Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ 6 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)

doc 12 trang Tương Tư 12/03/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ 6 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_cong_nghe_6_nam_hoc_2024_2025.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ 6 - Năm học 2024-2025 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)

  1. UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TRƯỜNG THCS CẢNH THUỴ Môn: CÔNG NGHỆ 6 Năm học: 2024-2025 Thời gian làm bài: 45 phút 1. KHUNG MA TRẬN Mức độ nhận thức Vận dụng Nội dung kiến Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TT Đơn vị kiến thức cao Tổng điểm thức TN TL TN TL TN TL TN TL 1.1. Các loại vải 8 thường trong may 4 3 1 2.75đ mặc 1.2. Trang phục 8 Chủ đề 3. 4 4 2.0đ 1 Trang phục và 1.3. Thời trang 9 thời trang 6 3 2.25đ 1.4. Sử dụng và 5 bảo quản trang 2 2 0.5 0.5 3.0đ phục 16 12 1.5 0.5 Tổng 30 4đ 3đ 2đ 1đ Tỉ lệ (%) 40 % 30 % 20% 10% 10đ Tỉ lệ chung (%) 70 % 30 % 100% 1
  2. 2. BẢNG ĐẶC TẢ Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Đơn vị dung TT kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận Vận kiến thức biết hiểu dụng dụng cao thức Nhận biết: - Kể tên được các loại vải thông dụng dùng để may trang phục - Nêu được đặc điểm của các loại vải thông dụng dùng để may 1.1. Các trang phục. loại vải Thông hiểu: thường 1 Trình bày được ưu và nhược điểm của một số loại vải thông 4 3 1 0 trong dụng dùng để may trang phục. may Vận dụng: mặc - Lựa chọn được các loại vải thông dụng dùng để may trang phục phù hợp với đặc điểm cơ thể, lứa tuổi, tính chất công Chủ việc. đề 3. Nhận biết: Trang - Nêu được vai trò của trang phục trong cuộc sống. phục - Kể tên được một số loại trang phục trong cuộc sống. và thời Thông hiểu: trang - Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp với đặc điểm và sở thích của bản thân. 1.2. 2 - Trình bày được cách lựa chọn trang phục phù hợp với tính Trang 4 4 0 0 chất công việc và điều kiện tài chính của gia đình. phục Phân loại được một số trang phục trong cuộc sống. Vận dụng: - Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc điểm và sở thích của bản thân, tính chất công việc, điều kiện tài chính. Vận dụng cao: Tư vấn được cho người thân việc lựa chọn và phối hợp trang 2
  3. phục phù hợp với đặc điểm, sở thích của bản thân, tính chất công việc và điều kiện tài chính của gia đình. Nhận biết: - Nêu được những kiến thức cơ bản về thời trang. - Kể tên được một số phong cách thời trang phổ biến. 1.3. Thông hiểu: 3 Thời Phân biệt được phong cách thời trang của một số bộ trang phục 6 3 0 0 trang thông dụng. Vận dụng: - Bước đầu hình thành xu hướng thời trang của bản thân. Nhận biết: - Nêu được cách sử dụng một số loại trang phục thông dụng. 1.4. Sử - Nêu được cách bảo quản một số loại trang phục thông dụng. dụng và Thông hiểu: bảo - Giải thích được cách sử dụng một số loại trang phục thông 4 2 2 0.5 0.5 quản dụng. trang - Giải thích được cách bảo quản trang phục thông dụng. phục. Vận dụng: - Sử dụng và bảo quản được một số loại trang phục thông dụng. Tổng 16 12 1.5 0.5 3
  4. UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TRƯỜNG THCS CẢNH THUỴ Môn: CÔNG NGHỆ 6 (Đề gồm có 03 trang) Năm học: 2024-2025 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề MÃ ĐỀ: 01 ĐIỂM Họ và tên: . Lớp: (Thí sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra) I. TRẮC NGHIỆM (7.0điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1: Vải cotton thuộc vải nào dưới đây A. Vải sợi thiên nhiên B. Vải sợi hóa học C. Vải sợi pha D. Không loại vải nào trong các loại vải trên Câu 2. Dựa vào nguồn gốc của sợi được dệt thành vải, người ta chia vải thành mấy nhóm chính? A. Vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha, vải sợi nhân tạo, vải sợi tổng hợp B. Vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha, vải lụa, vải sợi tổng hợp C. Vải sợi nhân tạo, vải sợi tổng hợp, Vải sợi nylon, vải sợi pha. D.Vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha, vải sợi nhân tạo, Vải sợi tơ tằm Câu 3: Vải sợi thiên nhiên có tính chất gì? A. Ít thấm hồ hôi, không bị nhàu C. Có độ hút ẩm cao, ít bị nhàu B. Có độ hút ẩm cao, dễ bị nhàu D. Ít thấm hồ hôi, dễ bị nhàu Câu 4. Căn cứ vào đâu để nhận biết các loại vải? A. Đốt sợi vải B. Đốt sợi vải, vò vải, thấm nước C. Vò vải D. Thấm nước Câu 5: Vải sợi hóa học được dệt từ nguồn nguyên liệu nào dưới đây A. Sợi cotton C. một số chất hóa học lấy từ gỗ, tre, than đá, dầu mỏ B. Sợi bông, lanh, đay, gai D. Sợi len Câu 6. Loại vải nào có khả năng giữ nhiệt tốt? A. Vải sợi visco B. Vải sợi bông C. Vải sợi len D. Vải tơ tằm Câu 7. Ưu điểm chung của vải sợi bông và vải sợi nhân tạo là? A. Không nhàu B. Độ bền cao C. Giặt nhanh khô D. Hút ẩm tốt, mặc thoáng mát Câu 8. Trang phục có vai trò: A. Che chở B. Bảo vệ C. Làm đep D. Che chở, bảo vệ, làm đẹp Câu 9. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của trang phục: A. Trang phục giúp phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình. B. Trang phục có vai trò che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động có hại của thời tiết và môi trường và tôn lên vẽ đẹp cho con người. C. Trang phục góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc. D. Trang phục giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên, xã hội và phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình. Câu 10. Trang phục bao gồm những vật dụng nào sau đây? 4
  5. A. Áo, quần và các vật dụng đi kèm C. Mũ, giày, tất B. Áo, quần D. Khăn quàng, giày Câu 11. Hãy cho biết đâu không phải là trang phục? A. Quần, áo B. Sách vở C. Đồ trang sức D. Khăn quàng Câu 12. Thời trang là: A. Trang phục được sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định B. Những kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng và sử dụng phổ biến trong xã hội trong một khoảng thời gian nhất định. C. Trang phục đẹp nhất của mỗi dân tộc D. Những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội. Câu 13. Cách mặc trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự thuộc phong cách thời trang: A. Thể thao B. Dân gian C. Cổ điển D. Lãng mạn Câu 14. Phong cách thời trang có thể ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác nhau là: A. Lãng mạn B. Cổ điển C. Thể thao D. Dân gian Câu 15. Khi đi học em nên chọn loại trang phục như thế nào? A. Kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động. B. chất liệu vải thấm mồ hôi. C. Kiểu dáng vừa vặn, màu sắc hài hòa. D. Đồng phục Câu 16. Thời trang thay đổi do: A. Ảnh hưởng của kinh kế B. Ảnh hưởng của sự phát triển của khoa học, công nghệ C. Ảnh hưởng của văn hóa, xã hội D. Cả A,B,C Câu 17. Xu hướng chung của thời trang trong thời gian tới có ưu điểm. A. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu; màu sắc đa dạng, phong phú. B. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu. C. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng; màu sắc đa dạng, phong phú. D. Đơn giản; màu sắc đa dạng, phong phú. Câu 18: Đâu là một số phong cách thời trang phổ biến. A. Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian, phong cách lãng mạn. B. Phong cách trẻ em, phong cách thể thao, phong cách lãng mạn.. C. Phong cách người lớn tuổi, phong cách dân gian, phong cách lãng mạn. D. Phong cách cổ điển, phong cách lao động, phong cách dân gian. Câu 19: Dựa vào tiêu chí phân loại nào để phân loại trang phục thành trang phục nam, trang phục nữ? A. Theo lứa tuổi B. Theo giới tính C. Theo công dụng D. Theo thời tiết Câu 20: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang? A. Sự phát triển của công nghệ B. Giáo dục C. Văn hóa D. Sự phát triển kinh tế Câu 21: Sáng tạo, tìm tòi, thiết kế nên sản phẩm thời trang giúp làm đẹp cho con người, cuộc sống là công việc của A. Thợ may B. Nhà tạo mẫu C. Nhà thiết kế thời trang D. Đầu bếp Câu 22: Mặc đẹp là mặc quần áo A. Chạy theo mốt thời trang C. Phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng B. Sử dụng đồ hiệu đắt tiền D. May cầu kì, phức tạp Câu 23: Nón quai thao thường được sử dụng trong phong cách thời trang nào? 5
  6. A. Phong cách thể thao C. Phong cách lãng mạn B. Phong cách cổ điển D. Phong cách dân gian Câu 24. Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào: A. Hoạt động B. thời điểm C. Hoàn cảnh xã hội D. Cả A,B,C Câu 25: “Cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mĩ và sở thích tạo nên vẻ đẹp riêng độc đáo của mỗi người” nói về A. Phong cách thời trang C. Kiểu dáng thời trang B. Tin tức thời trang D. Phụ kiện thời trang Câu 26. Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước như sau: A. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy. B. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy. C. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt. D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị giặt Câu 27. Bảo quản trang phục là: A. Công việc diễn ra theo định kì tháng. B. Công việc diễn ra thường xuyên, hàng ngày. C. Công việc diễn ra theo định kì quý. D. Công việc diễn ra định kì mỗi năm 1 lần. Câu 28. Khi lựa chọn trang phục phải phù hợp với: A. Đặc điểm và sở thích của bản thân. C. Điều kiện tài chính của gia đình. B. Tính chất của công việc. D. Cả A,B,C II. TỰ LUẬN(3.0điểm). Câu 1(1 điểm): Loại vải nào có thể gây kích ứng da? Vì sao? Câu 2 (2 điểm): Trong buổi lao động vệ sinh lớp học, có 1 bạn nữ mặc chiếc váy lộng lẫy để đi lao động? Theo em bạn mặc như vậy có phù hợp không? vì sao? Em hãy chọn trang phục khi di lao động cho mình? 6
  7. BÀI LÀM .... .... .... 7
  8. UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TRƯỜNG THCS CẢNH THUỴ Môn: CÔNG NGHỆ 6 (Đề gồm có 03 trang) Năm học: 2024-2025 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề MÃ ĐỀ: 02 ĐIỂM Họ và tên: . Lớp: (Thí sinh làm bài trực tiếp trên đề kiểm tra) I: Trắc nghiệm (7,0 điểm). Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của trang phục: A. Trang phục giúp phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình. B. Trang phục có vai trò che chở, bảo vệ cơ thể con người khỏi một số tác động có hại của thời tiết và môi trường và tôn lên vẽ đẹp cho con người. C. Trang phục góp phần tôn lên vẻ đẹp của người mặc. D. Trang phục giúp bảo vệ con người trước tác động xấu của thiên nhiên, xã hội và phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình. Câu 2. Trang phục bao gồm những vật dụng nào sau đây? A. Áo, quần và các vật dụng đi kèm C. Mũ, giày, tất B. Áo, quần D. Khăn quàng, giày Câu 3. Hãy cho biết đâu không phải là trang phục? A. Quần, áo B. Sách vở C. Đồ trang sức D. Khăn quàng Câu 4. Thời trang là: A. Trang phục được sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định B. Những kiểu trang phục được nhiều người ưa chuộng và sử dụng phổ biến trong xã hội trong một khoảng thời gian nhất định. C. Trang phục đẹp nhất của mỗi dân tộc D. Những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội. Câu 5. Cách mặc trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự thuộc phong cách thời trang: A. Thể thao B. Dân gian C. Cổ điển D. Lãng mạn Câu 6. Phong cách thời trang có thể ứng dụng cho nhiều đối tượng, lứa tuổi khác nhau là: A. Lãng mạn B. Cổ điển C. Thể thao D. Dân gian Câu 7. Khi đi học em nên chọn loại trang phục như thế nào? A. Kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động. B. chất liệu vải thấm mồ hôi. C. Kiểu dáng vừa vặn, màu sắc hài hòa. D. Đồng phục Câu 8. Thời trang thay đổi do: A. Ảnh hưởng của kinh kế B. Ảnh hưởng của sự phát triển của khoa học, công nghệ 8
  9. C. Ảnh hưởng của văn hóa, xã hội D. Cả A,B,C Câu 9: Vải cotton thuộc vải nào dưới đây A. Vải sợi thiên nhiên B. Vải sợi hóa học C. Vải sợi pha D. Không loại vải nào trong các loại vải trên Câu 10. Dựa vào nguồn gốc của sợi được dệt thành vải, người ta chia vải thành mấy nhóm chính? A. Vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha, vải sợi nhân tạo, vải sợi tổng hợp B. Vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha, vải lụa, vải sợi tổng hợp C. Vải sợi nhân tạo, vải sợi tổng hợp, Vải sợi nylon, vải sợi pha. D.Vải sợi thiên nhiên, vải sợi pha, vải sợi nhân tạo, Vải sợi tơ tằm Câu 11: Vải sợi thiên nhiên có tính chất gì? A. Ít thấm hồ hôi, không bị nhàu C. Có độ hút ẩm cao, ít bị nhàu B. Có độ hút ẩm cao, dễ bị nhàu D. Ít thấm hồ hôi, dễ bị nhàu Câu 12. Căn cứ vào đâu để nhận biết các loại vải? A. Đốt sợi vải B. Đốt sợi vải, vò vải, thấm nước C. Vò vải D. Thấm nước Câu 13: Vải sợi hóa học được dệt từ nguồn nguyên liệu nào dưới đây A. Sợi cotton C. một số chất hóa học lấy từ gỗ, tre, than đá, dầu mỏ.. B. Sợi bông, lanh, đay, gai D. Sợi len Câu 14. Loại vải nào có khả năng giữ nhiệt tốt? A. Vải sợi visco B. Vải sợi bông C. Vải sợi len D. Vải tơ tằm Câu 15. Ưu điểm chung của vải sợi bông và vải sợi nhân tạo là? A. Không nhàu B. Độ bền cao C. Giặt nhanh khô D. Hút ẩm tốt, mặc thoáng mát Câu 16. Trang phục có vai trò: A. Che chở B. Bảo vệ C. Làm đep D. Che chở, bảo vệ, làm đẹp Câu 17. Xu hướng chung của thời trang trong thời gian tới có ưu điểm. A. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu; màu sắc đa dạng, phong phú. B. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng, chất liệu. C. Đơn giản; tiện dụng với kiểu dáng; màu sắc đa dạng, phong phú. D. Đơn giản; màu sắc đa dạng, phong phú. Câu 18: Đâu là một số phong cách thời trang phổ biến. A. Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian, phong cách lãng mạn. B. Phong cách trẻ em, phong cách thể thao, phong cách lãng mạn.. C. Phong cách người lớn tuổi, phong cách dân gian, phong cách lãng mạn. D. Phong cách cổ điển, phong cách lao động, phong cách dân gian. Câu 19: Dựa vào tiêu chí phân loại nào để phân loại trang phục thành trang phục nam, trang phục nữ? A. Theo lứa tuổi B. Theo giới tính C. Theo công dụng D. Theo thời tiết Câu 20: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của thời trang? A. Sự phát triển của công nghệ B. Giáo dục C. Văn hóa D. Sự phát triển kinh tế Câu 21: Sáng tạo, tìm tòi, thiết kế nên sản phẩm thời trang giúp làm đẹp cho con người, cuộc sống là công việc của A. Thợ may B. Nhà tạo mẫu C. Nhà thiết kế thời trang D. Đầu bếp Câu 22: Mặc đẹp là mặc quần áo 9
  10. A. Chạy theo mốt thời trang C. Phù hợp với vóc dáng, lứa tuổi, hoàn cảnh sử dụng B. Sử dụng đồ hiệu đắt tiền D. May cầu kì, phức tạp Câu 23: Nón quai thao thường được sử dụng trong phong cách thời trang nào? A. Phong cách thể thao C. Phong cách lãng mạn B. Phong cách cổ điển D. Phong cách dân gian Câu 24. Sử dụng các bộ trang phục khác nhau tùy thuộc vào: A. Hoạt động B. thời điểm C. Hoàn cảnh xã hội D. Cả A,B,C Câu 25: “Cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mĩ và sở thích tạo nên vẻ đẹp riêng độc đáo của mỗi người” nói về A. Phong cách thời trang C. Kiểu dáng thời trang B. Tin tức thời trang D. Phụ kiện thời trang Câu 26. Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước như sau: A. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy. B. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy. C. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt. D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị giặt Câu 27. Bảo quản trang phục là: A. Công việc diễn ra theo định kì tháng. B. Công việc diễn ra thường xuyên, hàng ngày. C. Công việc diễn ra theo định kì quý. D. Công việc diễn ra định kì mỗi năm 1 lần. Câu 28. Khi lựa chọn trang phục phải phù hợp với: A. Đặc điểm và sở thích của bản thân. C. Điều kiện tài chính của gia đình. B. Tính chất của công việc. D. Cả A,B,C B. TỰ LUẬN(3.0điểm). Câu 1(1 điểm): Loại vải nào có thể gây kích ứng da? Vì sao? Câu 2 (2 điểm): Trong buổi lao động vệ sinh lớp học, có 1 bạn nữ mặc chiếc váy lộng lẫy để đi lao động? Theo em bạn mặc như vậy có phù hợp không? vì sao? Em hãy chọn trang phục khi di lao động cho mình? 10
  11. BÀI LÀM .... .... .... 11
  12. UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK2 TRƯỜNG THCS CẢNH THUỴ MÔN: CÔNG NGHỆ 6 NĂM HỌC: 2024 - 2025 I. TRẮC NGHIỆM ĐỀ 01 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án A A B B C C D D A A B B C C Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án D D A A B B C C D D A A B D II. TRẮC NGHIỆM ĐỀ 02 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án A A B B C C D D A A B B C C Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án D D A A B B C C D D A A B D II. TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm 1 - Loại vải có thể gây kích ứng da là loại vải sợi tổng hợp 0.5 - Giải thích: vải sợi tổng hợp hút ẩm kém, ít thoáng khí nên dễ gây kích 0.5 ứng da 2 - Bạn nữ mặc váy đi lao động là không phù hợp 0.5 - Vì đi lao động lên lựa chọn những trang phục gọn gàng, giúp người 0.5 lao động an toàn - Trang phục cho buổi lao động của em: dép thấp, quần áo dáng rộng 1 thoải mái, kiểu may đơn giản, vải sợi bông thoáng mát, thấm mồ hôi, màu sẫm Xác nhận của người duyệt Người ra đề Nguyễn Thị Tuyết 12