Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ - Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ - Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_cong_nghe_lop_6_nam_hoc_2022_2.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Công nghệ - Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án)
- PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THCS CẢNH THỤY Môn: Công nghệ 6 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Mức độ nhận thức Tổng Số câu hỏi Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Chủ đề Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Số câu trắc Số câu tự nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1. Sử dụng và bảo quản 2 1 1 3 1 2,75 trang phục( 1 tiết) 2. Thời trang ( 1 tiết) 4 4 1 3. Khái quát về đồ dùng 4 3 1 7 1 3,75 điện( 2 tiết) 4. Đèn điện(3 tiết) 6 1 6 1 2,5 Tổng số câu 16 4 1 1 1 20 3 Điểm số 4 1 2 2 1 10 Tổng số điểm 4,0 3,0 2,0 1,0 10 10
- PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2022 - 2023 TRƯỜNG THCS CẢNH THỤY Môn: Công nghệ 6 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Nội Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Đơn vị dung TT kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận Vận dụng kiến thức biết hiểu dụng cao thức Nhận biết: - Nêu được cách sử dụng một số loại trang phục thông dụng. 1. Sử - Nêu được cách bảo quản một số loại trang phục thông dụng. dụng và Trang Thông hiểu: 1 bảo quản 2 1 1 0 phục và - Giải thích được cách sử dụng một số loại trang phục thông dụng. thời trang phục. - Giải thích được cách bảo quản trang phục thông dụng. trang Vận dụng: - Biết cách bảo quản được một số loại trang phục thông dụng. Nhận biết: 2. Thời - Nêu được những kiến thức cơ bản về thời trang. 2 4 0 0 0 trang - Kể tên được một số phong cách thời trang phổ biến. Đồ dùng Nhận biết: điện - Biết được các thông số kỹ thuật ghi trên đồ dùng điện. trong - Biết được công dụng của các loại đèn điện. gia đình Thông hiểu: 3.Khái - Hiểu được chức năng của các bộ phận của đèn điện và các kiểu 3 quát về đuôi đèn. 4 4 0 0 dồ dùng - Mô tả được các việc làm khi sửa chữa điện để đảm bảo an toàn. điện -Nêu được các thiết bị đồ dùng điện trong gia đình và cách sử dụng - Nêu ra các tiêu chí lựa chọn đồ dùng điện cho gia đình mình - Lựa chọn được các đồ dùng điện phù hợp với điện áp của mạng điện.
- Nhận biết: - Biết được công dụng của các loại đèn điện. Thông hiểu: 4. Đèn - Hiểu được chức năng của các bộ phận của đèn điện và các kiểu 4 6 0 0 1 điện đuôi đèn. Vận dụng: - Lựa chọn được các loại đèn điện để chiếu sáng cho phù hợp. Tổng số câu 16 5 1 1
- PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THCS CẢNH THỤY NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Công nghệ lớp 6 ( Đề gồm 02 trang) (Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề) A.TRẮC NGHIỆM (5 điểm) - Chọn chữa cái trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1. Khi đi học em nên chọn loại trang phục như thế nào? A. Kiểu dáng vừa vặn, màu sắc hài hòa. B. Kiểu dáng thoải mái C. Gọn gàng, thoải mái, chất liệu vải thấm mồ hôi. D. Kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động; màu sắc hài hòa. Câu 2. Giặt, phơi trang phục được tiến hành theo thứ tự các bước như sau A. Chuẩn bị giặt → Giặt → Phơi hoặc sấy. B. Giặt → Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy. C. Chuẩn bị giặt → Phơi hoặc sấy → Giặt. D. Phơi hoặc sấy → Giặt → Chuẩn bị giặt Câu 3. Bảo quản trang phục là: A. Công việc diễn ra thường xuyên, hàng ngày. B. Công việc diễn ra theo định kì tháng. C. Công việc diễn ra theo định kì quý. D. Công việc diễn ra theo định kì mỗi năm 1 lần. Câu 4. Thời trang là: A. Những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội. B.Trang phục được sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định C. Trang phục đẹp nhất của mỗi dân tộc D. Những kiểu trang phục được sử dụng phổ biến trong xã hội và được sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định. Câu 5. Thời trang thay đổi do: A. Ảnh hưởng của văn hóa B. Ảnh hưởng của xã hội C. Ảnh hưởng của kinh kế D. Ảnh hưởng của, văn hóa, xã hội, kinh tế, sự phát triển của khoa học và công nghệ Câu 6. Cách mặc trang phục có hình thức giản dị, nghiêm túc, lịch sự thuộc phong cách thời trang: A. Thể thao B. Cổ điển C. Dân gian D. Lãng mạn Câu 7: Đâu là một số phong cách thời trang phổ biến. A. Phong cách trẻ em, phong cách thể thao, phong cách lãng mạn.. B. Phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gian, phong cách lãng mạn. C. Phong cách người lớn tuổi, phong cách dân gian, phong cách lãng mạn. D. Phong cách cổ điển, phong cách lao động, phong cách dân gian. Câu 8. Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là: A. Điện áp định mức B. Công suất định mức C. Điện áp hoặc công suất định mức D. Điện áp định mức và công suất định mức Câu 9. Kí hiệu đơn vị của điện áp định mức là: A. V B. W C. KW D. KV Câu 10. Để đảm bảo an toàn cho đồ dùng điện, cần: A. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định B. Cố định chắc chắn C. Đặt đồ dùng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc chắn. D. Vận hành đồ dùng điện theo cảm tính.
- Câu 11. Theo em, tại sao phải lưu ý đến các thông số kĩ thuật? A. Để lựa chọn đồ dùng điện cho phù hợp B. Sử dụng đúng yêu cầu kĩ thật C. Lựa chọn đồ dùng điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật. D. Không cần phải chú ý đến thông số kĩ thuật. Câu 12. Để đảm bảo an toàn cho người sử dụng điện, cần lưu ý: A. Không chạm vào ổ cắm điện B. Không chạm vào dây điện trần C. Không chạm vào những nơi hở điện D. Cả 3 đáp án trên Câu 13: Khi sử dụng điện cần A. lắp đặt ổ lấy điện ngoài tầm với của trẻ B. sửa chữa khi chưa tắt nguồn điện. C. thả diều ở những nơi có đường dây điện đi qua. D. cắm nhiều thiết bị công suất lớn vào một ổ cắm Câu 14. Khi sửa chữa đồ dùng điện trong nhà bị hỏng ta phải: A. Ngắt nguồn điện. B. Sử dụng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện. C. Treo biển cấm cắm điện hoặc cử người giám sát nguồn điện. D. Ngắt nguồn điện, sử dụng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện và treo biển cấm cắm điện hoặc cử người giám sát nguồn điện. Câu 15: Loại đèn nào sau đây chiếu sáng không tiết kiệm điện năng? A. Đèn sợi đốt B. Đèn LED C. Đèn compact D. Đèn huỳnh quang Câu 16. Bộ phận phát sáng của bóng đèn sợi đốt là A. Bóng thủy tinh. B. Sợi đốt C. Đuôi dèn D. Cả A và C Câu 17. Bóng đèn huỳnh quang gồm mấy điện cực? A. Một điện cực B. Hai điện cực C. Ba điện cực D. Bốn điện cực Câu 18. Đuôi đèn có mấy kiểu: A. Một kiểu B. Hai kiểu C. Ba kiểu D. Bốn kiểu Câu 19. Màu của ánh sáng bóng đèn huỳnh quang phát ra phụ thuộc vào: A. Bóng thủy tinh. C. Sự phóng điện của đèn. B. Điện cực D. Màu của lớp bột huỳnh quang phủ bên trong ống. Câu 20. Đèn điện là đồ dùng điện dùng để: A. Chiếu sáng. B Trang trí C.Sưởi ấm D. Cả 3 đáp án trên. B. TỰ LUẬN Câu 1 (2 điểm). Khi đi mua đồ dùng điện cho gia đình em cần căn cứ vào các tiêu chí nào? Câu 2( 2 điểm). Mùa hè, trời nắng to. Trước khi đi làm, mẹ nhờ Hà phơi quần áo mẹ vừa giặt xong giúp mẹ. Hà nhặt từng trang phục ra phơi luôn, không giũ phẳng và cũng không lộn như vậy đúng hay chưa đúng? Các trang phục của nhà Hà sẽ như thế nào sau khi phơi? Câu 3( 1 điểm). Khi học bài buổi tối tại nhà, em sẽ lựa chọn sử dụng bóng đèn sợi đốt hay bóng đèn huỳnh quang? Giải thích tại sao em lại lựa chọn bóng đèn đó? Hết ....
- ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D A A D D B B A A C Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án C D A D A B B B D D B.TỰ LUẬN ( 5 điểm) Câu Đáp án Điểm 1 Khi đi mua đồ dùng điện cho gia đình em cần căn cứ vào các (2điểm) tiêu chí: - Có thông số kĩ thuật và tính năng phù hợp với nhu cầu 0,5 sử dụng. - Có khả năng tiết kiệm điện cao hơn các đổ dùng khác 0,5 (cùng loại). - Có thương hiệu và được bán bởi đơn vị cung cấp uy 0,5 tín. - Có giá cả phù hợp với điều kiện tài chính của gia đình, 0,5 được thiết kế hiện đại và có tính năng thông minh, 2 - Cách phơi trang phục của Hà là chưa đúng. 1 (2điểm) - Nếu như Hà không giũ, không lộn mặt trái ra ngoài thì sau khi trang phục khô quần áo sẽ bị nhàu, và bạc màu 1 do ánh nắng mặt trời 3 - Em lựa chọn sử dụng bóng đèn sợi đốt 0,5 (1điểm) - Vì bóng đèn sợi đốt có đặc điểm phát ra ánh sáng liên tục không gây mỏi mắt và hại mắt 0,5 NHÀ TRƯỜNG DUYỆT TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT GIÁO VIÊN RA ĐỀ (Ký tên, đóng dấu) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) Đỗ Thị Hải Lưu Thị Mỵ Nguyễn Thị Tấn



