Giáo án Toán 9 (Đại số) - Luyện tập 1 (Tiết 12)

docx 4 trang Tương Tư 12/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 9 (Đại số) - Luyện tập 1 (Tiết 12)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_9_dai_so_luyen_tap_1_tiet_12.docx

Nội dung text: Giáo án Toán 9 (Đại số) - Luyện tập 1 (Tiết 12)

  1. Ngày dạy Tiết 12 - LUYỆN TẬP 1 I/ MỤC TIÊU Giúp HS: 1. Kiến thức: - Được củng cố lại các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai, áp dụng để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai. 2. Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai. - Vận dụng việc rút gọn biểu thức để giải một số dạng toán có liên quan. 3. Thái độ: - Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán. II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY - Vấn đáp, thuyết trình. - Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS. III/ CHUẨN BỊ: Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài Học Sinh: Bảng phụ nhóm, bút dạ, ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai. IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp.(1 Phút) 2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút) (8 ph) HS1: - Làm bài 58a)-SGK trang 32. HS2: - Làm bài 58b -SGK trang 32. .. 3. Nội dung bài mới: a/ Đặt vấn đề. b/ Triển khai bài. TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ NỘI DUNG KIẾN THỨC TRÒ 12 - GV đưa đề bài 62 lên bảng. 1- Rút gọn biểu thức Phút +Bài 62a) ? Nêu cách rút gọn?( Đưa về căn 1 33 1 A = 48 2 75 5 1 thức đồng dạng rồi rút gọn) 2 11 3 1 33 4.3 = 16.3 2 25.3 5 - GV gọi 4HS lên bảng làm, HS 2 11 32 khác làm cá nhân 1 10 17 = .4 3 10 3 3 3 = 3. => Nhận xét bài trên bảng. 2 3 3 B = 11 6 - GV gọi HS nhận xét. C = 21
  2. D = 11 +Bài 59: Rút gọn (Với a>0 ; b>0) ? Nêu cách rút gọn? a) 5 a 4b 25a 3 5a 16ab 2 2 9a HS đưa thừa số ra ngoài dấu căn 5 a 4b.5a a 5a.4b a 2.3 a GV gọi 2 HS nên bảng trình bày 5 a 20ab a 20ab a 6 a a b)5a 64ab3 3. 12a 3b3 8 GV gọi HS nhận xét. 3 Phút 2ab 9ab 5b 81a b =5a.8b ab 3.2 3ab ab 2ab.3 ab 5b.9a ab 40ab ab 6ab ab 6ab ab 45ab ab 5ab ab +Bài 63 a) a a b ? Nêu cách rút gọn? ab HS Khử mẫu của biểu thức lấy b b a căn ab a ab ab 5 GV gọi 1 HS nên bảng trình bày b2 b a2 Phút ab a ab ab (a0;b0) b b a ab a ab GV gọi HS nhận xét. ab b b a ab ab ab b b 2 ab 1 b 2- Chứng minh các đẳng thức Bài 61a) Bài 61a) 5 HS biến đổi vế trái 3 2.3 3.2 VT . 6 2. 4. Phút 2 3.3 2.2 3 6 6 . 6 2. 4. 2 3 2 3 2 4 6 6 VP Bài 64 tr 33 SGK 2 3 2 6 GV: Vế trái của đẳng thức có Bài 64 a) dạng hằng đẳng thức nào? Chứng minh các đẳng thức sau
  3. 2 10 1 a a 1 a Phút a) a 1 1 a 1 a HS: Vế trái của đẳng thức có Với a ≥ 0 và a ≠ 1 dạng hằng đẳng thức 3 Biến đổi vế trái 1 a a 13 a 1 a 1 a a = 1 a . 1 a a VT a . 1 a 2 2 Và 1-a =1 - a 2 1 a 1 a . 1 a HS làm bài tập , một HS lên 1 a 1 a bảng trình bày. 1 1 a a a . 2 1 a 2 1 a 2 1 a 1 VT KL: Với a ≥ 0 và a ≠ 1 sau khi biến đổi VT thành VP . Vậy đẳng thức được chứng minh. Bài tập trắc nghiệm 1 1 1.Biểu thức bằng 2 x 2 x 2 x 2 x 2 x 2 x A. . B. . C. . D. . 4 x 4 x2 2 x 4 x 2.Biểu thức 2 3 3 2 có giá trị là A. 2 3 3 2 . B. 0. C. 3 2 2 3 . D. 3 2 . 3.Nếu 1 x 3 thì x bằng A. 2. B. 64. C. 25. D. 4. a a 4.Với a > 1 thì kết quả rút gọn biểu thức là 1 a A. a. B. a . C. a . D. a + 1. 5. Rút gọn 4 2 3 ta được kết quả: A. 2 3 B. 1 3 C. 3 1 D. 3 2 6. Tính 17 33. 17 33 có kết quả là:
  4. A. 16 B. 256 C. 256 D. 16 5. Dặn dò: (1 Phút) - Xem lại các bài tập đã giải. - Làm các BT 61b, 63b;64b SGK. V. RÚT KINH NGHIỆM ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ....