Đề kiểm tra giữa kì 2 môn Toán 6 (Chân trời sáng tạo) - Năm học 2022-2023 - Đề số 4 (Có đáp án)

docx 5 trang Tương Tư 17/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì 2 môn Toán 6 (Chân trời sáng tạo) - Năm học 2022-2023 - Đề số 4 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_ki_2_mon_toan_6_chan_troi_sang_tao_nam_hoc.docx

Nội dung text: Đề kiểm tra giữa kì 2 môn Toán 6 (Chân trời sáng tạo) - Năm học 2022-2023 - Đề số 4 (Có đáp án)

  1. CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2-TOÁN 6 ĐỀ SỐ: 04 Năm học: 2022-2023- Thời gian làm bài 90’ A. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Hình nào sau đây không có trục đối xứng? A. B. C. D. - 1 Câu 2: Phân số nào không bằng phân số 2 2 - 3 6 5 A. B. C. D. 4 6 - 12 - 10 Câu 3: Khẳng định nào sau đây sai: A. Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau. B. Ba điểm thẳng hàng khi ba điểm đó thuộc cùng một đường thẳng. C. Hai đường thẳng có điểm chung thì chúng cắt nhau. D. Hai đường thẳng trùng nhau thì chúng có vô số điểm chung. Câu 4: Cho hình vẽ sau: Có bao nhiêu hình có tâm đối xứng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 5: Tính chất nào sau đây không phải tính chất của phép cộng A. Tính giao hoán B. Tính cộng với số 0 C. Tính kết hợp D. Tính cộng với số 1
  2. Câu 6: Trong các cách viết dưới đây, cách nào cho ta một phân số: 1 5 - 2 1,2 A. B. C. D. 3,2 0 13 2,4 B. TỰ LUẬN Bài 1: Thực hiện phép tính æ ö 3 ç- 7 - 3÷ - 1 3 - 1 - 4 1 a. : ç . ÷ b. . + . - .0,4 4 èç 5 2 ø÷ 9 5 9 5 9 Bài 2: Tìm x æ ö 1 - 5 ç2 1÷ - 5 a. 0,25x - = b. ç x + ÷. = 3 3 3 èç3 2ø÷ 6 95 Bài 3: Hai thửa đất hình chữ nhật kề nhau có chung chiều dài (m), còn chiều rộng lần lượt 2 49 25 là m và m . Người ta gộp hai thửa ruộng lại cho tiên sản xuất. Tính diện tích thửa ruộng 2 4 mới. Bài 4: Trên đường thẳng a lấy 4 điểm M;N;P;Q sao cho N nằm giữa M và P; P nằm giữa N và Q. Hãy chỉ ra các tia gốc N, P. 1 1 1 1 1 1 Bài 5: S = + + + .... + + . Chứng tỏ rằng: S > 50 51 52 98 99 2 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI I. TRẮC NGHIỆM Câu 1:
  3. Ta thấy ở hình D một bên có 3 rẻ nhỏ một bên có 2 rẻ nhỏ nên không có trục đối xứng. Câu 2: A. 2 - 1 Ta có: Phân số không bằng phân số vì 2.2 ¹ (- 1).4 4 2 Câu 3: C. Khẳng định C sai vì hai đường thẳng cắt nhau khi có duy nhất một điểm chung, còn ở đây nói là có điểm chung thì có thể có một; hai; ba điểm chung. Câu 4: A. Vì hình cánh quạt là hình duy nhất có tâm đối xứng . Câu 5: D. Phép cộng không có tính chất cộng với số 1 Câu 6: C. a Ta có: là một phân số nếu a, b là các số nguyên và b khác 0. b - 2 Vậy là phân số. 13 II. TỰ LUẬN Bài 1: æ ö - 7 . - 3 3 ç- 7 - 3÷ 3 ( ) ( ) 3 21 3 10 3.10 30 30 : 6 5 a. : ç . ÷= : = : = . = = = = 4 èç 5 2 ø÷ 4 5.2 4 10 4 21 4.21 84 84 : 6 14 - 1 3 - 1 - 4 1 1 - 3 1 4 1 2 b. . + . - .0,4 = . + . - . 9 5 9 5 9 9 5 9 5 9 5 æ ö - 3 + 4 - 2 1. - 1 1 ç- 3 4 2÷ 1 ( ) 1 - 1 ( ) - 1 = .ç + - ÷= . = . = = 9 èç 5 5 5ø÷ 9 5 9 5 9.5 45 Bài 2: Tìm x
  4. 1 - 5 - 4 a. 0,25x - = x = : 0,25 3 3 3 - 5 1 - 4 1 0,25x = + x = : 3 3 3 4 (- 5)+ 1 - 4 4 - 16 0,25x = x = . = 3 3 1 3 - 16 Vậy: x = là giá trị cần tìm 3 æ ö ç2 1÷ - 5 2 18.2 1 b. ç x + ÷. = 3 x = - èç3 2ø÷ 6 3 (- 5).2 2.(- 5) æ ö 2 1 ç- 5÷ 2 36 1 x + = 3 : ç ÷ x = - 3 2 èç 6 ø÷ 3 - 10 - 10 æ ö 2 35 2 1 ç 6 ÷ x = x + = 3.ç ÷ 3 2 èç- 5ø÷ 3 - 10 35 2 2 1 3 6 x = : x + = . - 10 3 3 2 1 - 5 35 3 5.7.3 2 1 18 x = . = x + = - 10 2 5. - 2 .2 3 2 - 5 ( ) 2 18 1 21 x = - x = 3 - 5 2 - 4 21 Vậy: x = là giá trị cần tìm - 4 Bài 3: Chiều rộng của hình chữ nhật là: 49 25 49.2 25 98 25 123 + = + = + = (m) 2 4 2.2 4 4 4 4 123 95 123.95 11685 Diện tích thửa ruộng mới là: . = = (m2) 4 2 4.2 8 Bài 4: Ta có hình vẽ như sau: Các tia gốc N là: NM, NP (hoặc NQ)
  5. Các tia gốc P là: PQ, PN (hoặc PM) Bài 5: 1 1 Ta có: > 50 100 1 1 > 51 100 1 1 > 98 100 1 1 > 99 100 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Nên: S = + + + ... + + > + + ... + (có 50 số ) 50 51 52 98 99 100 100 100 100 50 1 Do đó: S > hay S > 100 2