Giáo án Địa lí 8 - Năm học 2018-2019 - Bùi Thị Vân Anh

doc 176 trang Tương Tư 12/03/2026 70
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Địa lí 8 - Năm học 2018-2019 - Bùi Thị Vân Anh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dia_li_8_nam_hoc_2018_2019_bui_thi_van_anh.doc

Nội dung text: Giáo án Địa lí 8 - Năm học 2018-2019 - Bùi Thị Vân Anh

  1. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 XI. CHÂU Á TIẾT 1 VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐỊA HÌNH VÀ KHỐNG SẢN CHÂU Á I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1/ Kiến thức : - Học sinh trình bày được những kiến thức cơ bản về : - Các đặc điểm tự nhiên ,vị trí địa lí, kích thứơc, giới hạn, đặc điểm và khống sản Châu Á. 2/ Kĩ năng : - Cũng cố kĩ năng đọc, phân tích so sánh các yếu tố địa lí trên bản đồ. - Phát triển tư duy địa lí, giải thích mối quan hệ chặt chẽ giữa yếu tố tự nhiên . - Giao tiếp và tự nhận thức (HĐ1 ,2) - Tư duy , xử lí thơng tin (HĐ1 3/ Thái độ : ý thức nghiên cứu các đối tượng tự nhiên do ảnh hưởng của vị trí, địa hình Châu á. Giáo dục ý thức BVMT 4/ Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác, giải quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt: sử dụng bản đồ, sử dụng tranh ảnh. II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC : 1/ Giáo viên : - Bản đồ địa lí thế giới - Bản đồ tự nhiên châu Á - Tranh ảnh các dạng địa hình châu Á 2/ Học sinh: SGK, vở ghi, tập bản đồ 8. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1/Ổn định lớp: (1 phút) 2/ KTBC(2 phút) Nhắc lại sơ lược kiến thức địa lí 7 3/ Bài mới(1 phút) Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng HĐ1(15 phút) I/Vị trí địa lí, kích thước châu Á Đặc điểm vị trí địa lí, kích thước châu Á Hoạt động : thảo luận nhĩm :4 nhĩm - Châu Á mằm ở nửa cầu Bắc, là - GV.Treo bản đồ địa lí châu Á trên thế giới , một bộ phận của lục địa Á –Âu. G/thiệu - Nằm trãi dài từ vùng Xích đạo - Mỗi nhĩm thảo luận một nội dung đến vùng cực Bắc (77 0 B đến 1 0 Trang 1
  2. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 Nội dung thảo luận: 16B ). Bước 1:chia nhĩm phân cơng nhiệm vụ 1/ Nội dung nhĩm 1: - Giáp với 3 đại dương: TBD, AĐ - Dựa vào h1.1sgk và b/đồ treo tường. Hãy xác D, BBD định điểm cực Bắc, nam, đơng, tây, nam trên vĩ - Giáp với 2 châu : châu Âu, châu đơ địa lí nào? Phi 2/ Nội dung nhĩm 2: - Dựa vào h1.1 sgk và bản đồ treo tường, cho biết:ChâuÁ tiếp giáp với đại dương nào và châu lục nào? - Châu Á là châu lục rộng lớn nhất 3/ Nội dung 3: thế giới với diên tích :44,4 triệu km2 - Dựa vào h1.2 sgk, xác định chiều dài châu Á (từ A đến B), chiều rộng châu Á (từ C đến D) là bao nhiêu km? Điều đĩ nĩi lên đặc điểm về hình dạng kích thước châu Á? 4.Nội dung 4: - Dựa vào nội dung phần 1 sgk. Hãy cho biết diện tích lãnh thổ châu Á? Hãy so sánh diện tích lãnh thổ Châu Á với các châu vừa học. Bước 2: các nhĩm thảo luận Bước 3:đại diện các nhĩm trình bày các nhĩm khác bổ sung Bước 4:gv chuẩn xác kiến thức, nhận xét HĐ2(20 phút) 2/ Đặc điểm địa hình và khống Đặc điểm địa hình và khống sản Châu Á sản Hoạt động : cá nhân ,cặp +Dựa vào bản đồ Châu Á và h1.2 hãy cho biết: *Địa hình: -Tìm các dãy núi chính? Phân bố? Hướng núi - Nhiều hệ thống núi cao và đồ sộ chính? nhất thế giới. -Tìm các sơn nguyên chính? phân bố ? - Hệ thống núi và sơn nguyên phân -Em nhận xét hệ thống núi, sơn nguyên châu Á bố chủ yếu trung tâm lục địa ntn? -Núi cĩ 2 hướng chính: Đ-T, B-N -Tìm các đồng bằng chính ? Phân bố? - Cĩ nhiều đồng bằng lớn, phân bố Hoạt động theo cặp : rìa lục địa Bước 1:chia cặp phân cơng nhiệm vụ - Nhiều hệ thống núi, SN, ĐB nằm Nội dung thảo luận: xen kẻ, - Sự phân bố giữa núi, sơn nguyên, đồng bằng - Nhìn chung địa hình bị chia cắt ntn?Kể tên các con sơng lớn chạy qua đồng bằng phức tạp nào? Cho biết nguồn gốc hình thành đồng bằng châu Á? Trang 2
  3. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 Bước 2: các cặp thảo luận Bước 3:đại diện các cặp trình bày các cặp khác bổ sung *Khống sản: Bước 4:gv chuẩn xác kiến thức, nhận xét - Châu Á cĩ khống sản phong phú Hoạt động cá nhân : và cĩ trử lượng lớn ,tiêu biểu là: +Dựa vào h1.2 cho biết Châu Á cĩ những dầu mỏ, khí đốt, than, crơm, kim khống sản nào? Quan trọng nhất là khống sản loại màu nào? +Dầu mỏ,khí đốt tập trung nhiều ở khu vực nào? Gv g/thiệu thêm dầu mỏ Châu Á. 4/ Củng cố : - Lên bản đồ xác định vị trí, hình dạng kích thước Châu Á. - Nêu đặc điểm địa hình Châu Á.Xác định các dạng địa hình Châu Á trên bản đồ. Khu vực tập trung nhiều dầu mỏ, khí đốt ở châu Á a. Đơng và bắc Á b. Nam Á c. Trung Á d. Đơng nam Á e. Tây nam Á 5/ Hướng dẫn học tập : - Học bài cũ - Làm bài trong tập bản đồ - Soạn bài mới: Khí hậu châu Á +Tìm hiểu KH châu Á rất đa dạng ? Trang 3
  4. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 Ngày giảng:......./............../............... TIẾT 2 KHÍ HẬU CHÂU Á I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1/ Kiến thức: HS cần : - Trình bày và giải thích được đặc điểm khí hậu của châu Á. - Nắm tính đa dạng, phức tạp của khí hậu châu Á và giải thích được vì sao châu Á cĩ nhiều khí hậu . - Nêu và giải thích được sự khác nhau giữa các kiểu khí hậu giĩ mùa và kiểu khí hậu lục địa ở châu Á. 2/ Kĩ năng: - Nâng cao kĩ năng, phân tích biểu đồ khí hậu. Xác định trên đồ sự phân bố các đới và các kiểu khí hậu . - Xác lập mối quan hệ giữa khí hậu với vị trí, kích thước, địa hình, - Mơ tả đặc điểm khí hậu. 3/ Thái độ : - Giáo dục HS ý thức nghiên cứu khí hậu Châu Á cĩ liên quan đến khí hậu Việt Nam. - Giao tiếp và tự nhận thức (HĐ1 ,2) - Giải quyết vấn đề , tìm kiếm và xử lí thơng tin(HĐ 2) 4/ Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác, giải quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt: sử dụng bản đồ, sử dụng tranh ảnh. II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC : 1/ Giáo viên : - Lược đồ các đới khí hậu châu Á. - Các biểu đồ khí hậu phĩng to(tr.9 SGK) - Bản đồ tự nhiên và bản đồ câm châu Á. 2/ Học sinh: SGK, vở ghi, tập bản đồ 8. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1/Ổ định lớp(1 phút) 2/KTBC(4 phút) - Vị trí địa lí, kích thước châu Á? - Đặc điểm địa hình và khống sản? 8A:.................................... 8B:....................................... 3/ Bài mới(1 phút) GV g/thiệu bài mới Trang 4
  5. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng HĐ1(15 phút) Khí hậu châu Á phân hố đa 1/ Khí hậu châu Á phân hố đa dạng dạng Hoạt động ; cá nhân. - Quan sát H2.1 và b/đồ tự nhiên Châu Á cho biết: +Dọc theo kinh tuyến 80Đ Từ vùng cực bắc đến xích đạo cĩ những đới KH nào? +Cho biết giới hạn của mỗi đới KH? - Do lãnh thổ trãi dài từ vùng cực đến - HS trả lời, HS khác bổ sung. GV chuẩn xác gần xích đạo nên khí hậu châu Á rất kiến thức (Đới KH cận cực và cực: Nằm đa dạng, phân hĩa thành nhiều đới và khoảng từ VCB đến Cực Bắc; Đới KH ơn đới kiểu khí hậu khác nhau. : Nằm ttong khoảng từ 400B đến VCB; Đới KH cận nhiệt: Nằm khoảng từ CTB đến40 0B; đới KH nhiệt đới: Nằm khoảng từ CTB đến 50B; KH xích đạo: Từ 5 0B đến 5 0N +Tại sao châu Á phân hố thành nhiều đới KH khác nhau? +Dựa vào H2.1 và b/đồ tự nhiên châu Á cho biết : - Trong đới KH ơn đới;cận nhiệt; nhiệt đới. Cĩ những kiểu Kh nào? Đới nào phân hố cĩ nhiều kiểu Kh? - Mỗi đới khí hậu thường phân bố - Xác định các kiểu Khí hậu thay đổi từ nhiều kiểu KH khác nhau tuỳ theo vị duyên hải vào nội địa. trí gần hay xa biển, địa hình cao hay - Tại sao KH châu Á cĩ sự phân hố nhiều thấp kiểu KH (Do kích thước lãnh thổ, đặc điểm địa hình, ảnh hưởng của biển) +Theo hình 2.1. Cĩ đới KH nào khơng phân hố thành các kiểu KH? Giải thích tại sao? (Đới KH xích đạo cĩ khối khí xích đạo nĩng ẩm thống trị quanh năm ; Đới KH cực cĩ khối khí cực khơ, lạnh thống trị quanh năm) Trang 5
  6. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 HĐ2:(17 /) Các kiểu KH phổ biến của Châu 2/ Khí hậu châu Á phổ biến là các Á kiểu khí hậu giĩ mùa và các kiểu * Hoạt động nhĩm: 3nhĩm khí hậu lục địa. Bước 1:chia nhĩm phân cơng nhiệm vụ a/Các kiểu khí hậu giĩ mùa: 2 mùa +Nhĩm 1:Dưa vào biểu đồ nhiệt độ, lượng +Mùa đơng:Lạnh, khơ, ít mưa mưa Yangun +Mùa hạ:Nĩng, ẩm, mưa nhiêu +Nhĩm 2:Dựa vào biểu đồ nhiệt độ, lượng *Phân bố: mưa Eriat _Giĩ mùa nhiệt đới:Nam Á, ĐNÁ +Nhĩm 3:Dựa vào biểu đồ nhiệt độ,lượng _Giĩ mùa nhiệt và ơn đới: Đơng Á mưa Ulabato b/Các kiểu khí hậu lục địa: 2 mùa *Nội dung thảo luận: +Mùa đơng: Lạnh. Khơ - Hãy xác định địa điểm đĩ nằm trong kiểu +Mùa hạ:Nĩng, khơ KH nào? - Biên độ nhiệt ngày, đêm và các mùa - Nêu đặc điểm KH:Mùa hạ, Mùa đơng(Nhiệt trong năm rất lớn, Cảnh độ,lượng mưa) và giải thích, Nguyên nhân. quan h/mạc phát triển Bước 2: các nhĩm thảo luận *Phân bố:vùng nội địa vàTâyNam Á Bước 3:đại diện các nhĩm trình bày các nhĩm khác bổ sung Bước 4:gv chuẩn xác kiến thức, nhận xét 4/ Củng cố: - Vì sao Khí hậu Châu Á phân hố đa dạng và phức tạp? - Nêu đặc điểm cơ bản kiểu khí hậu giĩ mùa và lục địa * Bài tập trắc nghiệm: Chọn ý đúng nhất. Yếu tố nào tạo nên sự đa dạng của khí hậu Châu Á a/ Do Châu Á cĩ diện tích rộng lớn nhất . b/ Do địa hình Châu Á cao, đồ sộ nhất c/Do vị trí của châu Á trãi dài từ 77044/B-1016/B d/ Do Châu Á nằm giữa 3 đại dương. 5/ Hướng dẫn học tập : - Học bài cũ, làm bài trong tập bản đồ - Soạn bài 3: Sơng Ngịi và Cảnh quan Châu Á - Nêu đặc điểm SN Châu Á. Trình bày các hệ thống sơng lớn Châu Á - Dựa vào H3.1.Em hãy cho biết sự thay đổi các cảnh quan TN từ tây sang đơng theo tuyến 400B và giải thích tại sao cĩ sự thay đổi như vậy. Nêu những thuận lợi và hkĩ khăn của thiên nhiên Châu Á . Trang 6
  7. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 Ngày giảng:......./............../............... TIẾT 3 SƠNG NGỊI VÀ CẢNH QUAN CHÂU Á I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1/ Kiến thức :HS. cần nắm được. - Đặc điểm chung của sơng ngĩi châu Á - Mạng lưới sơng ngịi châu Á khá phát triển. Cĩ nhiều hệ thống sơng lớn - Đặc điểm 1số hệ thống sơng lớn và giải thích nguyên nhân. - Sự phân hố đa dạng của các cảnh quan và nguyên nhân sự phân hố đĩ . -Thuận lợi và khĩ khăn tự nhiên Châu Á. 2/ Kĩ năng : - Biết sự dụng bản đồ để tìm đặc đểm sơng ngịi và cảnh quan của Châu Á - Xác định trên bản đồ vị trí các cảnh quan tự nhiên các hệ thống sơng lớn - Xác lập mối quan hệ giữa khí hậu, địa hình với sơng ngịi và cảnh quan tự nhiên 3/ Thái độ: -Cĩ trách nhiệm bảo vệ các dịng sơng và cảnh quan xung quanh. - Giao tiếp và tự nhận thức (HĐ1 ,2) - Tìm kiếm và xử lí thơng tin, phân tích so sánh. (HĐ1 ,2) 4/ Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác, giải quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt: sử dụng bản đồ, sử dụng tranh ảnh. II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC: 1/ Giáo viên : - Bản đồ tự nhiên Châu Á, Bản đồ cảnh quan Châu Á, Tranh ảnh cảnh quan tự nhiên Châu Á 2/ Học sinh: SGK, vở ghi, tập bản đồ 8. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1/Ổn định lớp: (1 phút) 2/ KTBC(3 phút) - Châu Á cĩ những đới khí hậu nào? Xác định các đới khí hậu trên bản đồ? - Giải thích sự phân hố từ Bắc xuống Nam, từ Đơng sang Tây của KH Châu Á. 8A: 8B: 3/Bài mới: (1 phút) GV. Giới thiệu khái quát bài mới Trang 7
  8. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng HĐ1:(16 phút) Đặc điểm sơng ngịi Châu Á 1/ Đặc điểm sơng ngịi : Hoạt động : cá nhân / nhĩm - Châu Á cĩ hệ thống sơng ngịi khá ?Dựa vào h1.2 cho biết: phát triển, Cĩ nhiều sơng lớn - Đặc điểm chung sơng ngịi Châu Á? - Phân bố khơng đều - Hãy kể tên các sơng lớn của Châu Á? (Lê na,Hồng Hà,Trường Giang, Mê Cơng , Aán - Chế độ nước phức tạp: Hằng......) - Các sơng lớn ở Bắc Á và Đơng Á , bắc nguồn + Khu vực Bắc Á: Mạng lưới sơng từ khu vực nào và đổ vào biển, ĐD nào? dày đặc, mùa đơng đĩng băng, mùa Thảo luận nhĩm: 3 nhĩm xuân hạ cĩ lũ do băng tan - Bước 1 : chia nhĩm phân cơng nhiệm vụ + Khu vực Tây nam Á và Trung Á: Mỗi nhĩm tìm hiểu 1 khu vực với nội dung: rất ít sơng, nguồn cung cấp nước cho Dựa vào b/đồ tự nhiên châu Á và k/th đã học sơng là nước băng tan. cho biết : + Khu vực ĐÁ, ĐNÁ, NÁ: Cĩ - Đặc điểm mạng lưới sơng ngịi . mạng lưới sơng dày đặc, sơng nhiều - Sự phân bố mạng lưới sơng ngịi . nước, chế độ nước sơng lên xuống - Chế độ nước sơng ngịi. theo mùa. - Bước 2: các nhĩm thảo luận - Bước 3: đại diện từng nhĩm trình bày. - - Bước 4: gv chuẩn xác kiến thức , nhận xét. Giá trị kinh tế:giao thơng , thủy ?Nêu giá trị kinh tế Sơng ngịi châu Á. GV liên điện,sản xuất , sinh hoạt , du lịch , hệ giá trị kinh tế sơng ngịi nước ta đánh bắt và nuơi trồng thủy sản. * ? Hãy giải thích đặc điểm các khu vực sơng của Châu Á? HĐ2(18/) Các cảnh quan tự nhiên châu Á 2.Các đới cảnh quan tự nhiên Hoạt động :cá nhân /cập.-Dựa vào h3.1 cho Châu Á biết: +Châu Á cĩ những đới cảnh quan tự nhiên nào? -Do địa hình, khí hậu Châu Á đa +Kết hợp h2.1 và 3.2 cho biết : tên các đới cảnh dạng nên cảnh quan tự nhiên cũng quan của Châu Á theo thou tự từ Bắc xuống rất đa dạng . Nam dọc theo kinh tuyến 80 Đ? +Rừng lá kim , nơi cĩ khí hậu ơn +Dọc vĩ tuyến 400B tính từ tây sang đơng cĩ đới. những đới cảnh quan tự nhiên nào? +Rừng cận nhiệt rừng nhiệt đới ẩm +Kể tên các cảnh quan phân bố khu vực KH ở ,khí hậu cận nhiệt đới giĩ mùa và giĩ mùa và khu vực KH lục địa khơ hạn? nhiệt đới giĩ mùa. +Kể tên các cảnh quan thuộc đới KH:Ơn đới , +Thảo nguyên, hoang mạc, cảnh Cận nhiệt, Nhiệt đới? quan núi cao, nhiệt đới khơ và ơn Trang 8
  9. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 -?Nguyên nhân phân bố của một số cảnh quan? đới lục địa. -Nguyên nhân phân bố của một số cảnh quan:do sự phân hĩa đa dạng về các đới, các kiểu khí hậu....... 4. Tổng kết và hướng dẫn học tập : * Tổng kết : Đánh dấu (X) vào cột thích hợp trong bảng sau để thể hiện mối quan hệ giữa các đới cảnh quan tự nhiên với khí hậu tương ứng Châu Á. Đới cảnh quan KH cực KH ơn KH cận KH nhiệt KH và đới nhiệt đới Xích cận cực đạo 1.Hoang mạc và nữa X ơn đới X cnhiệt hoang mạc lục địa lục địa x nội địa nđ 2.Xa van, cây bụi giĩ m x 3.Rừng nhiệt đới ẩm x nt đới giĩ 4.Rừng cận nhiệt đới x c nhiệt m ẩm giĩ m 5.Rừng và cây bụi lá x(ơn đới x c nhiệt cứng lục địa) ĐTH 6.Thảo nguyên X x(ơn đ giĩ 7.Rừng hổn hợp mùa) 8.Rừng lá kim X(ơn đ lục 9.Đài nguyên địa) * Hướng dẫn học tập : -HS về nhà học bài,làm BT1,2 sgk và làm BT trong tập b/đồ địa lí 8 -Ơn lại kiến thức Đlí7 “Mơi trường nhiệt đới giĩ mùa”: Hướng giĩ, tích chất, nguyên nhân hình thành giĩ mùa mùa đơng và giĩ mùa mùa hạ -Ơn lại đặc điểm Khí hậu châu á.Để tiết sau làm bài thực hành “Phân tích hồn lưu giĩ mùa Châu Á” Trang 9
  10. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 Ngày giảng TIẾT 4 : BÀI 4 : THỰC HÀNH PHÂN TÍCH HỒN LƯU GIĨ MÙA Ở CHÂU Á I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1. Kiến thức :Qua bài HS hiểu rõ -Nguồn gốc hình thành và sự thay đổi hướng giĩ của khu vực giĩ mùa Châu Á -Tìm hiểu nội dung loại b/đồ mới: B/đồ phân bố khí áp và hướng giĩ 2. Kĩ năng : -Nắm được kĩ năng đọc, phân tích sự thay đổi khí áp và hướng giĩ trên b/đồ 3. Thái độ :- Giáo dục học sinh say mê nghiên cứu địa lý. -Giao tiếp và tự nhận thức (HĐ1 ,2) -Giải quyết vấn đề , tìm kiếm và xử lí thơng tin, so sánh phân tích(HĐ1 ,2) 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác, giải quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt: sử dụng bản đồ, sử dụng tranh ảnh. II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC: 1. Giáo viên . - Bản đồ khí hậu Châu Á, hai lược đồ phân bố và hướng giĩ chính về mùa đơng và mùa hạ Châu á 2. Học sinh: SGK, vở ghi, tập bản đồ 8. III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1.Ổn định lớp: (1 phút) 2.KTBC(4 phút) - Nêu đặc điểm sơng ngịi Châu Á, và đặc điểm các hệ thống sơng ngịi Châu Á - Kể tên các cảnh quan tư nhiên Châu Á: Từ bắc xuống xích đạo, vĩ tuyến 400B từ tây- đơng - Khí hậu châu Á phổ biến là kiểu khí hậu gì? Phân bố. 8A: .. 8B: . 8C: . 3. Bài mới:(1 phút) GV. Giới thiệu bài nội dung thực hành Trang 10
  11. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 Hoạt động của giáo viên và học Nội dung ghi bảng sinh HĐ1:(17 phút) 1. Phân tích hướng giĩ về mùa đơng và hướng Hoạt động : cá nhân / nhĩm giĩ về mùa hạ. - HS quan sát H4.1 và H4.2 Bảng 1: Hướng giĩ về mùa đơng và hướng giĩ - GV hướng dẫn HS tìm hiểu các về mùa hạ ở châu Á. khái niệm được đề cập trong bài Hướng giĩ Hướng giĩ thực hành. Khu vực mùa Đơng mùa Hạ ? Các trung tâm khí áp được biểu hiện bằng gì? Tây Bắc - Đơng Đơng Nam – Đơng Á (Bằng các đường đẳng áp) Nam Tây Bắc ? Thế nào là đường đẳng áp ? Đơng Nam Bắc, Đơng Bắc Nam, Tây Nam - ( là đường nối các điểm cĩ trị số Á khí áp khác nhau) - Tây Nam Đơng Bắc ? Cho biết cách biểu hiện các trung Đơng Bắc- Tây Tây Nam - Đơng Nam Á tâm áp thấp, áp cao trên bản đồ? Nam Bắc. (áp thấp: Trị số các đường đẳng áp càng vào trung tâm càng giảm. áp cao: Trị số các đường đẳng áp càng vào trung tâm càng tăng.) ? Để xác định hướng giĩ ta dựa vào đâu? (Giĩ thổi từ vùng áp cao đến vùng áp thấp) ? Sự thay đổi khí áp theo mùa là do 2. Tổng kết đâu? Hướng giĩ Từ áp cao đến (Do sự sưởi nĩng và hố lạnh theo Mùa Khu vực mùa, khí áp trên lục địa cũng như chính áp thấp Xi- bia-> A-lê- trên biển thay đổi theo mùa) Đơng Á Tây Bắc - ut Thảo luận nhĩm: Đơng Nam -Bước 1 : chia nhĩm phân cơng nhiệm vụ. Các nhĩm dựa vào H4.1, H4.2 kết Mùa Đơng Nam Bắc, Đơng Xi-bia-> Xích hợp với kiến thức đã học hồn đơng Á Bắc - Tây đạo thành bài tập ở mục 1,2 SGK. Nam Ơ-xtrây-li-a - Bước 2: các nhĩm thảo luận Nam Á -Bước 3: đại diện từng nhĩm trình Đơng Bắc - Xi-bia-> Xích bày. Tây Nam đạo Trang 11
  12. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 -Bước 4: gv chuẩn xác kiến thức , Ơ-xtrây-li-a, nhận xét. Nam ấn Độ HĐ2(17/) Dương - hoạt động theo nhĩm: Đơng á Đơng Nam - Ha Oai -> Iran -Bước 1 : chia nhĩm phân cơng Tây Bắc nhiệm vụ. HS dựa vào H4.1, H4.2 kết hợp Đơng Nam Nam, Tây Nam ấn Độ kiến thức đã học làm bài tập 3 sgk á Nam - Đơng Dương , Mùa -Bước 2: các nhĩm thảo luận Bắc Ơxtrâylia -> hạ -Bước 3: đại diện từng nhĩm trình Iran bày. Nam ấn Độ -Bước 4: gv chuẩn xác kiến thức , Tây Nam - Dương, nhận xét. Nam á Đơng Bắc Ơxtrâylia -> Iran 4/ Củng cố: - Cho biết sự khác nhau về hồn lưu giĩ mùa Châu Á ở mùa đơng và mùa hạ - Đặc điểm thời tiết về mùa đơng và mùa hạ ở khu vực giĩ mùa Châu Á - Sự khác nhau thời tiết về thời tiết ở mùa đơng và mùa hạ khu vực giĩ mùa ảnh hưởng ntn tới sinh hoạt và sản xuất của con người trong khu vựu? 5/ Hướng dẫn học tập : – Chuẩn bị bài mới: Đặc điểm dân cư, xã hội Châu Á - Ơn lại các chủng tộc lớn trên thế giới - Đặc điểm hình thái, địa bàn phân bố dân cư - Đặc điểm dân cư Châu Á - Đặc điểm tơn giáo Châu Á (Nơi ra đời , thời gian ra đời,thần linh tơn thờ, Khu vực phân bố Trang 12
  13. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 Ngày giảng: ./ .2017 BÀI 5: ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI CHÂU Á I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC : 1. Kiến thức :HS.Nắm được : Trình bày và giải thích được một số đặc điểm nổi bật của dân cư xã hội châu Á: - Châu Á cĩ số dân đơng nhất so với các châu lục khác, mức độ tăng dân số đạt mức trung bình thế giới. - Sự da dạng và phân bố các chủng tộc sống ở Châu Á - Biết tên và sự phân bố chủ yếu các tơn giáo lớn của Châu Á 2/ Kĩ năng : - Rèn luyện và cũng cố kĩ năng so sánh các số dân số giữa các châu lục thấy rỏ được sự gia tăng dân số 3/ Thái độ : - Nhận thức được các nước châu Á cĩ những nét tương đồng với nhau. - Giao tiếp và tự nhận thức (HĐ1 ,2 ,3) - Khả năng tư duy , giải quyết vấn đề. (HĐ1 ,3) 4/ Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác, giải quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt: sử dụng bản đồ, sử dụng tranh ảnh. II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC: 1/Giáo viên : - Bản đồ các nước trên thế giới, - Lược đồ,à tranh ảnh, tài liệu về các cư dân –Các chủng tộc châu Á - Tranh ảnh, tài liệu nĩi về đặc điểm các tơn giáo lớn châu Á. 2/HS: - SGK, Vở ghi, tập bản đồ 8 III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1/Ổn định lớp: (1 phút) 2/ KTBC(3 phút) - Cho biết sự khác biệt về hồn lưu giĩ mùa Châu Á: về mùa đơng và mùa hạ 8A: Trang 13
  14. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 8B: 8C: 3/ Bài mới(1 phút) GV. Giới thiệu sơ lược bài mới Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Hoạt động : cá nhân / nhĩm Đọc bảng 5.1 nhận xét: 1/ Một châu lục đơng dân nhất thế -Số dân Châu Á so với các châu lục khác ? giới -Số dân châu á chiếm bao nhiêu % số dân thế giới? -Diện tích châu Á chiếm bao nhiêu % diên Châu Á cĩ số dân đơng nhất, chiếm tích thế giới gần 61 % dân số thế giới. - Mật độ dân số và sự phân bố như thế nào? - Kể tên những nước cĩ dân số đơng dân nhất - Mật độ dân số cao , phân bố khơng thế giới(Trung quốc, Ấn Độ,In-đơ-nê- xi-A, đều Nhật Bản ?Cho biết nguyên nhân của sự tập trung dân cư đơng đúc ở châu á?(Nhiều đồng bằng lớn, màu mỡ ; khí hậu giĩ mùa, thuận lợi cho sự phát triển kinh tế Do đĩ cần nhiều nguồn lao động ) - Từ năm 1950-2002 mức gia tăng *Hoạt động nhĩm: dân số Châu Á nhanh thứ 2 ,sau Châu - Bước 1 : chia nhĩm phân cơng nhiệm vụ, Phi. hướng dẩn cách tính Dựa vào bản số liệuH5.1 So sánh và tính: -Tính mức gia tăng tương đối dân số các châu lục và thế giới trong 50 năm(từ 1950 đến 2000. - Nhận xét mức tăng dân số của châu Á so - Hiện nay tốc độ gia tăng dân số đã với các châu và thế giới trong bản trên . giảm: 1,3% - Bước 2: các nhĩm thảo luận - Bước 3: đại diện từng nhĩm trình bày. - Bước 4: gv chuẩn xác kiến thức , nhận xét. - Hiện nay do thực hiện chặt chẽ ?Từ bảng 5.1 cho biết tỉ lệ gia tăng dân số của chính sách dân số, do sự phát triển châu Á so với các châu lục khác và thế giới CN hĩa và đơ thị hĩa ở các nước ?Do nguyên nhân nào từ 1 châu lục đơng dân đơng dân nên tỉ lệ gia tăng dân số cho đến nay tỉ lệ gia tăng dân số giản đáng kể Châu Á đã giảm HĐ2:(8 phút)Dân cư châu Á thuộc nhiều chủng tộc Trang 14
  15. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Hoạt động : cá nhân / cặp 2/ Dân cư thuộc nhiều chủng tộc - Quan sát và phân tích hình 5.1cho biết: - Dân cư Châu Á thuộc nhiều chủng tộc, - Châu Á gồm cĩ những chủng tộc nào nhưng chủ yếu là Mơn gơ lơ it và Ơ Rơ sinh sống pê ơ it - Xác định địa bàn phân chủ yếu các chủng - Ngồi ra cịn cĩ 1 số ít thuộc chủng tộc tộc Ơxtralơit sống ở Đơng Nam Á.Nam Á - Dân cư châu á phần lớn thuộc chủng tộc - Các chủng tộc chung sống bình đẳng nào? trong hoạt động kinh tế, văn hố, xã hội So sánh các th phần chủng tộc của châu Á và châu Âu HĐ3:(9 phút)Nơi ra đời các tơn giáo Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Hoạt động nhĩm: (4 nhĩm) 3/ Nơi ra đời các tơn giáo - Bước 1 : chia nhĩm phân cơng nhiệm vụ - Mỗi nhĩm thảo luận tìm hiểu 1 tơn giáo lớn - Châu á là nơi ra đời của nhiều tơn ?Dựa vào hiểu biết và kết hợp quan sát các giáo lớn: Ấn Độ giáo, Phật giáo, ảnh H5.2 trình bày : Địa điểm ra đời, Thời Hồi giáo, Ki Tơ giáo . gian ra đời, Thần linh tơn thờ, và khu vựu phân bố chủ yếu của 4 tơn giáo lớn châu Á(Ấn độ giáo, Phật giáo, thiên chúa giáo, Hồi giáo) - Các tơn giáo đều khuyên răn tín - Bước 2: các nhĩm thảo luận đồ làm việc thiện tránh điều ác. - Bước 3: đại diện từng nhĩm trình bày. - Bước 4: gv chuẩn xác kiến thức , nhận xét. 4/ Củng cố: - Trình bày đặc điểm dân cư châu Á - So sánh các thành phần chũng tộc châu Á với các châu lục khác - Nêu đặc điểm tơn giáo châu Á (đặc điểm , thời gian ra đời, thần linh tơn thờ, nơi phân bố) 5/ Hướng dẫn học tập : - Học bài cũ, làm tập b/đồ địa lí. - Xem trước bài thực hành:đọc, phân tích lược đồ d/cư và các thành phố lớn châu Á. - Nội dung cần soạn: - Cần nắm được đặc điểm địa hình, khí hậu, sơng ngịi, cảnh quan tự nhiên châu Á - Nắm được các yếu tố :vị trí địa lí, địa hình, khí hậu Ảnh hưởng đến sự phân bố dân cư ,ĐT châu Á. - Xác định MĐ DS trong l/đồ H6.1/20 , thấy được 4 loại MĐ DS trung bình châu á, rút ra nhận xét. Trang 15
  16. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 Ngày giảng:......./ /2017 TIẾT 6: BÀI 6: THỰC HÀNH ĐỌC PHÂN TÍCH LƯỢC ĐỒ PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC CHỦNG TỘC LỚN CỦA CHÂU Á I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC: 1/ Kiến thức : HS. Nắm được . - Đặc điểm về tình hình dân số và thành phố lớn của châu á - Ảnh hưởng của các yếu tố tự nhiên đến sự phân bố dân cư và đơ thị ở châu á 2/ Kĩ năng : - Phân tích b/đồ phân bố dân cư và đơ thị của châu á, tìm ra đặc điểm phân bố dân cư và các mối quan hệ giữa các yếu tố tự nhiên, dân cư, xã hội. - Rèn kỉ năng xác định nhận biết vị trí các quốc gia các thành phố lớn ở châu Á. 3/ Thái độ : bồi dưỡng ý thức học bộ mơn - Giao tiếp và tự nhận thức (HĐ1 ,2) - Giải quyết vấn đề,xử lí thơng tin, phân tích so sánh - Thảo luận nhĩm, Nêu vấn đề , so sánh trực quan 4/ Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác, giải quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt: sử dụng bản đồ, sử dụng tranh ảnh. II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC : 1/Giáo viên : - B/đồ tự nhiên châu Á - B/đồ các nước thế giới - Lược đồ mật đồ dân số và các thành phố lớn châu Á(phĩng to) - B/đồ trống cĩ đánh dấu vị trí các đơ thị của châu Á (phơ tơ đủ số lượng cho các nhĩm HS) 2/ HS: - Vở ghi, SGK, Tập bản đồ 8 III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY : 1/ Ổn định lớp: (1 phút) 2/ KTBC(3 phút) -Trình bày đặc điểm dân cư châu Á?Cho biết nguyên nhân của sự tập trung đơng dân châu á Trang 16
  17. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 - So sánh thành phần chũng tộc châu Á với các châu lục khác?Nêu đặc điểm tơn giáo châu Á 8A: 8B: .. 8C: 3/ Bài mới(1 phút) GV, giới thiệu bài mới SGK HĐ1:(20 phút) 1/ Sự phân bố dân cư châu Á Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Hoạt động : cá nhân / nhĩm 1/ Sự phân bố dân cư châu Á GV,hướng dẩn HS yêu cầu đọc bài thực hành - Nhận biết khu vực cĩ mật độ dân số từ thấp đến cao - GV y/cầu HS làm việc với b/đồ + Đọc kí hiệu mật độ dân số + Sử dụng kí hiệu nhận biết đặc điểm sự phân bố d cư + nhận xét dạng mật độ dân cư nào chiếm diện tích lớn nhất và nhỏ nhất - MĐ DS trung bình cĩ mấy dạng - Xác định nơi phân bố chính trên l/đồ H6.1 - Loại mật độ nào chiếm diện tích lớn, khá lớn, nhỏ, rất nhỏ - Nguyên nhân dẫn đến sự phân bố dân cư khơng đều *Hoạt động nhĩm: (4 nhĩm) - Bước 1 : chia nhĩm phân cơng nhiệm vụ 4 nhĩm(Mỗi nhĩm thảo 1 loại MĐ DS) GVhướng dẩn, dựa vào H6.1/20, H1.2/5 vàH2.1/7 phối hợp bảng sgk/19 - Bước 2: các nhĩm thảo luận - Bước 3: đại diện từng nhĩm trình bày. - Bước 4: gv chuẩn xác kiến thức , nhận xét. theo nội dung bảng sau: MĐ DS Nơi phân bố Diện Đặc điểm tự nhiên tích Dưới 1 Bắc LB Nga, Tây TQuốc, Arập Lớn - KH khắc nghiệt người/km2 Xê út nhất - Địa hình cao đồ sộ Ap-ga-nit xtan, Pa-ki-xtan -Mạng lưới sơng ngịi thưa Trang 17
  18. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 Từ 1-50 NamLB. Nga,BĐ trung ấn Khá -KH ơn đới lục địa khơ, người/km2 ĐNÁ, lớn NĐ khơ ĐN thổ nhĩ kì, I ran -Địa hình:Núi và CN cao - Mạng lưới sơng ngịi thưa Từ 50-100 Ven ĐTHải,trung tâm Ấn Độ, nhỏ - KH ơn hồ cĩ mưa người/km2 1 số - Địa hình đồi núi thấp Đảo In-đơ-nê-xi-a,TQuốc - Lưu vực sơng lớn Từ 100 Ven biển Nhật Bản, Ấn Độ, Rất - KH giĩ mùa người/km2 Việt Nam nhỏ - Địa hình:đồng bằng châu Đơng TQuốc,Nam Thái Lan,1 thổ số đảo In-đơ-nê-xi-a - Mạng lưới sơng ngịi dày đặc HĐ2:(15 phút) Các thành phố lớn châu Á Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Hoạt động nhĩm: (4 nhĩm) 2/Các thành phố lớn ở châu Á - Bước 1 : chia nhĩm phân cơng nhiệm vụ - Các thành phố lớn châu á đơng - Đọc và xác định các thành phố châu Á trên dân tập trung ven biển 2 đại b/đồ các nước trên dương(TBD, ÂĐ D) là nơi cĩ đồng thế giới bằng châu thổ rộng màu mở, cĩ KH - Các thành phố lớn châu á phân bố ở đâu?tại giĩ mùa là điều kiện thuận lợi cho sự sao lại phân bố ở đĩ? phát triển kinh tế. - Bước 2: các nhĩm thảo luận - Bước 3: đại diện từng nhĩm trình bày. - Bước 4: gv chuẩn xác kiến thức , nhận xét. 4/ Củng cố : - Phát bản phơ tơ b/đồ trống châu á cĩ đánh dấu vị trí các đơ thị + Yêu cầu HS xác định 2 nơi phân bố MĐ DS: Dưới 1 người/km2; Trên 100 người/km2 * BT trắc nghiệm: MĐ DS trên 100người/km2 tập trung khu vực KH nào châu á a/ Kiểu KH lục địa b/ Kiểu KH cận nhiệt dịa trung hải b/ Kiểu KH giĩ mùa c/ Kiểu KH ơn đới hải dương 5/ Hướng dẫn học tập : - HS cần nắm:Đặc điểm sự phân bố dân cư, và tên các thành phố lớn Châu Á - Soạn trước tiết:Ơn tập-Đặc điểm tự nhiên Châu Á: Vị trí địa lí, hình dạng kích thước, đặc điểm địa hình,Khí hậu,sơng ngịi, cảnh quan tự nhiên Châu Á. - Đặc điểm dân cư, xã hội Châu Á. Trang 18
  19. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 Ngày giảng: / 2017 TIẾT 7 : ƠN TẬP I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC: : 1/ Kiến thức : - Cũng cố và hệ thống hố lại kiến thức cơ bản trọng tâm bài học : + Phần đặc điểm tự nhiên Châu Á:Vị trí địa lí, địa hình, khí hậu, sơng ngịi, cảnh quan + Phần đặc điểm dân cư, xã hội Châu Á 2/ Kĩ năng : - Xác định vị trí địa lí, Các đới KH, cảnh quan tự nhiên, các hệ thống sơng ngịi Châu á - Phân tích các b/đồ, biểu đồ :Khí hậu,địa hình, sơng ngịi và sử lí số liệu thống kê dân số - Xử lí thơng tin, phân tích so sánh 3/ Thái độ : hệ thống lại các kiến thức. - Giao tiếp và tự nhận thức (HĐ1,2). - Thảo luận nhĩm, so sánh trực quan . 4/ Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính tốn, hợp tác, giải quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt: sử dụng bản đồ, sử dụng tranh ảnh. II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY VÀ HỌC : 1/ Giáo viên : - B/đồ tự nhiên Châu Á, B/đồ khí hậu Châu Á, B/đồ sự phân bố dân cư - Các hình ảnh, bảng số liệu thống kê SGK ở phần Châu Á. 2/ HS: - SGK,vở bài tập, tập bản đồ 8 III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY : 1/ Ổn định lớp: (1 phút) 2/ KTBC(3 phút) -Trình bày sự phân bố dân cư Châu Á? Tại sao các thành phố lớn Châu Á phân bố ven biển 8A: 8B: .. 8C: . 3/ Bài mới(1 phút) GV. Nêu khái quát cơ bản Châu Á Trang 19
  20. Bùi Thị Vân Anh-Trường THCS Cảnh Thụy - Giáo án địa lí 8- Năm học 2018-2019 HĐ1:(25/) Đặc điểm tự nhiên của Châu Á Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung I/ Đặc điểm tự nhiên Châu Á *Thảo luận nhĩm: 4 nhĩm + Nhĩm1:Dựa vào H1.1,H1.2 và B/đồ tự - Vị trí địa lí Châu Á nhiên châu Á - Địa hình -Trình bày đặc điểm vị trí, hình dạng, kích - Khống Sản thước châu Á? - Khí hậu -Trình bày đặc điểm địa hình và Khống sản - Sơng ngịi châu A?Ù - Cảnh quan với những đặc điểm trên ảnh hưởng đến Khí hậu Châu Á ntn? + Nhĩm2:Dựa vào H1.2, H2.1 và B/đồ khí hậu châu Á: -Trình bày đặc điểm khí hậu Châu Á? Hãy kể tên các đới khí hậu và các kiểu khí hậu? Vì sao Châu Á cĩ nhiều đới và nhiều kiểu khí hậu - Nêu đặc điểm các kiểu khí hậu: Lục địa và giĩ mùa? +Nhĩm3: Dựa vào 1.2 và b/đồ sơng ngịi châu Á: - Trình bày đặc điểm sơng ngịi Châu Á? - Nêu đặc điểm 3 hệ thống sơng chính? (ĐÁ, ĐNÁ, NÁ;Bắc Á; và Trung Á, TNÁ.) - So sánh hệ thống sơng ngịi ĐÁ, ĐNÁ, NÁ và hệ thống sơng ngịi TNÁ, Trung Á? Giải thích vì sao cĩ sự khác nhau ? +Nhĩm 4:Dựa vào H3.1 và bản đồ tự nhiên Châu Á : - Kể tên các cảnh quan theo thứ tự từ Bắc xuống Nam theo đường K/Tuyến 800Đ ? Mỗi cảnh quan tự nhiên này thuộc kiểu khí hậu nào của Châu Á? Giải thích nguyên nhân hình thành. - Kể tên các cảnh quan theo thứ tự Tây sang Đơng theo đường K/Tuyến 400B ? Mỗi cảnh quan tự nhiên này thuộc kiểu khí hậu nào của Châu Á? Giải thích nguyên nhân hình Trang 20