Đề kiểm tra thử môn Toán 6 - Trường HCS Nham Biền 2 (Có đáp án)

doc 5 trang Tương Tư 17/03/2026 240
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra thử môn Toán 6 - Trường HCS Nham Biền 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_thu_mon_toan_6_truong_hcs_nham_bien_2_co_dap_an.doc

Nội dung text: Đề kiểm tra thử môn Toán 6 - Trường HCS Nham Biền 2 (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THCS NHAM BIỀN 2 ĐỀ KIỂM TRA THỬ Môn: Toán lớp 6 (Đề kiểm tra gồm có 01 trang) Ngày thi: Thời gian làm bài: 60 phút Bài 1(3 điểm) Thực hiện phép tính . a) 35+ 2.(-15) b) 26- (-24) 9 1 c) (9-14)2 + 5 .(-2) d) 16 16 Bài 2 ( 2 điểm) Tìm x, biết: 18 3 a) x+15 = -16 b) x 2 x 6 9 c) 2. x 3 =10 d) 5 15 15 Bài 3 ( 1,5 điểm) 2 2 0 a) Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần : ; ; 5 6 10 6 18 b) Cho hai phân số và . Với giá trị nào của x thì hai phân số trên bằng x x 8 nhau. Bài 4 ( 3 điểm ) Cho hai góc kề nhau xOy và yOz, biết x· Oy 300 ; ·yOz 600 . a) Tính số đo góc xOz. b) Vẽ tia phân giác Ot của góc xOz. Tính số đo góc xOt. c) Vẽ tia phân giác Ok của góc yOz. Tia Ot là tia phân giác của góc yOk không ? Vì sao ?. Bài 5 (0,5 điểm) Câu 6: (0,5 điểm) Tìm hai số nguyên tố x và y sao cho: x2 – 2x + 1 = 6y2 -2x + 2
  2. ĐÁP ÁN Lưu ý khi chấm bài: - Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải. Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp logic. Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa. - Đối với câu 4, học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm. Bài Sơ lược các bước giải Điểm 3.0 Bài 1 điểm Phần a 35 + 2.(-15) (0,75 = 35 + (-30) 0.5 điểm) = 5 0.25 Phần b 26 – (-24) (0,75 = 26 +24 0.5 điểm) = 50 0.25 (9 – 14)2 + 5 . (-2) Phần c = (-5)2 + 5.(-2) 0.25 (0,75 điểm) = 25 + (-10) 0.25 =15 0.25 9 1 16 16 9 ( 1) = Phần d 16 0.25 (0,75 điểm) 8 = 0.25 16 1 = 0.25 2 2.0 Bài 2 điểm x + 15 = -16 Phần a x = -16 - 15 (0.5 điểm) x = -31 0.25 Vậy x = -31 0.25 18 3 x 2 x.(-3) = -18.2 0.25 Phần b 18.2 (0.5 điểm) x = 3 x = 12. Vậy x = 12 0.25 Phần c 2. x 3 10
  3. Bài Sơ lược các bước giải Điểm (0.5 điểm) x 3 10 : 2 x 3 5 0.25 Suy ra x – 3 = 5 hoặc x – 3 = -5 Suy ra x = 8 hoặc x = -2 0.25 Vậy x 2;8 x 6 9 5 15 15 x 3 Phần d 0.25 (0.5 điểm) 5 15 x = -1 0.25 Vậy x = -1 1.5 Bài 3 điểm 2 2 2 2 0 Phần a 0; 0; 0 0.5 5 5 6 6 10 (0,75 2 0 2 điểm) Vậy ta sắp xếp các phân số theo thứ tự giảm dần là ; ; 0.25 6 10 5 6 18 x x 8 Phần b 18.x = -6.(-x + 8) 0.25 (0,75 18.x = 6.x - 48 điểm) 12.x = -48 x = -4 0.25 Vậy x = -4 thì hai phân số đã cho bằng nhau 0.25 3.0 Bài 4 điểm Hình vẽ 0.5 (0.5điểm)
  4. Bài Sơ lược các bước giải Điểm Vì góc xOy và góc yOz kề nhau suy ra tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và 0.25 Oz Phần a (1 Suy ra góc xOz = góc xOy + góc yOz 0.25 điểm) Tính được góc xOz = 900 0.25 Vậy góc xOz = 900 0.25 1 Vì Ot là tia phân giác của góc xOz suy ra góc xOt = góc xOz 0.5 2 Phần b (1 Suy ra góc xOt = 450 0.25 điểm) Vậy góc xOt = 450 0.25 Vì Ok là tia phân giác của góc yOz suy ra góc yOk bằng nửa góc yOz và bằng 300. Vì Ot là tia phân giác của góc xOz suy ra góc xOt bằng nửa góc xOz và bằng 450. Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox có góc xOy < góc xOt (300<450) Phần c Suy ra tia Oy nằm giữa 2 tia Ox và Ot (0.5 điểm) Suy ra góc yOt = 150 0.25 Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Oy có góc yOt < góc yOk (150 <300) Suy ra tia Ot nằm giữa 2 tia Oy và Ok (1) Suy ra góc tOk = góc yOk – góc yOt = 150 (2) Từ (1) và (2) suy ra tia Ot là tia phân giác của góc yOk 0.25 0.5 Câu 5 điểm Ta có: x2 – 2x + 1 = 6y2 -2x + 2 0.5 điểm 0.25 => x2 – 1 = 6y2 6y2 = (x-1).(x+1)  2 , do 6y2  2
  5. Bài Sơ lược các bước giải Điểm Mặt khác x-1 + x +1 = 2x  2 (x-1) và (x+1) cùng chẵn hoặc cùng lẻ. Vậy (x-1) và (x+1) cùng chẵn (x-1) và (x+1) là hai số chẵn liên 0.25 tiếp (x-1).(x+1)  8 6y2  8 3y2  4 y2  4 y  2 y = 2 ( y là số nguyên tố) , tìm được x = 5. Kết luận: . 10 Tổng điểm