thế. 3: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng và thấu kính hội tụ C12 - Nhận biết được hiện tượng khúc xạ ánh sáng. C13 Nhận biết 4 - Nhận biết được đặc điểm của thấu kính hội tụ, thấu kính phân kỳ C14 C15
- Số câu hỏi Câu hỏi TN TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần TL TL (Số (Câu đạt (Số ý) (Số câu) số) câu) - Hiểu được ảnh tạo bởi các thấu kính C16 Thông hiểu - Hiểu được đặc điểm của ảnh tạo bởi các thấu kính 3 C17 - Hiện tượng C18 khúc xạ. - Đặc điểm của ảnh tạo bởi các thấu kính - Thấu kính và ảnh của vật - Dựng ảnh của một vật tạo bởi thấu kính C19 tạo bởi thấu Vận dụng - Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh 3 2 1 C20 kính. C22 - Dịch chuyển vật trước thấu kính xác định được tính chất ảnh.
- I. Trắc nghiệm Câu 1: Chọn câu phát biểu đúng : A. Dòng điện xoay chiều rất giống dòng điện một chiều của pin B. Dòng điện xoay chiều rất giống dòng điện một chiều của acquy C. Dòng điện xoay chiều có chiều thay đổi. D. Dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi. Câu 2: Các thiết bị nào sau đây không sử dụng dòng điện xoay chiều ? A. Máy thu thanh dùng pin. B. Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V C. Tủ lạnh. D. Ấm đun nước Câu 3: Khi cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của một nam châm thì trong cuộn dây A. Xuất hiện dòng điện một chiều. B. Xuất hiện dòng điện xoay chiều. C. Xuất hiện dòng điện không đổi. D. Không xuất hiện dòng điện. Câu 4: Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện ? A. Tác dụng nhiệt. B. Tác dụng từ. C. Tác dụng quang. D. Tác dụng sinh lý. Câu 5: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng cảm ứng điện từ ? A. Dòng điện xuất hiện trong dây dẫn kín khi cuộn dây chuyển động trong từ trường B. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây khi nối hai đầu cuộn dây với đinamô xe đạp đang quay C. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu bên cạnh đó có một dòng điện khác đang thay đổi D. Dòng điện xuất hiện trong cuộn dây nếu nối hai đầu cuộn dây vào hai cực của bình acquy Câu 6: Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí đã chuyển hoá thành dạng năng lượng A. Hoá năng. B. Năng lượng ánh sáng. C. Nhiệt năng. D. Năng lượng từ trường.
- Câu 7: Khi truyền tải một công suất điện P bằng một dây có điện trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí P hp do tỏa nhiệt là U.R P 2.R P 2.R U.R 2 A. P hp = B. P hp = C. P hp = D. P hp = U2 U2 U U2 Câu 8: Với : n1, n2 lần lượt là số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp; U1, U2 là hiệu điện thế giữa hai đầu dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến thế ta có biểu thức không đúng là: U1 n1 U1n2 U2n1 A. = . B. U1. n1 = U2. n2. C. U2 = .D. U 1 = . U2 n2 n1 n2 Câu 9: Trên cùng một đường dây tải điện, nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu dây dẫn lên 100 lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây sẽ A. tăng 102 lần. B. giảm 102 lần. C. tăng 104 lần. D. giảm 104 lần. Câu 10: Máy biến thế dùng để: A. Tăng, giảm hiệu điện thế một chiều. B. Tăng, giảm hiệu điện thế xoay chiều. C. Tạo ra dòng điện một chiều. D. Tạo ra dòng điện xoay chiều. Câu 11: Một máy biến thế có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn sơ cấp thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp sẽ A. Giảm 3 lần. B. Tăng 3 lần. C. Giảm 6 lần. D. Tăng 6 lần. Câu 12. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường A. Bị hắt trở lại môi trường cũ. B. Tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai. C. Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai. D. Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai. Câu 13. Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i là góc tới và r là góc khúc xạ thì A. r i.C. r = i.D. 2r = i. Câu 14. Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có A. Phần rìa dày hơn phần giữa. B. Phần rìa mỏng hơn phần giữa.
- C. Phần rìa và phần giữa bằng nhau. D. Hình dạng bất kỳ. Câu 15. Thấu kính phân kì là loại thấu kính A. Có phần rìa dày hơn phần giữa. B. Có phần rìa mỏng hơn phần giữa. C. Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ. D. Có thể làm bằng chất rắn không trong suốt. Câu 16. Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là A. Ảnh ảo ngược chiều vật. B. Ảnh ảo cùng chiều vật. C. Ảnh thật cùng chiều vật. D. Ảnh thật ngược chiều vật. Câu 17. Ảnh của một dòng chữ trên trang sách qua một thấu kính phân kì . A. Là ảnh thật , có thể là ảnh ảo . B. Là ảnh ảo , lớn hơn dòng chữ trên trang sách . C. Là ảnh ảo , nhỏ hơn dòng chữ trên trang sách . D. Là ảnh ảo , có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn dòng chữ trên trang sách. Câu 18. Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d > 2f thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất là A. Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. B. Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật. C. Ảnh thật , ngược chiều và lớn hơn vật. D. Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật. Câu 19. Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính A. 8cm.B. 16cm.C. 32cm.D. 48cm. Câu 20. Vật sáng AB = 4cm được đặt vuông góc trước một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = 12cm. Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính một đoạn 12cm thì cho ảnh A’B’. Thì chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là A. Ảnh có chiều cao là 2cm và cách thấu kính một đoạn là 4 cm B. Ảnh có chiều cao là 2cm và cách thấu kính một đoạn là 6 cm C. Ảnh có chiều cao là 4cm và cách thấu kính một đoạn là 12 cm D. Ảnh có chiều cao là 4cm và cách thấu kính một đoạn là 24cm II. Tự luận Câu 21: (2đ) Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 120 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V. a. Máy biến thế này là tăng thế hay hạ thế? Vì sao?
- b. Tính hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp ? Câu 22 : (3đ) Một vật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30cm, điểm A nằm trên trục chính và đặt cách thấu kính một khoảng15cm. a. Dựng ảnh của vật theo đúng tỉ lệ và cho biết tính chất của ảnh ? b. Biết AB = 5cm, hãy tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và độ lớn của ảnh. c. Dịch chuyển vật sáng ra xa thấu kính thêm một đoạn 20cm hãy nêu tính chất ảnh của vật khi đó? ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 đ Câu 1 2 3 4 5 5 7 8 9 10 Đáp án D A B B D C B B D B Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án B D A B A B C A D B Câu 21(2đ) Tóm tắt đúng đủ (0,25đ) a. Máy biến thế là máy hạ thế vì số vùng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp ( N1 > N2 ) (0,75 đ) b. Từ công thức suy ra biểu thức U1 n1 U1.n2 U2 (0,5 đ) U2 n2 n1 220.120 Thay số vào tính U 6V (0,5 đ) 2 4400 Câu 22: (3đ) a. Dựng ảnh đúng tỉ lệ và sạch đẹp (0,75đ) Tính chất của ảnh là ảnh ảo, lớn hơn vật và cùng chiều với vật (0,5đ) b. Độ cao của ảnh A' B ' A'O Ta có :VO AB : VO A ' B ' Suy ra : (1) AB AO A' B ' FO 30 Khi vẽ chính xác thì A’ trùng với F nên 2 A' B ' 2AB 10cm (0,5đ) AB AO 15
- 10 A'0 10.15 Thay A’B’ = 10 vào (1) d ' 30cm (0,5đ) 5 15 5 c. Khi dịch chuyển vật sáng ra xa thấu kính thêm một đoạn 20cm lúc này vật sáng nằm ngoài tiêu cự. Theo tính chất ảnh của vật tạo bởi TKHT thì ảnh của vậy lúc này là ảnh thật, ngược chiều và lứn hơn vật vì (d > f ) (0,75 đ)



