Giáo án môn Vật lí 9 - Tiết 48: Kiểm tra - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Thị Chiến (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang Tương Tư 13/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn Vật lí 9 - Tiết 48: Kiểm tra - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Thị Chiến (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_mon_vat_li_9_tiet_48_kiem_tra_nam_hoc_2019_2020_nguy.doc

Nội dung text: Giáo án môn Vật lí 9 - Tiết 48: Kiểm tra - Năm học 2019-2020 - Nguyễn Thị Chiến (Có đáp án + Ma trận)

  1. NguyÔn ThÞ ChiÓn – Tr­êng THCS T©n LiÔu – VËt lý 9 – N¨m häc 2019 - 2020 Ngày kiểm tra:............................ Lớp:............................................ Tiết 48: KIỂM TRA i. Môc tiªu - §¸nh gi¸ kÕt qu¶ häc tËp cña HS vÒ kiÕn thøc kÜ n¨ng vµ vËn dông. - RÌn tÝnh t­ duy l« gÝc, th¸i ®é nghiÖm tóc trong häc tËp vµ kiÓm tra. - Qua kÕt qu¶ kiÓm tra, GV vµ HS tù rót ra kinh nghiÖm vÒ ph­¬ng ph¸p d¹y vµ häc. - KiÓm tra, ®¸nh gi¸ kiÕn thøc, kÜ n¨ng vµ vËn dông II. ChuÈn bÞ - GV: ChuÈn bÞ ®Ò kiÓm tra - HS: ¤n tËp c¸c kiÕn thøc ®· häc. III. LËp ma trËn bµi kiÓm tra 1. Phạm vi kiến thức : Töø tieát 38 ñeán tieát 47 - Vật lý 9 2. Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (50% TNKQ, 50% TL) 3. Ma trận đề kiểm tra : A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA BAÛNG SOÁ LÖÔÏNG CAÂU HOÛI VAØ ÑIEÅM SOÁ CHO MOÃI CHUÛ ÑEÀ ÔÛ MOÃI CAÁP ÑOÄ NHÖ SAU:50% töï luaän- 50% trắc nghiệm Troïng Soá löôïng caâu hoûi Ñieåm soá Noäi dung ( chuû ñeà ) soá TS TN TL Dòng điện xoay chiều 16.7 2 2 1 đ (Tg 3’) Truyền tải điện năng đi 25 3 2 1 3 đ (Tg 18’) xa- Máy biến thế Thấu kính hội tụ 33.3 4 3 1 4 đ (Tg 19,5’) Thấu kính phân kì 25 3 3 1,5 đ (4,5’) Toång 100 12 10 2 10 ® (Tg 45’) A. Trắc nghiệm ( 5 Điểm) 1
  2. NguyÔn ThÞ ChiÓn – Tr­êng THCS T©n LiÔu – VËt lý 9 – N¨m häc 2019 - 2020 I. Dòng điện xoay chiều 1. Khi nào xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều trong cuộn dây dẫn kín ? A. Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của một nam châm điện. B. Đưa nam châm lại gần cuộn dây C. Đưa cuộn dây dẫn kín lại gần nam châm điện D. Tăng dòng điện chạy trong nam châm điện đặt gần ống dây dẫn kín 2. Máy phát điện xoay chiều có các bộ phận chính là A. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm. B. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn. C. Cuộn dây dẫn và nam châm. D. Cuộn dây dẫn và lõi sắt. II. Truyền tải điện năng đi xa- Máy biến thế 1. Khi truyền tải một công suất điện P bằng một dây có điện trở R và đặt vào hai đầu đường dây một hiệu điện thế U, công thức xác định công suất hao phí P hp do tỏa nhiệt là U.R P 2.R A. hp = . B. hp = . P U2 P U2 P 2.R U.R 2 C. P hp = . D. P hp = 2 U U . 2. Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây sẽ A. Giảm đi một nửa. B. Giảm đi bốn lần C. Tăng lên gấp đôi. D. Tăng lên gấp bốn. III. Hiện tượng khúc xạ - Thấu kính hội tụ 1. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường A. Bị hắt trở lại môi trường cũ. B. Tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai. C. Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai. D. Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai. 2. Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có 2
  3. NguyÔn ThÞ ChiÓn – Tr­êng THCS T©n LiÔu – VËt lý 9 – N¨m häc 2019 - 2020 A. Phần rìa dày hơn phần giữa. B. Phần rìa mỏng hơn phần giữa. C. Phần rìa và phần giữa bằng nhau. D. Hình dạng bất kỳ. 3. Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A’B’của AB qua thấu kính có tính chất A. Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật. B. Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật. C. Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. D. Ảnh thật, ngược chiều và bằng vật. IV. Thấu kính phân kì 1. Thấu kính phân kì là loại thấu kính A. Có phần rìa dày hơn phần giữa. B. Có phần rìa mỏng hơn phần giữa. C. Biến đổi chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ. D. Có thể làm bằng chất rắn không trong suốt. 2. Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là A. ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật. B. ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật. C. ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật. D. ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật. 3. Ảnh của một dòng chữ trên trang sách qua một thấu kính phân kì . A. Là ảnh thật , có thể là ảnh ảo . B. Là ảnh ảo , lớn hơn dòng chữ trên trang sách . C. Là ảnh ảo , nhỏ hơn dòng chữ trên trang sách . D. Là ảnh ảo , có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn dòng chữ trên trang sách. B. Tự luận (5 đ) Câu 1: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 120 vòng. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V. a. Máy biến thế là tăng thế hay hạ thế? Giải thích? b. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến thế trên một hiệu điện thế xoay chiều 220V. Tìm hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp ? 3
  4. NguyÔn ThÞ ChiÓn – Tr­êng THCS T©n LiÔu – VËt lý 9 – N¨m häc 2019 - 2020 Câu 2: Đặt vật sáng AB cao 2 cm vuông góc với trục chính một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 5cm. Điểm A nằm trên trục chính cách thấu kính 8cm. a. Vẽ ảnh của AB qua thấu kính và nêu tính chất ảnh ?. b. Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh? ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM A. Trắc nghiệm ( 5 đ ) Mỗi ý đúng 0,5 đ Đáp án là chữ cái gạch chân ở mỗi câu trả lời trắc nghiệm B – Tự luận Câu 1( 2 đ) a) Máy biến thế này là máy hạ thế (0, 5đ) vì số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây cuôn thứ cấp (n1>n2) (0,5đ) b) Ta có U n 1 1 (0,5d) U2 n2 U1.n2 U2 (0,5d) n1 220.120 6V (0,5d) 4400 Câu 2 ( 3 đ) a. Vẽ ảnh A’B’ của AB qua thấu kính đúng lỷ lệ. 1 đ. Nêu đúng tính chất của ảnh 1đ. b. Dựa vào hình vẽ tính được khoảng cách từ ảnh đến thấu kính 1.5đ. tính được chiều cao của ảnh 1.5 đ. 3. KÕt qu¶ kiÓm tra : §iÓm 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 Sè l­îng ChÊt l­îng Giái kh¸ TB×nh YÕu KÐm SL % 4. §¸nh gi¸ ý thøc chuÈn bÞ kiÓm tra ý thøc kiÓm tra 4