Đề thi thử lớp 10 THPT môn Vật lí - Năm học 2019-2020 - Mã đề 209 - Trường THCS Cảnh Thụy

doc 4 trang Tương Tư 13/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử lớp 10 THPT môn Vật lí - Năm học 2019-2020 - Mã đề 209 - Trường THCS Cảnh Thụy", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_thu_lop_10_thpt_mon_vat_li_nam_hoc_2019_2020_ma_de_20.doc

Nội dung text: Đề thi thử lớp 10 THPT môn Vật lí - Năm học 2019-2020 - Mã đề 209 - Trường THCS Cảnh Thụy

  1. PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2019 - 2020 TRƯỜNG THCS CẢNH THỤY Môn: Vật lý Thời gian làm bài: 60 phút; Mã đề thi: 209 (40 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã số: ............................. Câu 1: Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp? A. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng các hiệu điện thế giữ hai đầu mỗi điện trở thành phần. B. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng tổng hiệu điện thế giữ hai đầu mỗi điện trở thành phần. C. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng hiệu các hiệu điện thế giữ hai đầu mỗi điện trở thành phần. D. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch luôn nhỏ hơn tổng các hiệu điện thế giữ hai đầu mỗi điện trở thành phần. Câu 2: Trên một bóng đèn có ghi 12 V– 6W . A. Cường độ dòng điện qua bóng đèn khi đèn sáng bình thường là 0,5A. B. Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 2A. C. Cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 2A.. D. Cường độ dòng điện nhỏ nhất mà bóng đèn chịu được là 0,5A. Câu 3: Cùng công suất điện P được tải đi trên cùng một dây dẫn. Công suất hao phí khi hiệu điện thế hai đầu đường dây tải điện là 400kV so với khi hiệu điện thế là 200kV là A. Nhỏ hơn 2 lần. B. Lớn hơn 2 lần. C. Nhỏ hơn 4 lần. D. Lớn hơn 4 lần. Câu 4: Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết: A. Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ này sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức B. Công suất tiêu thụ của dụng cụ khi dụng cụ này sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức C. Điện năng mà dụng cụ này tiêu thụ trong 1 phút khi dụng cụ này được sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức D. Công suất điện của dụng cụ này khi dụng cụ được sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức Câu 5: Một máy biến thế có hai cuộn dây với số vòng dây tương ứng là 125 vòng và 600 vòng. Sử dụng máy biến thế này B. Có thể đồng thời làm tăng và giảm hiệu điện A. Chỉ làm tăng hiệu điện thế. thế. C. Có thể làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế. D. Chỉ làm giảm hiệu điện thế. Câu 6: Mắt của bạn Đông không thể nhìn rõ các vật ở xa mắt hơn 50cm. Để khắc phục bạn ấy cần A. Đeo sát mắt một thấu kính hội tụ có tiêu cự 50cm. B. Đeo sát mắt một thấu kính phân kỳ có tiêu cự 50cm. C. Không cần đeo kính. D. Đeo kính hội tụ khi nhìn gần và đeo kính phân kỳ khi nhìn xa. Câu 7: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường A. Tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai. B. Bị hắt trở lại môi trường cũ. Trang 1/4 - Mã đề thi 209
  2. C. Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai. D. Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai. Câu 8: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’; ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính ảnh A’B’là A. Là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật. B. Là ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật. C. Là ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật. D. Là ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật . Câu 9: Nguồn phát điện gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất là C. Nhà máy phát điện A. Pin mặt trời. B. Nhà máy nhiệt điện D. Nhà máy thuỷ điện. gió. Câu 10: Dòng điện xoay chiều khác dòng điện một chiều ở điểm A. Dòng điện xoay chiều chỉ đổi chiều một lần. B. Cường độ dòng điện xoay chiều luôn tăng. C. Hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều luôn tăng. D. Dòng điện xoay chiều có chiều luân phiên thay đổi. Câu 11: Một kính lúp có tiêu cự f = 12,5cm, độ bội giác của kính lúp đó là: A. G = 10. B. G = 2. C. G = 8. D. G = 4. Câu 12: Loa điện hoạt động dựa vào: A. Tác dụng của từ trường lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua. B. Tác dụng từ của Nam Châm lên ống dây có dòng điện chạy qua. C. Tác dụng của dòng điện lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua. D. Tác dụng từ của từ trường lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua. Câu 13: Trường hợp nào sau đây là biểu hiện của “từ trường”. A. Dòng điện có thể phân tích muối đồng và giải phóng đồng nguyên chất. B. Dòng điện có thể gây co giật hoặc làm chết người C. Dây dẫn nóng lên khi có dòng điện chạy qua. D. Cuộn dây có dòng điện quấn xung quanh lõi sắt non, hút được những vật nhỏ bằng sắt. Câu 14: Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 5V thì cường độ dòng điện qua nó là 100mA. Khi hiệu điện thế tăng thêm 20% giá trị ban đầu thì cường độ dòng điện qua nó là: A. 25mA. B. 80mA. C. 110mA. D. 120mA. Câu 15: Mỗi ngày công tơ điện của một gia đình đếm 2,5 số. Gia đình đó đã tiêu thụ mỗi ngày một lượng điện năng là: A. 90000J. B. 9000000J. C. 900000J. D. 90000000J. Câu 16: Về mùa hè, ban ngày khi ra đường phố ta không nên mặt quần áo màu tối vì quần áo màu tối A. Tán xạ ánh sáng ít, nên cảm thấy mát. B. Tán xạ ánh sáng nhiều, nên cảm thấy nóng. C. Hấp thụ nhiều ánh sáng, nên cảm thấy nóng. D. Hấp thụ ít ánh sáng, nên cảm thấy nóng. Câu 17: Một dây dẫn có chiều dài l và điện trở R. Nếu nối 4 dây dẫn trên với nhau thì dây mới có điện trở R’ là : R A. R’= R+4 . B. R’= . C. R’ = R – 4 . D. R’ = 4R . 4 Câu 18: Thấu kính phân kì là loại thấu kính A. Có phần rìa mỏng hơn phần giữa. B. Có phần rìa dày hơn phần giữa. C. Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ. D. Có thể làm bằng chất rắn không trong suốt. Trang 2/4 - Mã đề thi 209
  3. Câu 19: Hai bóng đèn lần lượt có ghi số 12V- 9W và 12V- 6W được mắc song song vào nguồn điện có hiệu điện thế 12V . A. Đèn thứ nhất sáng mạnh hơn bình thường . B. Đèn thứ nhất sáng yếu hơn bình thường . C. Đèn thứ hai sáng yếu hơn bình thường . D. Hai đèn sáng bình thường . Câu 20: Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi A. Cho nam châm nằm yên trong lòng cuộn dây kín. B. Cho nam châm đứng yên trước cuộn dây kín. C. Đặt cuộn dây kín trong từ trường của một nam châm. D. Cho nam châm quay trước cuộn dây kín. Câu 21: Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện ? A. Tác dụng từ. B. Tác dụng quang. C. Tác dụng nhiệt. D. Tác dụng sinh lý. Câu 22: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây . A. Luân phiên tăng B. Luôn luôn không C. Luôn luôn giảm. D. Luôn luôn tăng. giảm. đổi. Câu 23: Để chế tạo một Nam Châm điện mạnh ta cần điều kiện: A. Cường độ dòng điện qua ống dây nhỏ, ống dây có ít vòng, lõi bằng thép. B. Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có ít vòng, lõi bằng sắt non. C. Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng thép. D. Cường độ dòng điện qua ống dây lớn, ống dây có nhiều vòng, lõi bằng sắt non. Câu 24: Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn thứ cấp thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp so với hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp sẽ A. Giảm 3 lần. B. Giảm 6 lần. C. Tăng 3 lần. D. Tăng 6 lần. Câu 25: Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tương đương là: R1.R 2 R1 R 2 1 1 A. B. C. R1 + R2 D. R1 R 2 R1.R 2 R1 R 2 Câu 26: Nếu hiệu điện thế của điện nhà là 220V thì phát biểu nào là không đúng ? A. 220V là giá trị hiệu điện thế nhất định không thay đổi. B. 220V là giá trị hiệu dụng. Vào những thời điểm khác nhau, hiệu điện thế có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn hoặc bằng giá trị này. C. Có những thời điểm , hiệu điện thế nhỏ hơn 220V. D. Có những thời điểm , hiệu điện thế lớn hơn 220V. Câu 27: Ảnh A’B’ của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu kính hội tụ là A. Ảnh thật ngược chiều vật. B. Ảnh ảo ngược chiều vật. C. Ảnh ảo cùng chiều vật. D. Ảnh thật cùng chiều vật. Câu 28: Trong các kính lúp sau, kính lúp nào khi dùng để quan sát một vật sẽ cho ảnh lớn nhất? A. Kính lúp có số bội giác G = 5. B. Kính lúp có số bội giác G = 5,5. C. Kính lúp có số bội giác G = 6. D. Kính lúp có số bội giác G = 4. Câu 29: Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở R=80 và cường độ dòng điện qua bếp khi đó là I=2,5A.. Nhiệt lượng mà bếp tỏa ra trong 1giây là: A. 300J. B. 500J. C. 400J. D. 200J. Câu 30: Biến trở là một linh kiện : A. Dùng để điều chỉnh hiệu điện thế giữa hai đầu mạch . B. Dùng để thay đổi vật liệu dây dẫn trong mạch. Trang 3/4 - Mã đề thi 209
  4. C. Dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch . D. Dùng để thay đổi khối lượng riêng dây dẫn trong mạch . Câu 31: Hiện tượng nào sau đây biểu hiện tác dụng sinh học của ánh sáng? A. Ánh sáng mặt trời chiếu vào cơ thể sẽ làm cho cơ thể nóng lên. B. Ánh sáng chiếu vào một pin quang điện sẽ làm cho nó phát điện. C. Ánh sáng chiếu vào một hỗn hợp khí clo và khí hiđro đựng trong một ống nghiệm có thể gây ra sự nổ. D. Ánh sáng mặt trời lúc sáng sớm chiếu vào cơ thể trẻ em sẽ chống được bệnh còi xương. Câu 32: Sử dụng hiệu điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với cơ thể? A. 24V. B. 12V. C. 220V. D. 6V. Câu 33: Khi truyền tải một công suất điện P bằng một dây có điện trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí P hp do tỏa nhiệt là 2 U.R 2 2 P .R B. = . P .R U.R A. hp = 2 . P hp 2 C. hp = . D. hp = 2 . P U U P U P U Câu 34: Khi đặt hiệu điện thế U vào hai đầu điện trở R thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là I. Hệ thức nào sau đây mô tả định luật Ôm? U I U A. R . B. U . C. I . D. U = I.R. I R R Câu 35: Một dây dẫn bằng đồng có điện trở 9,6 với lõi gồm 30 sợi đồng mảnh có tiết diện như nhau. Điện trở của mỗi sợi dây mảnh là: A. R = 0,32  . B. R = 288  . C. R = 9,6  . D. R = 28,8  Câu 36: Khi chụp ảnh một vật cao 1,5m đặt cách máy ảnh 6m. Biết khoảng cách từ vật kính đến phim là 4cm. Chiều cao ảnh của vật trên phim là A. 1cm. B. 1,5cm. C. 2cm. D. 2,5cm. Câu 37: Hai dây dẫn hình trụ được làm từ cùng một vật liệu, có cùng chiều dài , có tiết diện lần lượt là S1,S2 ,diện trở tương ứng của chúng thỏa điều kiện: R S 2 R S R S R S 2 1 2 1 1 C. 1 = 2 . 1 1 A. 2 . B. = . D. 2 . R2 S1 R2 S 2 R2 S1 R2 S 2 Câu 38: Một khung dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường và mặt phẳng khung vuông góc với đường sức từ. Lực từ tác dụng lên khung có tác dụng gì ? A. Lực từ làm khung dây quay. B. Lực từ làm khung dây bị nén lại. C. Lực từ làm dãn khung dây. D. Lực từ không tác dụng lên khung dây. Câu 39: Câu trả lời nào không đúng? Một người dùng kính lúp có tiêu cự 10cm để quan sát một vật nhỏ. Vật đặt cách kính 5cm thì A. Ảnh cùng chiều với vật. B. Ảnh qua kính là ảnh ảo. C. Ảnh và vật cùng phía với thấu kính. D. Ảnh cách kính 5cm. Câu 40: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào là biểu thức của định luật Jun-Lenxơ? A. Q = I².R.t. B. Q = I.R².t. C. Q = I².R².t. D. Q = I.R.t. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 209