Đề ôn tập Vật lí 7 học kì 1 - Năm học 2018-2019
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập Vật lí 7 học kì 1 - Năm học 2018-2019", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_on_tap_vat_li_7_hoc_ki_1_nam_hoc_2018_2019.doc
Nội dung text: Đề ôn tập Vật lí 7 học kì 1 - Năm học 2018-2019
- ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VẬT LÍ 7- HỌC KÌ I năm học 2018 - 2019 I.LÍ THUYẾT: 1.Mắt ta nhận biết ánh sáng : khi có ánh sáng truyền vào mắt ta. -Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta. - Nguồn sáng: vật tự nó phát ra ánh sáng. ví dụ :Mặt trời , ngôi sao,tia chớp, đom đóm,nham thạch phun từ núi lửa,đèn pin, - Vật sáng: vật tự phát ra ánh sáng hoặc hắt lại ánh sáng từ vật khác chiếu vào nó ví dụ :Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng,tờ giấy,trái đất ,mắt người,sao chổi ,sao mai(sao kim,sao hôm), 2.Sự truyền ánh sáng : Đường truyền của ánh sáng trong không khí là đường thẳng. *Định luật truyền thẳng của ánh sáng: Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường thẳng. - Có 3 loại chùm sáng: a/ Chùm sáng song song: gồm các tia sáng không giao nhau trên đường truyền của chúng. b/ Chùm sáng hội tụ: gồm các tia sáng giao nhau trên đường truyền của chúng. c/ Chùm sáng phân kỳ: gồm các tia sáng loe rộng ra trên đường truyền của chúng. 3.Bóng tối nằm phía sau vật cản, không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới. -Bóng nửa tối nằm phía sau vật cản chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới. * Khi Mặt Trăng nằm trong khoảng từ Mặt Trời đến Trái Đất và thẳng hàng, trên Trái Đất xuất hiện nhật thực. Nhật thực toàn phần (hay một phần) quan sát được ở chỗ có bóng tối (hay bóng nữa tối) của Mặt Trăng trên Trái Đất. -Hiện tượng nhật thực là hiện tượng :hình thành bóng đen trên Trái đất khi Mặt trăng nằm giữa trái đất và mặt trời. -Nguyệt thực xảy ra khi Mặt Trăng bị Trái Đất che khuất không được Mặt Trời chiếu sáng. -hiện tượng nguyệt thực là hiện tượng : hình thành bóng đen trên mặt trăng khi Trái đất nằm giữa mặt trăng và Mặt trời . 4.Định luật phản xạ ánh sáng : (gồm 2 nội dung sau ) - Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới. - Góc phản xạ luôn luôn bằng góc tới . *Tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng: - Aûnh của 1vật tạo bởi gương phẳng không hứng được trên màn chắn, gọi là ảnh ảo. -Độ lớn của ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng bằng độ lớn của vật. -Điểm sáng và ảnh của nó tạo bởi gương phẳng cách gương một khoảng bằng nhau.(khoảng cách từ vật đến gương bằng khoảng cách từ ảnh đến gương ) 5.Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi có những tính chất sau: - Là ảnh ảo không hứng được trên màn chắn.Ảnh nhỏ hơn vật. - Các vật là gương cầu lồi: kính chiếu hậu ô tô ,gương đặt ở những đọan đường gấp khúc, mặt ngoài của chiếc cốc tráng bạc, 6.Ảnh tạo bởi gương cầu lõm: -Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn vật.
- -Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ vào một điểm.Và ngược lại, biến đổi một chùm tia tới phân kỳ thích hợp thành một chùm tia phản xạ song song. *Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng rộng hơn vùng nhìn thấy của gương cầu lõm có cùng kích thước. 7.Các nguồn âm có chung đặc điểm : -Nhận biết nguồn âm:Vật phát ra âm gọi là nguồn âm. - Khi phát ra âm, các vật đều dao động (rung động) 8.Dao động nhanh, chậm- tần số: - Số dao động trong một giây gọi là tần số .Đơn vị tần số là hec, kí hiệu : Hz Tai người bình thường có thể nghe được những âm có tần số từ 20 Hz đến20000 Hz. Tần số dưới 20 Hz gọi là hạ âm.lớn hơn 20000Hz gọi là siêu âm.người không thể nghe được siêu âm và hạ âm. -Âm cao ( âm bổng), âm thấp (âm trầm) : -Dao động càng nhanh (hoặc chậm) , tần số dao động càng lớn (hoặc nhỏ) Âm phát ra càng cao (càng bổng ) - Âm phát ra càng thấp ( càng trầm ) khi tầng số dao động càng nhỏ. 9. Độ to , nhỏ của một số âm -Biên độ dao động : Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó. -Độ to của âm được đo bằng đơn vị đêxiben, ký hiệu : dB -Âm phát ra càng to khi biên độ dao động của âm càng lớn.( ngược lại âm phát ra càng nhỏ khi biên độ dao động của âm càng nhỏ ) -Ngưỡng đau có thể làm điếc tai là:130 dB. 10.-Âm có thể truyền qua những môi trường như rắn, lỏng, khí và không thể truyền qua môi trường chân không. - Ở các vị trí càng xa (hoặc gần) nguồn âm thì âm nghe càng nhỏ (hoặc to) Chất rắn, lỏng, khí là những môi trường có thể truyền được âm. Vận tốc truyền âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng , trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí. 11.- Âm dội lại khi gặp một mặt chắn là âm phản xạ. - Tiếng vang là âm phản xạ nghe được cách âm trực tiếp ít nhất là 1/15 giây. - Các vật cứng, có bề mặt nhẵn, phản xạ âm tốt ( hấp thụ âm kém) ví dụ :mặt gương, mặt đá hoa, tấm kim loại, tường gạch - Các vật mềm, có bề mặt gồ ghề phản xạ âm kém. Ví dụ :miếng xốp, áo len, ghế đệm mút, cao su xốp -Ô nhiễm tiếng ồn xảy ra khi tiếng ồn to ,kéo dài gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người. -Biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn: làm giảm độ to của tiếng ồn;ngăn chặn đường truyền của tiếng ồn hoặc làm cho đường truyền của tiếng ồn theo hướng khác . -Các vật liệu dùng để làm giảm độ to của âm truyền đến tai gọi là vật liệu cách âm. Ví du : bông ,xốp,vải ,gạch,gỗ,bê tông, II. TRẮC NGHIỆM: Câu 1/ Mắt ta nhận biết được ánh sáng khi nào? A. Khi xung quanh ta có ánh sáng. B. Khi ta mở to mắt. C. Khi có ánh sáng truyền vào mắt ta. D. Khi không có vật chắn sáng. Câu 2/ Nguồn sáng là gì?
- A. Là những vật tự phát ra ánh sáng. B. Là những vật được chiếu sáng. C. Là những vật hắt lại ánh sáng. D. Là những vật được nung nóng. Câu 3/ Trong không khí ánh sáng truyền đi theo đường nào? A. Theo đường vòng. B. Theo đường thẳng. C. Theo đường dích dắc. D. Theo đường cong bất kì. Câu 4/ Trong các câu sau câu nào sai khi nói về vật chắn sáng? A. Đổi đường truyền đi của ánh sáng. B. Không cho ánh sáng truyền qua. C. Đặt trước mắt người quan sát. D. Cho ánh sáng truyền qua. Câu 5/ Trong các câu sau câu nào sai khi nói về bóng tối? A. Vùng tối sau vật cản, nhận được một phần ánh sáng. B. Một phần trên màn chắn không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới. C. Chỗ không có ánh sáng truyền tới, phía sau vật cản. D. Phần có màu đen trên màn, phía sau vật cản. Câu 6/ Câu trả lời nào sau đây là đúng khi mô tả vùng bóng nửa tối? A. Vùng bóng nửa tối là vùng ở sau vật cản chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới. B. Vùng bóng nửa tối là vùng nằm sau vật cản. C. Vùng bóng nửa tối là vùng trên màn chắn chỉ nhận được ánh sáng của nguồn sáng truyền tới. D. Vùng bóng nửa tối là vùng nằm trên màn chắn sáng. Câu 7/ Phát biểu nào dưới đây là đúng? A. Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng không hứng được trên màn gọi là ảnh ảo. B. Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng hứng được trên màn gọi là ảnh ảo. C. Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng có thể trực tiếp sờ được. D. Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng là một nguồn sáng. Câu 8/ Gương cầu lồi có mặt phản xạ là mặt như thế nào? A. Là mặt ngoài của một phần mặt cầu. B. Là mặt trong của một phần mặt cầu. C. Là mặt cong. D. Là mặt phẳng. Câu 9/ Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là gì? A. Là ảnh ảo mắt không thấy được. B. Là ảnh ảo, hứng được trên màn chắn. C. Là ảnh ảo, không được trên màn chắn. D. Là một ảnh không thấy được. Câu 10/ Sau khi quan sát ảnh của một vật nhìn thấy trong gương cầu lõm, Hỏi kết luận nào là đúng nhất? A. Aûnh ảo tạo bởi gương cầu lõm lớn hơn vật. B. Aûnh nhìn thấy trong gương cầu lõm bằng vật. C. Aûnh ảo do gương cầu lõm tạo ra nhỏ hơn vật. D. Không so sánh được. Câu 11/ Câu nào sau đây sai khi nói về tác dụng của gương cầu lõm? A. Biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ tại một điểm. B. Biến đổi một chùm tia tới phân kì thách hợp thành một chùm tia phản xạ song song. C. Tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật. D. Biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ là chùm phân kì. Câu 12/ Những vật nào dưới đây là nguồn sáng. A. Mặt trời C. Mặt trăng B. Ngọn nến đang cháy D. Cục than đang nóng đỏ
- Câu 13/ Ta thấy được vật khi: A. Có ánh sáng từ vật truyền vào mắt B. Vật phát ra ánh sáng C. Vật được chiếu sáng D. Vật đặt dưới sáng ban ngày Câu 14/ Chùm tia sáng song song là chùm tia trên đường của chúng gồm các tia sáng: A. Không hướng vào nhau B. Không giao nhau C. Cắt nhau D. Rời xa nhau ra. Câu 15/ Tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng . A. Ảnh ảo. B. Ảnh bằng vật . C. Ảnh đối xứng với vật. D. Ảnh ảo,bằng vật và đối xứng với vật qua gương . Câu 16/ Góc tới là góc hợp bởi: A. Tia tới và tia pháp tuyến B. Tia tới và mặt gương C. Tia tới và pháp tuyến với gương tại điểm tới D. Tia tới và tia phản xạ tại điểm tới Câu 17/ Góc phản xạ là góc hợp bởi: A. Tia tới và pháp tuyến B. Tia phản xạ và mặt phẳng gương C. Tia phản xạ và pháp tuyến với gương tại điểm tới D. Tia phản xạ và tia tới tại điểm tới. Câu 18/ Phát biểu nào dưới đây là đúng: A. Góc phản xạ bằng góc tới B. Góc tới khác góc phản xạ C. Góc phản xạ lớn hơn góc tới D. Góc tới lớn hơn góc phản xạ Câu 19/ Chiếu tia tới lên gương phẳng, biết góc phản xạ là 300 .Góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ sẽ là: A. 300 B. 600 C. 450 D. 150 Câu 20/ Để quan sát ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi thì mắt ta phải: A. Nhìn vào gương B. Nhìn thẳng vào vật C. Ở phía trước gương D. Nhìn vào gương sao cho chùm phản xạ chiếu vào mắt Câu 21/ Chiếu tia tới lên gương phẳng, biết góc phản xạ là 450 .Góc tạo bởi tia tới và mặt phẳng gương sẽ là: A. 450 B. 900 C. 1200 D. 1450 Câu 22/ Chiếu tia tới vuông góc với gương phẳng,thì góc phản xạ sẽ là: A. 00 B. 900 C. 1800 D. Không xác định được. Câu 23/ Cùng một vật lần lượt đặt trước ba gương , cách gương cùng một khoảng ,gương nào tạo được ảnh ảo lớn nhất ? A. Gương phẳng . B. Gương cầu lõm. C. Gương cầu lồi . D. Ba gương cho ảnh bằng nhau. Câu 24/ Aûnh tạo bởi gương cầu lồi so với ảnh tạo bởi gương phẳng thì: A. Nhỏ hơn B. cao bằng C. lớn hơn D. Khác nhau Câu 25/ Vùng quan sát được giữa gương cầu lồi so với gương phẳng cùng kích thước thì: A. lớn hơn B. Bằng nhau C. Nhỏ hơn D. Khác nhau không so sánh được Câu 26/ Gương cầu lõm có mặt phản xạ là: A. Mặt ngoài của phần mặt cầu B. Mặt trong của phần mặt cầu
- C. Mặt cong D. Mặt phẳng Câu 27/ Khi quan sát ảnh của một vật nhìn thấy trong gương cầu lõm, Thì . A. Aûnh lớn hơn vật B. Aûnh nhỏ hơn vật C. Aûnh bằng vật D. Kích thước ảnh khác vật. Câu 28/ Định luật truyền thẳng ánh sáng được vận dụng để giải thích hiện tượng sau: A. Sự tạo thành bóng tối bóng nữa tối B. Nhật thực, nguyệt thực C. Cả 2 ý trên đều đúng D. Cả 2 ý trên đều sai Câu 29/ Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia tới gặp gương phẳng: A. Góc tới gấp đôi góc phản xạ. B. Góc tới lớn hơn góc phản xạ. C. Góc phản xạ bằng góc tới. D. Góc phản xạ lớn hơn góc tới. Câu 30/ Cùng 1 vật đặt trước 3 gương với cùng khoảng cách, gương nào cho ảnh ảo bé nhất: A. Gương phẳng C. Gương cầu lõm B. Gương cầu lồi D. Câu B, C đúng Câu 31/ Vùng nhìn thấy của gương được sắp theo thứ tự tăng: A. Gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lõm. B. Gương cầu lồi, gương phẳng, gương cầu lõm C. Gương cầu lõm, gương phẳng, gương cầu lồi. D. Gương cầu lõm, gương cầu lồi, gương phẳng. Câu 32/ Chiếu một chùm tia tới song song lên gương cầu lõm sẽ cho: A. Chùm tia phản xạ phân kỳ. B. Chùm tia phàn xạ là chùm tia song song. C.Chùm tia phản xạ hội tụ lại tại một điểm. D. Chùm tia phản xạ trở về theo gương cũ. Câu 33/ Khi có nguyệt thực thì: A. Trái Đất bị mặt Trăng che khuất. B. Mặt Trăng bị Trái Đất che khuất. C. Mặt Trăng không phản xạ ánh sáng nữa. D. Mặt Trời ngừng không chiếu sáng mặt Trăng nữa. Câu 34/ Trong môi trường trong suốt và đồng tính , ánh sáng truyền theo đường nào ? A. Theo nhiều đường khác nhau. B. Theo đường gấp khúc. C. Theo đường thẳng . D. Theo đường cong . Câu 35/ Aûnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm : A. Nhỏ hơn vật . B. Bằng vật . C. Lớn hơn vật . D. Bằng nửa vật . CHƯƠNG II: ÂM HỌC Câu 1:Âm thanh được tạo ra nhờ: A: Nhiệt B: Điện C: ánh sáng D: Dao động Câu 2: Vật phát ra âm khi nào? A: Khi làm vật dao động B: Khi uốn cong vật C: Khi nén vật D: Khi kéo căng vật Câu 3: Khi ta đang nghe đài thì: A: Màng loa của đài bị nén B: Màng loa của đài căng ra C: Màng loa của đài dao động D: Màng loa của đài bị bẹp Câu 4: Chọn câu đúng: A: Những vật phát ra âm gọi là nguồn âm B: Những vật thu nhận âm gọi là nguồn âm C: Cả A,B đúng D: Cả A,B sai
- Câu 5: Trường hợp nào sau đây là nguồn âm? A: Mặt trống khi được gõ B: Dây đàn ghi ta khi được gảy C: Âm thoa khi được gõ D: Cả nội dung A,B,C đều sai. Câu 6: Điền từ vào chỗ trống trong câu sau? Khi thổi sáo ,.....................phát ra âm. A: Cột khí dao động B: ống sáo dao động C: Cột khí trong ống sáo dao động D: Cả A,B, đêù đúng Câu 7: Khi ta nói hoặc hát phát ra âm , âm thanh này do : A: Khí quản dao động B: Dây âm thanh dao động C: Thanh quản dao động D: Cả A,B.C sai Câu 8: Số dao động trọng một giây gọi là.....................của âm. A: Vận tốc B: Tần số C: Biên độ D: Độ cao Câu 9 : âm phát ra càng cao ( càng bổng ) khi tần số dao động.............. A: Càng lớn B: Càng nhỏ C: càng mạnh D: càng yếu Câu 10 : âm phát ra càng thấp ( càng trầm ) khi tần số dao động............... A: Càng lớn B: Càng nhỏ C: càng mạnh D: càng yếu Câu 11: Thông thường , tai người có thể nghe được âm có tần số: A Nhỏ hơn 20Hz B: Lớn hơn 20000Hz C: Trong khoảng 20Hz đến 20000Hz D: Kết hợp A,B,C Câu 12: Đơn vị đo tần số là: A: s (giây ) B: m/s C: dB (đềxiben ) D: Hz (héc ) Câu 13: Tần số là gì? A: Tần số là số dao động trong một giờ B: Tần số là số dao động trong một giây C: Tần số là số dao động trong một phút D: Số dao động trong một thời gian nhất định Câu 14: Chỉ ra câu kết luận đúng trong các câu sau: A: âm phát ra càng bổng khi tần số dao động càng chậm B: âm phát ra càng cao khi tần số dao động càng lớn C: âm phát ra càng trầm khi tần số dao động càng cao D: âm phát ra càng thấp khi tần số dao động càng nhanh Câu 15: Tần số dao động càng nhỏ thì:.. A: âm nghe càng trầm B: âm nghe càng bổng C: âm nghe càng to D: âm nghe càng vang Câu 16: Biên độ dao động của vật là : A: Tốc độ dao động của vật B: Vận tốc truyền dao động C: Tần số dao động của vật D: Độ lệch lớn nhất khi vật dao động Câu 17 : Khi biên độ dao động càng lớn thì: A: Âm phát ra càng to B:Âm phát ra càng nhỏ C: Âm phát ra càng trầm D: Âm phát ra càng bổng Câu 18 : Độ to của âm được đo bằng đơn vị: A: s (giây ) B: m/s C: dB (đềxiben ) D: Hz (héc ) Câu 19: Tiếng ồn trong sân trường vào giờ ra chơi cỡ vào khoảng: A: 20dB B: 60dB C: 5dB D: 120dB Câu 20:Ngưỡng đau có thể làm điếc tai là: A: 60dB B: 100dB C: 130dB D: 150dB Câu 21: Câu phát biểu nào đúng?
- A: Biên độ dao động càng lớn , âm phát ra càng to. B: Đơn vị đo độ to của âm là đềxiben (dB ). C: Dao động càng yếu âm phát ra càng nhỏ D: Cả ba nội dung A,B,C đều đúng Câu 22: Vật phát ra âm to hơn khi nào? A: Khi vật dao động nhanh hơn B: Khi vật dao động mạnh hơn C: Khi tần số dao động lớn hơn D: Cả ba trường hợp trên Câu 23: Yếu tố nào quyết định độ to của âm? A: Biên độ dao động âm B: Tần số và biên độ dao động âm C: Biên độ và thời gian giao động âm D: Tất cả các yếu tố trên Câu 24 âm có thể truyền qua môi trường nào dưới đây? A: Chất lỏng B: Chất rắn C: Chất khí D: Chân không Câu 25: Hãy xắp xếp theo thứ tự tăng dần khả năng truyền âm của các môi trường? A: Rắn, lỏng, khí B: Rắn ,khí ,lỏng C: Khí ,lỏng, rắn D: Lỏng, khí, rắn Câu 26: Hãy xắp xếp theo thứ tự giảm dần khả năng truyền âm của các môi trường? A: Rắn, lỏng, khí B: Rắn ,khí ,lỏng C: Khí ,lỏng, rắn D: Lỏng, khí, rắn Câu 27: ở các vị trí càng xa nguồn âm thì âm nghe ............ A: Càng nhỏ B: Càng lớn C: càng trầm Câu 28: âm phản xạ là: A: Âm dội lại khi gặp vật chắn B: âm truyền đi qua vật chắn C: Âm đi vòng qua vật chắn D: Các loại âm trên Câu 29:Tại sao tường của nhà hát thường làm gồ ghề? A: Đỡ tốn công làm nhiều B:Tạo cảm giác lạ cho khán giả C: Giảm tiếng vang D: Vì cả ba nguyên nhân trên Câu 30: Tai người nghe có thể phân biệt âm phát ra với âm phản xạ. Khi âm phản xạ ..................... A: đến tai người nghe chậm hơn nhiều so với âm phát ra B: không đến tai người nghe C: và âm phát ra đến cùng một lúc Câu 31: Nhận xét nào đúng? A: Các vật có bề mặt nhẵn, cứng phản xạ âm tốt. C: Cả A,B đều đúng B: Các vật có bề mặt gồ ghề , mềm hấp thụ âm tốt. D: Cả A,B sai Câu 32: Câu phát biểu nào đúng? A: Các vật có bề mặt nhẵn, cứng là vật phản xạ âm . B: Các vật có bề mặt gồ ghề , mềm là vật hấp thụ âm . C: Cả A,B đúng D: Những vật cứng, bề mặt nhẵn thì hấp thụ âm kém. Câu 33: Làm thế nào để hạn chế tiếng vang trong phòng ? A: Làm tường mấp mô B: Đóng trần bằng xốp C: Cả hai cách A,B đều được D Cả hai cách A,B đều không được Câu 34: Tiếng ồn có những tác dụng xấu nào? A: Gây mệt mỏi B: Gây co giật hệ cơ C: Rối loạn chức năng thần kinh D: Tất cả những tác dụng trên Câu 35: Để chống ô nhiễm tiếng ồn , ngời ta thường sử dụng các biện pháp:
- A: Làm trần nhà bằng xốp B: Trồng cây xanh C: Bao kín các thiết bị gây ồn D: tất cả các biện pháp trên Câu 36: trong các vật sau vật nào có thể coi là vật liệu làm giảm ô nhiễm tiếng ồn? A: vải dạ, vải nhung B: Gạch khoan lỗ C: lá cây D: tất cả các vật liệu kể trên Câu 37: Các biện pháp có thể giảm ô nhiễm tiếng ồn. Khi nhà gần đường phải chịu ô nhiễm tiếng ồn? A: Xây nhà bịt kín bằng tường bê tông B: Lắp các cửa bằng kính hai lớp. C: Cả hai cách trên phù hợp D: Cả hai cách trên không phù hợp III. TỰ LUẬN: Câu 1. Xác định tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ trơng các hình vẽ sau 300 900 300 Câu 2. Cho vật AB đặt trước gương phẳng như hình vẽ B a. Vẽ ảnh của vật AB qua gương phẳng? b. Biết vật AB cao 5 cm, cách gương 10cm. Ảnh của vật cao bao nhiêu cm và cách gương bao nhiêu cm? c. Từ A vẽ một tia sáng bất kỳ tới gương xác định tia phản xạ tương ứng ? A d. Vật AB đặt như thế nào để cho ảnh ngược chiều với vật ? Câu 3: Giả sử bệnh viện nằm trên đường quốc lộ có nhiều xe cộ qua lại. Hãy đề ra các biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn? 1. §Æc ®iÓm chung cña nguån ©m. 2. §é cao cña ©m (©m bæng, ©m trÇm) phô thuéc vµo yÕu tè nµo? 3. §é to cña ©m phô thuéc vµo yÕu tè nµo? §¬n vÞ ®é to cña ©m? 4. ¢m truyÒn qua nh÷ng m«i trêng nµo? M«i trêng nµo truyÒn ©m tèt? 5. ThÕ nµo lµ ©m ph¶n x¹? Khi nµo ta nghe ®îc tiÕng vang cña ©m? VËt nµo ph¶n x¹ ©m tèt? VËt nµo ph¶n x¹ ©m kÐm? 6. Nªu c¸c ph¬ng ¸n chèng « nhiÔm tiÕng ån? 7. §iÒu kiÖn ®Ó nh×n thÊy ¸nh s¸ng, ®iÒu kiÖn ®Ó nh×n thÊy mét vËt? 8. §Þnh luËt truyÒn th¼ng cña ¸nh s¸ng, ®Þnh luËt ph¶n x¹ ¸nh s¸ng? 9. §Æc ®iÓm cña ¶nh t¹o bëi g¬ng ph¼ng, g¬ng cÇu låi, g¬ng cÇu lâm? 10. C¸ch vÏ ¶nh t¹o bëi g¬ng ph¼ng?



