Đề kiểm tra giữa kì 1 Vật lí 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)

docx 8 trang Tương Tư 12/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì 1 Vật lí 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_ki_1_vat_li_9_nam_hoc_2022_2023_truong_thcs.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì 1 Vật lí 9 - Năm học 2022-2023 - Trường THCS Cảnh Thụy (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – VẬT LÍ 9 Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 môn lí 9 a) Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1khi kết thúc chủ đề 3: - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm,50% tự luận). - Cấutrúc: - Mức độ đề:40% Nhận biết;30% Thông hiểu;20% Vận dụng;10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm:5,0 điểm,(gồm 20 câu hỏi:nhận biết:8 câu,thông hiểu:6 câu,vận dụng:4 câu,vận dụng cao:2 câu),mỗi câu 0,25 điểm; - Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết:1,0 điểm;Thông hiểu:1,5 điểm;Vận dụng:2,0 điểm;Vận dụng cao:0,5 điểm). Chủ đề MỨC ĐỘ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tổng số ý/câu Điểm Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc số luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm Định luật Ôm 4 2 1 2 1 1 2 ý 9 4.25 Công thức tính điện trở 1 2 2 1 1 2 ý 5 3,25 Công suất điện. Điện năng sử dụng .Định luật Jun- 2 2 1 1 1 1 ý 6 2,5 Lenxo 1 2 1,5 3 1 1 0,5 5 5 10 Tổng điểm 3 1,5 4 1,5 10 10 1
  2. Bản đặc tả Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Chuẩn kiến thức kỹ năng TL TN TL TN (Sốý) (Sốcâu) (Sốý) (Sốcâu) 1 Định luật Ôm - Sự phụ -Học sinh nhớ và nhận ra hệ thức định luật Ôm,công thức tính điện trở thuộc của tương đương đối,tính hiệu điện thế đối với đoạn mạch mắc nối tiếp và đoạn mạch mắc song song. C1 cường độ C9 –Nêu được mối quan hệ giữa cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn 1 4 dòng điện Nhận biết với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. C18 vào hiệu -Phát biểu nội dung và viết được hệ thức của định luật Ôm. C19 điện thế giữa hai đầu dây Học sinh hiểu được nội dung định luật Ôm,hiểu được cách mắc hai dẫn.Điện trở điện trở nối tiếp với nhau,hiểu được mối quan hệ giữa cường độ C8 C22b dây dẫn- Thông hiểu dòng điện chạy trong dây dẫn với hiệu điện thế giữa hai đầu dây 1 2 C15 Định luật dẫn từ đó tính được cường độ dòng điện qua các điện trở,và đưa ra Ôm.TH xác được mối quan hệ giữa U với I. định R một Học sinh hiểu và vận dụng được hệ thức định luật Ôm,công thức dây dẫn tính điện trở tương đương trong đoạn mạch có hai điện trở mắc C22a C2 bằng Ampe yu Vận dụng 1 2 sóng song để tính được điện trở tương đương và hiệu điện thế giữa C20 kế và vôn hai đầu đoạn mạch,tính được số chỉ của Ampe kế. 2
  3. kế.Đoạn Học sinh có thể sử dụng các kiến thức về: Định luật Ôm, Đoạn mạch mạch nối nối tiếp để xác định được hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. tiếp. Đoạn Vận dụng mạch song 1 C14 bậc cao song 2. Công thức tính điện trở - Điện trở của Học sinh nhớ và nhận ra được: Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào độ dài dây,tiết diện dây và vật liệu làm dây dẫn .Biến trở - Điện trở dùng C21a C11 dây dẫn phụ Nhậnbiết 1 2 trong kỹ thuật,công thức tính điện trở. C12 thuộc vào độ dài dây,tiết Học sinh hiểu được: Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào độ dài dây C6 diện dây và dẫn từ đó rút ra mối quan hệ giữa R và l. Thông hiểu 2 C3 vật liệu làm dây dẫn .: Biến Học sinh hiểu và vận dụng được công thức tính điện trở để tính được trở - Điện trở điện trở của biến trở và tính được điện trở của dây dẫn khi biết chiều C21b dùng trong kỹ Vận dụng dài,tiết diện,vật liệu làm dây dẫn. 1 1 C7 thuật 3 .Công suất điện. Điện năng sử dụng .Định luật Jun- Lenxo Công suất điện, Học sinh nhớ và nhận ra được: Công thức tính công suất,đơn vị đo Điện năng - công của dòng điện,mối quan hệ giữa hai đơn vị Jun và Calo. C5 Công dòng điện Nhận biết 2 C13 Định luật Jun - Len-xơ 3
  4. Học sinh hiểu được nội dung thông số,ý nghĩa trên đồng hồ đo điện từ C10 đó hiểu và giải thích được các thong số đó. Thông hiểu 2 C17 Vận dụng Học sinh hiểu và vận dụng được công thức tính công suất của đèn và từ kết quả biết lập luận so sánh rút ra kết luận . C4 bậc thấp 1 Vận dụng Học sinh có thể sử dụng các kiến thức về: Điện năng - Công dòng điện C22c bậc cao đề tính được điện năng tiêu thụ,biết cách tính tiền điện của dụng cụ 1 C16 điện trong gia đình. 4
  5. PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS CẢNH THUỴ MÔN: VẬT LÝ 9 Năm học: 2022-2023 Thời gian làm bài: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Chọn đáp án đúng cho các câu sau: Câu 1: Hệ thức nào dưới đây biểu thị định luật Ôm? I U2 R U A. U . B. I . C. I . D. I . R R U R Câu 2: Cho hai điện trở R1 30  và R 2 20  mắc song song với nhau thì điện trở tương đương của đoạn mạch là A. 15  B. 50  C. 12  D. 10  Câu 3: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự phụ thuộc của điện trở dây dẫn vào các yếu tố của dây dẫn? A. Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện dây. B. Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào vật liệu làm dây. C. Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài dây. D. Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây. Câu 4: Một ắc quy ôtô sinh ra dòng điện 3 A chạy qua một đèn khi hiệu điện thế đặt vào đèn là 24 V. Công suất của đèn là A. 72 W. B. 8 W. C. 8 J. D. 72 J. Câu 5:. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất tiêu thụ điện năng P của đoạn mạch được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường độ I và điện trở của nó là R? U U 2 A. 푃 = 푈. B. P C. P D. 푃 = 2.푅 I R Câu 6: Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 4 lần thì điện trở của dây dẫn sẽ: A. Giảm 8 lần. B. Tăng 4 lần . C. không đổi. D. Giảm 4 lần. Câu 7: Một biến trở con chạy dài 50m được làm bằng dây hợp kim nikêlin có điện trở suất 0,4.10 -6 Ωm, tiết diện đều là 0,5.10-6 m2 . Điện trở lớn nhất của biến trở này là: A. 40  B. 0,04  C. 6,25  D. Một giá trị khác. Câu 8: Một đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 được mắc nối tiếp với nhau. R1 5  , R 2 10 . Cường độ dòng điện trở R1 là 2 A . Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R2 là A. 1 A. B. 6 A. C. 2 A. D. 4 A.
  6. Câu 9: Điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp được tính theo công thức là R1 A. Rtđ = R1 + R2. B. Rtđ = R1.R2. C. Rtđ = R1 – R2 D. Rtđ = . R 2 Câu 10: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết A.thời gian sử dụng điện của gia B.công suất điện mà gia đình sử dụng. đình. C.điện năng mà gia đình sử dụng D.số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng Câu 11: Công thức nào sau đây cho phép xác điện trở một dây dẫn hình trụ đồng chất? l S S A. R . B. R . C. R l. D. Một công thức khác. S l Câu 12: Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở? A. Biến trở dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch. B. Biến trở dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch. C. Biến trở dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch. D. Biến trở dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch. Câu 13: Đơn vị đo công của dòng điện là: A. J B. KJ C.KW.h D. Tất cả các đơn vị trên   Câu 14: Mắc nối tiếp hai điện trở có giá trị lần lượt là R1 = 12 ,R2 =6 vào hai đầu đoạn mạch AB . Cường độ dòng điện chạy qua R là 0,5A. Hiệu điện thế giữa hai đầu 1 AB là: A. 6V B. 7,5V C. 9V D. Một giá trị khác. Câu 15: Đối với mỗi dây dẫn, thương số U/I có giá trị: A.tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U. B.Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện I. C.không đổi. D.cả A và B đều đúng. Câu 16: Một bếp điện có ghi 220V - 1kW hoạt động liên tục trong 2 giờ với hiệu điện thế 220V. Điện năng mà bếp tiêu thụ trong thời gian đó là bao nhiêu? A. 2 kW.h B. 200 W.h C. 720 J D. 720 kJ Câu 17: Mối quan hệ giữa Jun và đơn vị calo là: A.1J = 0,24calo B. 1calo = 0,24J C. 1J =1 calo D. 1J =4,18calo Câu 18: Trong các công thức sau đây, công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc song song? A. I = I + I + .....+ I B. U = U = U = ..... = U . 1 2 n 1 2 n 1 1 1 1 C. R = R + R + .....+ R . D. ..... 1 2 n R R1 R2 Rn Câu 19: Khi hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu dây dẫn tăng hay giảm bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó thay đổi như thế nào? A. Không thay đổi. B. Giảm hay tăng bấy nhiêu lần. C. Tăng hay giảm bấy nhiêu lần. D. Không thể xác định chính xác được.
  7. Câu 20: Một bóng đèn khi thắp sáng có điện trở 15  và cường độ dòng điện chạy qua dây tóc bóng đèn là 0,3 A . Hiêụ điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn khi đó là bao nhiêu? A. U = 5 V B. U = 4,5 V C. U = 15,3 V D. Một giá trị khác I. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 21 (2,0 điểm). a. Viết công thức tính điện trở phụ thuộc vào ba yếu tố của dây dẫn? Giải thích các đại lượng có trong công thức? b. Một dây dẫn được làm bằng constantan có chiều dài 40m và có tiết diện 1. 10-6 m² và điện trở suất 0,5.10–6 Ωm. Tính điện trở của dây dẫn đó ? Câu 22 (2 điểm). R1 Cho mạch điện (như Hình 1). Trong đó R1= 4Ω; R2=12Ω ; U=12V. Bỏ qua điện trở của dây nối và ampe kế A a/ Tính điện trở tương đương của A B đoạn mạch AB R b/ Tính số chỉ của ampe kế. 2 c/ Thay ampe kế bằng bóng đèn(6V-3W) thì độ sáng của đèn như thế nào? Vì sao? ----------------------------------------Hết---------------------------------------- ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I.TRẮC NGHIỆM(5đ) Câu 1 D Câu 11 A Câu 2 C Câu 12 C Câu 3 B Câu 13 D Câu 4 A Câu 14 C Câu 5 B Câu 15 B Câu 6 D Câu 16 A Câu 7 A Câu 17 A Câu 8 C Câu 18 C Câu 9 A Câu 19 C Câu 10 C Câu 20 B II. TỰ LUẬN(5đ) Câu Nội dung Điểm a. viết được công thức 0.5 đ Giải thích các đại lượng có trong công thức 0.5 đ 21 l 40 + Tính được R= . 0,5.10 6 20 1đ S 10 6
  8. R1.R2 4.12 1 đ a. Tính được Rtđ= 3 R1 R2 4 12 U 12 b. Tính được I= 4A 1 đ R 3 c. Tính điện trở của đèn 1 đ U 2 62 dm 12 22 Pdm 3 Pdm 3 Idm 0,5A RĐ= Udm 6 R td R12 RD 3 12 15 U 12 I I 0,8A I D R 15 dm Vậy đèn sáng hơn bình thường BGH PHÊ DUYỆT XÁC NHẬN TỔ CM NGƯỜI LẬP KẾ HOẠCH Nguyễn Văn Chung