Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Lớp 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 7 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Lớp 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 7 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_7_chan_troi_sang_tao_de_so.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Lớp 7 (Chân trời sáng tạo) - Đề số 7 (Có đáp án)
- PHÒNG GIÁO DỤC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- TOÁN 7 Trường THCS:.. Thời Gian Làm Bài 90 Phút-Chân Trời Sáng Tạo– ĐỀ SỐ 7 ĐỀ BÀI Phần I : TRẮC NGHIỆM Câu 1: Gieo ngẫu nhiên xúc sắc một lần. Kết quả thuận lợi cho biến cố “ mặt xuất hiện của xúc sắc có số chấm là hợp số” là A. Mặt 2 chấm, mặt 4 chấm, mặt 6 chấm. B. Mặt 1 chấm, mặt 3 chấm, mặt 5 chấm. C. Mặt 4 chấm, mặt 6 chấm. D. Mặt 3 chấm, mặt 5 chấm. Câu 2: Điểm thi giữa kì II môn Toán lớp 7A được cô giáo chủ nhiệm thống kê trong bảng sau: Điểm 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Số học sinh 0 0 1 0 1 4 5 6 9 8 6 Lớp 7A có bao nhiêu học sinh? A. 38 B. 39 C. 40 D. 41 Câu 3: Bạn Mai dự định mua 5 cốc trà sữa có giá x đồng /cốc và 3 hộp sữa chua có giá y đồng/ hộp. Khi bạn Mai đến cửa hàng thì bạn thấy giá trà sữa đã tăng 5% còn giá sữa chua thì không đổi. Biểu thức biểu thị số tiền bạn Mai phải trả cho cửa hàng khi mua 5 cốc trà sữa và 3 hộp sữa chua là A. B. C. D. Câu 4: Sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần về số mũ của biến là:
- A. B. C. D. Câu 5: Đa thức có nghiệm khi A. B. C. D. Câu 6 : Hệ số cao nhất bậc cao nhất của đa thức là A. 2024 B. 5 C. D. Câu 7 : Cho hai đa thức . Biết , khi đó bậc của là A. 1 B. 2 C . 3 D.4 Câu 8: Đa thức chia hết cho đơn thức khi giá trị của n thỏa mãn: A. B. C. D. Câu 9: Tam giác vuông DEG mô tả hình ảnh chiếc thang dựa vào tường( hình vẽ). Độ nghiêng của chiếc thang so với bức tường là A. B. C. D. Câu 10: Bộ ba số đo độ dài nào sau đây không thể là độ dài ba cạnh của một tam giác: A. 8cm;5cm; 3cm B. 8cm;5cm; 4cm C. 8cm;6cm; 3cm D. 4cm;5cm; 3cm
- Câu 151: Điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm của: A. Ba đường cao C. Ba đường trung tuyến B. Ba đường phân giác D. Ba đường trung trực Câu 12: Cho tam giác ABC có hai đường trung tuyếnAM , CN cắt nhau tại G . Trên tia AG lấy điểm G’ sao . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ? A. B. C. D. Phần II : TỰ LUẬN Bài 1: Viết ngẫu nhiên một số có ba chữ số a. Viết tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra. b. Xét biến cố “ Số tự nhiên được viết ra chia ba dư 2”. Nêu những kết quả thuận lợi cho biến cố trên. Bài 2:Cho hai đa thức : và a. Tính tổng , b. Tìm nghiệm của đa thức Bài 3: Một hình thang có diện tích là , biết độ dài hai đáy lần lượt là và . Tính chiều cao của hình thang Bài 4: Cho tam giác ABC . Từ A kẻ đường thẳng song song với BC, từ C kẻ đường thẳng song song với AB, hai đường thẳng này cắt nhau ở D. a. Chứng minh rằng và . b. Kẻ tại E , tại F . Chứng minh rằng: . c. Gọi H,I lần lượt là trực tâm của hai tam giác ADC,ABC . Chứng minh rằng . Bài 5: Cho đa thức . Biết rằng các giá trị của đa thức tại , , đều là những số nguyên. Chứng minh rằng: là những số nguyên.
- HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C C A C D C D C A A B A Phần II: TỰ LUẬN Bài 1: a. Viết tập hợp A gồm các kết quả có thể xảy ra khi viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có ba chữ số là : b. Trong các số 100;101;102;...;999 có số chia cho 9dư 2 là: 101;110;119;...;992 Vậy có 100 kết quả thuận lợi cho biến cố “ Số tự nhiên được viết ra chia ba dư 2” là 101;110;119;...;992 ( lấy ra từ tập hợp ) Bài 2: a. Ta có: b. Ta có: thì Từ đây ta tính được: Vậy nghiệm của đa thức là
- Bài 3: - Tổng độ dài hai đáy của hình thang là: - Chiều cao của hình thang là: Bài 4:a. Chứng minh rằng và . Xét và có: ( Hai góc so le trong của AD / / BC ) Cạnh AC chung ( Hai góc so le trong của AB //CD ) Do đó Nên: ( Hai cạnh tương ứng) Và ( Hai cạnh tương ứng) A F B M I H N D C E b. Ta có tại E , tại F nên vuông tại E và vuông tại F. Ta có: . Nên ( Hai góc tương ứng) Xét vuông tại E và vuông tại F có: Cạnh ( cmt)
- (cmt) Do đó ( Cạnh huyền- góc nhọn) c. Gọi M,N lần lượt là giao điểm của CI , AH với AD,BC Vì I ,H lần lượt là trực tâm của hai tam giác ADC,ABC nên . - Chứng minh rằng suy ra //CM -Chứng minh được suy ra (Đpcm) Bài 5: Ta có: + + . + . Theo bài ra: là số nguyên nên c là số nguyên. Theo bài ra: là số nguyên nên là số nguyên Suy ra là số nguyên vì c là số nguyên. Mặt khác: là số nguyên nên là số nguyên Suy ra a-b là số nguyên vì c là số nguyên. Do đó là số nguyên.



