Giáo án Toán 9 - Tiết 7+8: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 9 - Tiết 7+8: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
giao_an_toan_9_tiet_78_luyen_tap_rut_gon_bieu_thuc_chua_can.docx
Nội dung text: Giáo án Toán 9 - Tiết 7+8: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
- Ngày dạy: Tiết 7: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai A/ Mục tiêu: 1.Kiến thức: Ôn lại các kiến thức biến đổi đơn giải biểu thức chứa căn thức bậc hai đã học thông qua việc giải các bài tập. 2.Năng lực *Năng lực chung -Năng lực tự chủ và tự học: Tự tìm ra phương pháp giải bài tập trác nghiệm tính và bài rút gọn một cách nhanh nhất. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: thảo luận nhóm để tìm ra cách trình bày chính xác nhất Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: GQVĐ tìm ra cách tìm giá trị nguyên Năng lực riêng: Áp dụng các kiến thức đã học vào làm các bài tập rút gọn, tính toán 3. Phẩm chất: Thông qua thực hiện bài học sẽ tạo điều kiện để học sinh: - Chăm học, chịu khó tìm tòi tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân nhằm giải quyết được bài tập -Có trách nhiệm trong hoạt động nhóm, chủ động nhận và thực hiện nhiệm vụ Trung thực, cẩn thận trong thực hành, ghi chép B/ Chuẩn bị: +) GV: Bảng phụ hoạt động nhóm, ti vi chiếu đầu bài trắc nghiệm . +) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập được giao. C/ phương pháp:Thực hành, hoạt động nhóm... D/ Tiến trình dạy - học: 1. Ổn định: 2/ Kiểm tra bài cũ: 1) Phân tích ra thừa số : a) 7+2 10 b) 5-2 6 c) x 2 y 2 -x +y ( với x y ) x xy 2) Rút gọn : a) b) a a x y a 1 x y y x c) 3 3 d) 6 2 x 2 xy y 3/Bài mới: Hoạt động của GV & HS Ghi bảng
- GV: Treo bảng phụ ghi nội dung câu 1) Bài 1: Ghi lại chữ cái đứng trước đáp hỏi trắc nghiệm và phát phiếu học tập án đúng cho h/s 2 1) có nghĩa với các giá trị của x x 2 thoả mãn: GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài; A. x 2 C. x 2 D. x 2 2) Kết quả phép trục căn thức biểu thức HS: Thảo luận nhóm sau 10 phút đại 2 là: diện các nhóm trả lời 2 5 A. 2. 2 5 B. 2 5 C. - 2. 2 5 HS: Các nhóm khác nhận xét và bổ D. 4 3) 5, 3) Giá trị của biểu thức 2 3 2 3 sung sửa chữa sai lầm bằng: 2 3 2 3 A. 6 B. 4 3 C. 8 3 D. 8 GV: Khắc sâu lại các kiến thức trọng 4) So sánh 4 40 và 2 80 ta được kết tâm quả: A. 4 40 2 80 C. 4 40 = 2 80 Kết quả: 1 - A ; 2 - C; 3 - B ; 4 - B ; 2. Bài 2: Rút gọn biểu thức. a, 75 48 300 GV: Nêu nội dung bài toán rút gọn = 52.3 42.3 102.3 biểu thức các phần a; b; c; và yêu cầu = 5 3 4 3 10 3 = 3 h/s suy nghĩ cách làm b, 98 72 0,5 8 HS: Hãy nêu cách tính các phần a; b; = 72.2 62.2 0,5. 22.2 c = 7 2 6 2 0,5.2 2 GV: Yêu cầu h/s làm cá nhân = 7 2 6 2 2 = 2 2 c, 2 3 5 . 3 60 = 2 3. 3 5. 3 22.15 = 6 15 2 15 = 6 15 HS thảo luận nhóm nhỏ làm sau đó một bạn lên bảng trình bày Bài 3: Bài tập: - HS khác chia sẻ Cho biểu thức - GV chốt lại cách làm. a 2 a 2 1 A = : - GV ướng dẫn hs làm phần b. a 1 a 1 a 1
- Với a > 0; a 1 a, Rút gọn A. b, Tìm các giá trị nguyên của x để A đạt giá trị nguyên. 4/ Củng cố: - GV nhắc lại cách làm dạng bài rút gọn biểu thứcvà các kiến thức cơ bản đã vận dụng 5/ Hướng dẫn học ở nhà: - Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và cách vận dụng. E. Rút kinh nghiệm: Ngày dạy:............................... Tiết 8: ÔN TẬP CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC A/ Mục tiêu: 1. Kiến thức- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông. áp dụng giải các bài tập trắc nghiệm của chương, tự luận 2.Năng lực Năng lực chung - Năng lực tự chủ và tự học: Tự tìm ra phương pháp giải bài tập trắc nghiệm, giải bài tập tự luận - Năng lực giao tiếp và hợp tác: thảo luận nhóm để tìm ra cách trình bày chính xac nhất - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: GQVĐ tìm ra cách vẽ hình nhanh và chính xác để làm các bài tập . Năng lực riêng: Áp dụng các kiến thức đã học làm các - Hiểu được những ứng dụng thực tế của hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông. - Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính độ dài cạnh và góc trong tam giác vuông các bài toán tổng hợp ở phần tự luận. 3. Phẩm chất: Thông qua thực hiện bài học sẽ tạo điều kiện để học sinh: - Chăm học, chịu khó tìm tòi tài liệu và thực hiện các nhiệm vụ cá nhân nhằm giải quyết được bài tập
- - Có trách nhiệm trong hoạt động nhóm, chủ động nhận và thực hiện nhiệm vụ , - Hiểu được những ứng dụng thực tế của hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông. -HS có thái độ học nghiêm túc. B/ Chuẩn bị: GV: Thước, máy tính HS: Thước, máy tính C/ Phương pháp: luyện tập, hoạt động nhóm. D/ Tiến trình dạy - học: I. Ổn định: II/Kiểm tra bài cũ: Hãy phát biểu các định lí về hệ thức lượng trong tam giác vuông viết CTTQ. III/ Bài mới: Hoạt động của GV & HS Ghi bảng I. Trắc nghiệm Câu 1: Cho H 1.1 A tam giác GV yêu cầu hs làm bài tập trắc ABC với các c b nghiệm cá nhân yếu tố trong h c' b' - cho hs nêu đáp án hình 1.1 Khi B C H - gv yêu cầu nêu cách giải từng câu đó: a b2 b A. c2 c b2 b' B. c2 c b2 b' C. c2 c' b2 b D. c2 c' Câu 2: Trong H1.1 hãy khoanh tròn trước câu trả lời sai: a c a b A. B. C. b h b b' b b' a c D. c c' c c'
- Câu 3: Trên H 1.2 hình 1.2 ta 9 có: x y A. x = 9,6 và y = 5,4 15 C. x = 10 và y = 5 B. x = 5 và y = 10 D. x = 5,4 và y = 9,6 Câu 4: Trên H 1.3 hình 1.3 ta có: x y A. x = 3 1 3 và y = 3 B. x = 2 và y = 2 2 C. x = 2 3 và y = 2 D. y = 2 3 , x= 2 AB 3 Câu 5: Tam giác ABC vuông tại A có AC 4 đường cao AH = 15 cm. Khi đó độ dài CH bằng: A. 20 cm B. 15 cm C. 10 cm D. 25 cm II. Bài tập tự luận HS làm nhóm phần a,b,c Cho Cho tam giác DEF biết DE = 6 cm, DF = 8 cm - Muốn chỉ ra tam giác là tam giácvà EF = 10 cm. vuông ta làm như thế nào? a) Chứng minh DEF là tam giác vuông. - Giải tam giác vuông ta phải làm gì?. b) Vẽ đường cao DK. Hãy tính DK, FK. - Phần d,e,f dành cho hs khá giỏi c) Giải tam giác vuông EDK.
- Một nhóm lên bảng trình bày, các d) Vẽ phân giác trong EM của tam giác nhóm khác chia DEF. Tính các độ dài các đoạn thẳng MD, - GV chốt vấn đề. MF, ME. e) Tính sinE trong các tam giác vuông DFK và DEF. f) Từ đó suy ra ED.DF = DK.EF. III/ Củng cố: Nêu cách giải bài tập đã giải ? GV khắc sâu lại cách làm các dạng bài tập trên. IV/ Hướng dẫn học ở nhà:Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, giải tam giác vuông. Tìm x; y trong hình vẽ sau: A y D 60 x C 7 40 B E. Rút kinh nghiệm: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ....



