Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đồng Phúc (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đồng Phúc (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_toan_8_nam_hoc_2023_2024_truon.doc
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 8 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Đồng Phúc (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS ĐỒNG PHÚC Năm học 2023-2024 MÔN : TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút I. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 8 Mức độ đánh giá Nội dung/ Đơn vị kiến Tổng % TT Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao thức điểm TNK TNK TNKQ TL TL TNKQ TL TL Q Q 6 1 1 (1.2) (0.5) (0.5) Phân thức đại số Câu Câu Câu 1,2,3,4,5, 27a 29 6 Cộng trừ phân thức đại 1 1 (0.2) (0.2) số Câu 7 Câu 8 1 1 1 TN: 18 câu Nhân chia phân thức đại (0.5) (0.2) (0.5) (3.6đ) Phân thức số Câu 1 Câu 9 Câu 27c TL: 3 câu đại số 27b (3.0đ) 4 1 Tổng: 6.6đ (0.8) 1 Phương trình bậc nhất (1.0) Câu (0.2) một ẩn Câu 10,11,12, Câu 14 26 13. 3 1 (0.6) (0.2) Giải bài toán bằng cách Câu Câu lập phương trình 15,16,1 18 7.
- 1 1 (0.2) Định lí Thalès (0.2) Câu Câu 22 25 3 Đường trung bình của (0.6) TN: 7 câu tam giác Câu (1.4đ) Định lí 19,20,21 TL: 1 câu 2 Thalès 2 1 (2đ) Tính chất đường phân (0.4) (0.75) Tổng: 3.4đ giác của tam giác Câu 23, Câu 24 28a 1 Các trường hợp đồng (1.25) dạng của tam giác Câu 28b,c TN: 25 câu 3 2 ( 5.0đ) 16 1 7 1 1 Tổng (1.75đ (0.4đ TL: 4 câu (3.2 đ) (1.0đ) ( 1.4đ) (1,75đ) (0,5đ) ) ) (5.0đ) Tổng: 10đ Tỉ lệ % 42% 31.5% 21.5% 5% 100% Tỉ lệ chung 73.5% 26.5% 100%
- II-BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II, MÔN TOÁN LỚP 8 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận biết Thông Vận dụng Vận dụng hiểu cao Nhận biết: – Nhận biết được phân thức đại số – Nhận biết được điều kiện xác định của phân thức đại số 11 câu TN – Nhận biết được dạng rút gọn của phân thức (câu đại số. 1,2,3,4,5, 6,7,10,11, – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, 12,13) phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. 1 câu TL Phân (Câu 26) 1 thức đại Phân thức đại số Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, số phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số trong tính toán. Thông hiểu: 06 câu TN – Mô tả được kết quả của phân thức đại số thu (câu gọn 8,9,14,15, – Mô tả được kết quả của phân thức đại số qua 16,17) các phép toán đơn giản. 1 câu TL (Câu 27a,b)
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận biết Thông Vận dụng Vận dụng hiểu cao Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, 01 câu TN chia phân thức đại số (câu 18) – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép 01 câu TL cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số (Câu 27c) trong tính toán để rút gọn biểu thức cơ bản. Vận dụng cao: 01 câu TL – Giải quyết được bài toán chứng minh về phân (Câu 29) thức. Nhận biết: – Nhận biết được định lí Thalès 05 câu TN – Nhận biết được đường trung bình của tam (câu giác. 19,20,21, – Nhận biết được tính chất đường phân giác của 23,24) tam giác Thông hiểu: 01 câu TN Định lí – Mô tả được kết quả của: định lí Thalès; tính (câu 22) Định lí Thalès Thalès chất đường phân giác của tam giác. 01 câu TL (Câu 28a) Vận dụng: 01 câu TN – Thực hiện kết quả của định lí Thalès; đường (câu 25) trung bình của tam giác; tính chất đường phân giác của tam giác, các trường hợp đồng dạng 01 câu TL của tam giác để trình bày lời giải. (Câu .– Vận dụng giải bài tập chứng minh tam giác 28b,c)
- PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II TRƯỜNG THCS ĐỒNG PHÚC Năm học 2023 - 2024 MÔN : TOÁN 8 Thời gian làm bài: 90 phút I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm). Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1. [NB] Biểu thức nào không phải là phân thức đại số? 5y3z xy z y z A. . B. . C. 3x – 2 . D. . x2 2 0 y Câu 2. [NB] Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức (với giả thiết các phân thức đều 3x có nghĩa) 2 2 2 A. 3y . B. y . C. 3y . D. 3y . 9xy 2 9xy 2 9xy 9xy 2 x 1 Câu 3. [NB] Với điều kiện nào của x thì phân thức có nghĩa? x 2 A. x - 2 . B. x 1. C. x 2 . D. x 2. Câu 4. [NB] Cách viết nào sau đây không phải là một phân thức? 5x2 z x 1 0 3(x y) A. . B. . C. . D. . y 0 x2 1 5 14x3 y2 Câu 5: [NB] Kết quả rút gọn phân thức là 21xy6 2x3 2x2 2 x 5 2x2 y4 A. . B. . C. . D. . 3y3 3y4 3 y 5 3y 3x Câu 6: [NB] Phần mẫu của phân thức là x2 4 A. x2 4 . B. 3x . C. x 2. D. x2 4 x 2 y 2y Câu 7: [NB] Kết quả phép tính là 3y 3y 3 7 A. . B. 1. C. . D. 2 6 3 3xy 3 3xy 5 Câu 8: [TH] Kết quả phép tính là 7 7 8 6xy 8 6xy 8 6xy 8 A. . B. . C. . D. . 7 7 7 7
- 18x2 y2 5z3 Câu 9. [TH] Kết quả phép nhân . là 15z 9x3 y2 2x2 4z3 2z2 4x2 A. . B. .C. . D. . 3y 9x2 3x 9y Câu 10. [NB] x 1 là nghiệm của phương trình A. x 1 0 B. x 1 0 C. 1 2x 0 D. 3x 0 Câu 11. [NB] Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một ẩn ? A. 0.x 2 0 B. 2.x 1 0 C. 2.x 0 D. x 3 0 Câu 12. [NB] Phương trình bậc nhất một ẩn ax b 0 a 0 . Hạng tử tự do là: A. a B. b C. 0 D. x Câu 13. [NB] Trong các phương trình sau, phương trình đưa được về dạng bậc nhất một ẩn (ẩn số y ) là: 2 2 A. x 2x 1 0 B. 2x 1 3x C. 2y y 1 D. y 1 0 Câu 14. [TH] Tập nghiệm của phương trình x 3 2 x 2x 4 là A. S 1 B. S 1 C. S 2 D. S 3 Câu 15. [TH] Gọi x (km) là chiều dài quãng đường AB. Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h và đi từ B về A với vận tốc 50 km/h. Biểu thức biểu thị tổng thời gian xe máy đi từ A đến B và từ B về A là x x x x x x A. B. C. D. 40 50 40 50 40 50 Câu 16. [TH] Gọi x(km) là chiều dài quãng đường AB . Biểu thức biểu thị thời gian một xe máy đi từ A đến B với vận tốc (40km / h) là: x A. 40 x B. 40x C. D. 40 x 40 Câu 17. [TH] Một hình chữ nhật có chiều rộng y(m) và chiều dài hơn chiều rộng 3(m) . Biểu thức biểu thị chu vi hình chữ nhật đó là: A. 2 2y 3 B. 2 y 3 C. 2 2y 3 D. 2y 3 Câu 18. [VD] Bác Nam gửi 500 000 000 đồng vào một ngân hàng với kì hạn một năm. Sau một năm bác Nam rút cả vốn lẫn lãi về được là 532 500 000 đồng. Tính lãi suất một năm của khoản tiền bác Nam gửi ở ngân hàng đó. A. 6,5%B. 65%C. 62%D. 620%
- Câu 19. [NB] Cho các hình vẽ: A A A A B M M M N N M N B C B N C B C C Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 Đoạn thẳng MN là đường trung bình của tam giác ABC trong hình vẽ nào? A. Hình 1B. Hình 2C. Hình 3D. Hình 4 Câu 20. [NB]Cho hình vẽ: A Biết MN là đường trung bình của tam giác ABC , khi đó độ dài 8 cm AM là: M N A. 4cm B. 8cm 3 cm C. 3cm D. 6cm B C Câu 21. [NB] Cho hình vẽ: B Đường trung bình của tam giác ABP là: A. BC B. MP M C. BP D. MN A C Câu 22. [TH] Cho hình vẽ: A N P Biết MN / / BC , khi đó độ dài AM là: A. 1 B. 4 6 C. 6 D. 9 M N 2 3 B C Câu 23. [NB] Cho tam giác ABC và AM là đường phân giác của góc A (với M BC ). Khẳng định nào sau đây là đúng? AB AC AB AC AB MC MB AC A. B. C. D. BM CM CM BM AC MB MC AB Câu 24. [NB] Cho hình vẽ: DK là : A. Đường phân giác của góc E B. Đường phân giác của góc K C. Đường phân giác của góc D D. Đường phân giác của góc F Câu 25. [VD] Để tính chiều cao AB của ngôi nhà (như hình vẽ), người ta đo chiều cao của cái cây ED 2m và biết được các khoảng cách AE 4m , EC 2,5m .
- Khi đó, chiều cao AB của ngôi nhà là: A. 5,2m B. 8,125m C. 4m D. 6,5m II. PHẦN TỰ LUẬN (5điểm) Câu 26. (1.0 điểm) Giải các phương trình sau: a) 3x 6 0 b) 8x 5 2x 13 Câu 27. (1.5 điểm) æ2x + 1 2x - 1ö 6(x + 1) Cho biểu thức : D = ç - ÷: ç ÷ 2 èç x - 1 x + 1 ø÷ x - 1 a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức D . b) Rút gọn biểu thức D . c) Tìm các số nguyên x để giá trị của biểu thức C là số nguyên. Câu 28. (2.0 điểm) Cho ABC nhọn, phân giác BD. Đường trung trực của BD cắt đường thẳng AC tại E. a) Chứng minh: BED cân b) Chứng minh: EAB ∽ EBC AD 4cm;CD 5cm. c) Biết Tính ED. Câu 29. (0.5 điểm) 1 1 1 Chứng minh nếu xyz = 1 thì: 1. 1 x xy 1 y yz 1 z zx Hết Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 8
- I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Với 25 câu hỏi trắc nghiệm.mỗi câu trả lời đúng 0,2 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 ĐA D C D B B A B A C A A B C A B C A A C A D B A C A II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) Thang Câu Phần Sơ lược lời giải điểm a 3x 6 0 3x 6 0.25 (0.5đ) x 2 0.25 Câu 26 8x 5 2x 13 0.25 b 8x 2x 13 5 6x 18 x 3 (0.5đ) 0.25 a ĐKXĐ: x ¹ ± 1 0.5 (0.5đ) æ2x + 1 2x - 1ö 6(x + 1) D = ç - ÷: ç ÷ 2 èç x - 1 x + 1 ø÷ x - 1 0.25 b 6x (x - 1)(x + 1) = × (0.5đ) (x - 1)(x + 1) 6(x + 1) x = 0.25 Câu 27 x + 1 x 1 Có D = = 1- x + 1 x + 1 0.25 1 Để D Î ¢ Thì Î ¢ c x + 1 (0.5đ) Þ 1M(x + 1) Tức là (x + 1) Î Ư(1) = {± 1} 0.25 Vậy x Î {- 2;0} a Câu 28 0.25 (0.75đ)
- Thang Câu Phần Sơ lược lời giải điểm Chỉ ra có đường cao EH đồng thời là đường trung tuyến 0.5 nên BED cân tại E. Ta có: E· BD E· DC ( BED cân) µ ¶ Mà B1 B2 gt 0.25 · · ¶ · · µ Và EBC EBD B2 ; EAB EDB B1 (góc ngoài của b ABD ) · · (0.75đ) EAB EBC 0.25 Xét EAB và EBC có: Eµ chung 0.25 E· AB E· BC EAB ∽ EBC g.g Ta có: EAB ∽ EBC (cmt) EB AB AB AD 4 0.25 mà (T/c đường phân giác) EC BC BC CD 5 c EB 4 (0.5đ) 5EB 4EC EC 5 0.25 5EB 4 EB DC 5EB 4 EB 5 EB 20c m. ED 20cm. Xét: 1 1 1 1 x xy 1 y yz 1 z zx 0.25 1 x xy 1 x xy x xy xyz xy xyz x.xyz Câu 29 1 x xy 1 x xy x xy 1 xy 1 x 1 x xy 0.25 1 1 x xy Điều cần chứng minh. Chú ý: Học sinh có thể làm cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa. Câu 28 nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình không đúng thì không chấm điểm.



