Đề thi thử THPT Quốc gia Lần 1 môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 209 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Đông Thụy Anh (Kèm đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia Lần 1 môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 209 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Đông Thụy Anh (Kèm đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_thi_thu_thpt_quoc_gia_lan_1_mon_hoa_hoc_lop_12_ma_de_209.doc
ĐÁP ÁN HÓA LẦN 1.doc
Nội dung text: Đề thi thử THPT Quốc gia Lần 1 môn Hóa học Lớp 12 - Mã đề: 209 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Đông Thụy Anh (Kèm đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀOTẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017-2018 TỈNH THÁI BÌNH MÔN: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút. Mã đề thi 209 Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: Be = 9; C = 12; N = 14; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb = 207. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,05 mol N2, 0,3 mol CO2 và 6,3 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C4H9N. B. C3H9N. C. C2H7N. D. C3H7N. Câu 2: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol? A. Glucozơ. B. Glyxin. C. Tristearin. D. Metyl axetat. Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít (đktc) hỗn hợp E gồm hai hiđrocacbon X và Y (M Y > MX), thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc) và 10,8 gam H2O. Công thức của X là A. C2H2. B. C2H4. C. CH4. D. C2H6. Câu 4: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. B. Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4. C. NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2. D. NH4NO3 và Ca(H2PO4)2. Câu 5: Cho các chất: CH2=CH−CH=CH2; CH3−CH2−CH=C(CH3)2; CH3−CH=CH−CH=CH2; CH3−CH=CH2; CH3−CH=CH−COOH. Số chất có đồng phân hình học là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Câu 6: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3. Chất X là A. H2S. B. AgNO3. C. NaOH. D. NaCl. Câu 7: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra? A. HCl. B. H2SO4. C. Ca(OH)2. D. NaOH. Câu 8: Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là: + 2+ – – 3+ 3– – 2+ A. K , Ba , OH , Cl . B. Al , PO4 , Cl , Ba . 2+ – + 2– + + – – C. Ca , Cl , Na , CO3 . D. Na , K , OH , HCO3 . Câu 9: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Fe. B. Mg. C. Al. D. K. Câu 10: Cho các chất sau: Cr(OH)3, CaCO3, Al(OH)3 và Al2O3. Số chất vừa phản ứng với dụng dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 11: Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây? A. Fructozơ. B. Saccarozơ. C. Glucozơ. D. Ancol etylic. Câu 12: Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là A. 6. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 13: Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là A. (a), (b), (c). B. (c), (a), (b). C. (b), (a), (c). D. (c), (b), (a). Câu 14: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là Trang 1/4 - Mã đề thi 209
- A. Al. B. Na. C. Ca. D. Mg. Câu 15: Cho 11,7 gam hỗn hợp Cr và Zn phản ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, đun nóng, thu được dung dịch X và 4,48 lít khí H2 (đktc). Khối lượng muối trong X là A. 29,45 gam. B. 33,00 gam. C. 18,60 gam. D. 25,90 gam. Câu 16: Tác nhân hoá học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước? A. Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón. B. Các ion kim loại nặng: Hg2+, Pb2+. - 3- 2- C. Khí oxi hoà tan trong nước. D. Các anion: NO3 ; PO4 ; SO4 Câu 17: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp K và Na vào nước, thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc). Trung hoà X cần 200 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Giá trị của V là A. 0,896. B. 0,112. C. 0,224. D. 0,448. + Câu 18: Thực hiện phản ứng thủy phân 20,52 gam saccarozơ trong (H ) với hiệu suất 75%. Trung + hòa hết lượng H có trong dung dịch sau thủy phân rồi cho AgNO 3/NH3 dư vào thấy có m gam Ag xuất hiện. Giá trị của m là: A. 24,84 B. 19,44 C. 17,28 D. 22,68 Câu 19: Chất X là este có công thức C 8H8O2 có chứa vòng benzen, X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng theo tỷ lệ số mol 1:2,. Số công thức của X thỏa mãn điều kiện của X là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 1 Câu 20: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 19,12. B. 18,36. C. 19,04. D. 14,68. Câu 21: Cho các phát biểu sau: (1). Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π. (2). Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, t0), thu được chất béo rắn. (3). Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói. (4). Poli(metyl metacrylat) được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ. (5). Ở điều kiện thường, etyl amin là chất khí, tan nhiều trong nước. (6). Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ. (7). Dùng nước để dập tắt các đám cháy magiê. (8). Nhúng thanh Cu nguyên chất vào dung dịch chứa HCl và FeCl3, xảy ra ăn mòn hóa học . Số phát biểu đúng là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 22: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Đun sôi nước cứng tạm thời. (b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2. (c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3. (d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. (e) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2. Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 23: Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức của 2 axit trong X là A. C2H4O2 và C3H4O2. B. C3H6O2 và C4H8O2. C. C3H4O2 và C4H6O2. D. C2H4O2 và C3H6O2. Câu 24: Nhúng thanh Mg (dư) vào dung dịch chứa HCl và Cu(NO3)2, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X và 2,8 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và H 2. Biết Y có tỷ khối hơi so với H 2 là 4,36. Cho NaOH dư vào X thấy số mol NaOH phản ứng tối đa là 0,41 mol. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là: Trang 2/4 - Mã đề thi 209
- A. 17,943 B. 21,035 C. 19,535 D. 18,231 Câu 25: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO 4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 26: Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO 4 và NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn, hiệu suất điện phân 100%) đến khi nước bắt đầu điện phân đồng thời ở cả hai điện cực thì dừng, thì thu được 0,672 lít khí (đktc) ở anot và dung dịch X. Biết X hòa tan vừa hết 1,16 gam Fe3O4. Giá trị của m là : A. 8,74 B. 8,31 C. 5,97 D. 7,14 Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Fe vào dung dịch CuCl2. (b) Cho Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch HCl. (c) Cho FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. (d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư. Số thí nghiệm tạo ra chất khí là A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 28: Hiđro hoá hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY), thu được hỗn hợp hai ancol có khối lượng lớn hơn khối lượng M là 1 gam. Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2. Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là A. HCHO và 32,44%. B. CH3CHO và 67,16%. C. HCHO và 50,56% D. CH3CHO và 49,44%. Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 25,56 gam hỗn hợp X chứa Al, Na, K, Ca, Ba trong nước dư thu được - 0,45 mol H2 và dung dịch Y có chứa 36,54 gam chất tan (giả sử muối có dạng AlO2 ). Cho rất từ từ V lít dung dịch HCl 1M vào Y đến khi kết tủa cực đại thì dừng lại. Giá trị của V là? A. 0,60 B. 0,54 C. 0,50 D. 0,62 Câu 30: Cho các phát biểu sau: (a) Muối đinatri của axit glutamic được dùng làm mì chính (bột ngọt). (b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ. (c) Dung dịch alanin là đổi màu quỳ tím. o (d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, t ). (e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ. (g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 31: Hỗn hợp E chứa peptit Gly-Ala-Val-Lys-Glu-Glu và một este, hai chức (thuần, có một liên kết C=C), mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 34,43 gam E cần dùng 1,7075 mol O2. Cho toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH dư thấy có 3,92 lít khí (đktc) thoát ra. Nếu cho toàn bộ E vào dung dịch NaOH dư thu được m gam muối khan và một ancol no. Giá trị của m gần nhất với? A. 48 B. 50 C. 45 D. 52 Câu 32: Cho 0,1 mol este X (no, đơn chức, mạch hở) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,18 mol MOH (M là kim loại kiềm). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được chất rắn Y và 4,6 gam ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được M2CO3, H2O và 4,84 gam CO2. Tên gọi của X là A. metyl axetat. B. metyl fomat. C. etyl axetat. D. etyl fomat. Câu 33: Cho các chất: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin. Số chất bị thủy phân trong môi trường axit là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 34: Phát biểu nào sau đây sai? Trang 3/4 - Mã đề thi 209
- A. Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat. B. Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau. C. Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2. D. Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc. Câu 35: Hỗn hợp E gồm chất X (C5H14N2O4, là muối của axit hữu cơ đa chức) và chất Y (C2H7NO3, là muối của một axit vô cơ). Cho một lượng E tác dụng hết với dung dịch chứa 0,7 mol KOH, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,4 mol hỗn hợp hai khí có số mol bằng nhau và dung dịch Z. Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 48,8. B. 54,0. C. 64,4. D. 42,8. Câu 36: Cho Al tác dụng với dung dịch Y chứa AgNO 3 và Cu(NO3)2 một thời gian, thu được dung dịch Z và chất rắn T gồm 3 kim loại. Chất chắc chắn phản ứng hết là A. AgNO3. B. Cu(NO3)2. C. Al và AgNO3. D. Al. Câu 37: Hỗn hợp X chứa một ancol đơn chức và một este (đều no, hở). Đốt cháy hoàn toàn 8,56 gam X cần dùng vừa đủ a mol O 2, sản phẩm cháy thu được có số mol CO 2 lớn hơn H2O là 0,04 mol. Mặt khác, 8,56 gam X tác dụng vừa đủ với 0,12 mol KOH thu được muối và hai ancol. Cho Na dư vào hai ancol trên thấy 0,07 mol H2 bay ra. Giá trị của a là: A. 0,28 B. 0,30 C. 0,25 D. 0,33 Câu 38: Este X mạch hở, có công thức phân tử C 4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu được 4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là Số phát biểu đúng là A. CH3COO-CH=CH2. B. CH2=CH-COOCH3. C. HCOO-CH=CH-CH3. D. HCOO-CH2-CH=CH2. Câu 39: Sục từ từ khí CO 2 đến dư vào dung dịch X (chứa m (gam) NaOH và a mol Ca(OH) 2). Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: Giá trị của m và a lần lượt là: A. 48 và 1,2. B. 36 và 1,2. C. 48 và 0,8. D. 36 và 0,8. Câu 40: Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO 3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 0,672. B. 1,792. C. 0,448 D. 0,746. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 209