Bài giảng môn Vật lí 6 - Tiết 29: Sự nóng chảy và sự đông đặc
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Vật lí 6 - Tiết 29: Sự nóng chảy và sự đông đặc", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
bai_giang_mon_vat_li_6_tiet_29_su_nong_chay_va_su_dong_dac.ppt
Nội dung text: Bài giảng môn Vật lí 6 - Tiết 29: Sự nóng chảy và sự đông đặc
- Tượng đồng Huyền Thiên Trấn Vũ
- Giới thiệu dụng cụ thí nghiệm chính gồm có: Cốc chứa Ống nghiệm 3 Cm 250 200 nước có chứa 150 100 băng phiến 50 Đèn cồn Nhiệt kế Giá đỡ
- • - Dùng đèn cồn đun nước và theo dõi nhiệt độ băng phiến. Khi nhiệt độ băng phiến lên tới 60oC thì cứ sau 1 phút lại ghi nhiệt độ và nhận xét về thể (rắn hay lỏng) của băng phiến vào bảng theo dõi. Ghi cho tới khi nhiệt độ của băng phiến đạt đến 86oC.
- Thí nghiệm mô 1000C phỏng. 800 C 600C 300c 00C Cm3 250 200 150 100 50
- Bảng kết quả Thời gian Nhiệt Thể rắn đun độ hay lỏng (phút) (0C) 0 60 rắn 1 63 rắn 2 66 rắn 3 69 rắn 4 72 rắn 5 75 rắn 6 77 rắn 7 79 rắn 8 80 rắn và lỏng 9 80 rắn và lỏng 10 80 rắn và lỏng 11 80 rắn và lỏng 12 81 lỏng 13 82 lỏng 14 84 lỏng 15 86 lỏng
- Vẽ đường biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của băng phiến theo thời gian khi nóng chảy. Ø Trực nằm ngang: là trục thời gian. + Mỗi cạnh của ô vuông nằm trên trục này biểu thị một phút. + Gốc của trục thời gian ghi phút 0. Ø Trục thẳng đứng: là trục nhiệt độ. • + Mỗi cạnh của ô vuông nằm trên trục này biểu thị 1oC. • + Gốc của trục nhiệt độ ghi 60oC. Ø Nối các điểm xác định nhiệt độ ứng với thời gian đun.
- Thời gian Nhiệt Thể rắn Nhiệt độ (0C) đun Bảngđộ kết quảhay lỏng (phút) (0C) 0 60 rắn 1 63 rắn 2 66 rắn 3 69 rắn 4 72 rắn 5 75 rắn 6 77 rắn 7 79 rắn 8 80 rắn và lỏng 9 80 rắn và lỏng 10 80 rắn và lỏng 11 80 rắn và lỏng 12 81 lỏng 13 82 lỏng 63 Thời gian 14 84 lỏng (phút) 15 86 lỏng 60 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
- Nhiệt độ (0C) Thời gianBảng Nhiệt kết quảThể rắn đun độ hay lỏng (phút) (0C) 0 60 rắn 1 63 rắn 2 66 rắn 3 69 rắn 4 72 rắn 5 75 rắn 6 77 rắn 7 79 rắn 8 80 rắn và lỏng 9 80 rắn và lỏng 10 80 rắn và lỏng 11 80 rắn và lỏng 66 12 81 lỏng 13 82 lỏng 63 Thời gian 14 84 lỏng (phút) 15 86 lỏng 60 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
- Thời gian Nhiệt Thể rắn Nhiệt độ (0C) đun Bảngđộ kết quảhay lỏng (phút) (0C) 0 60 rắn 1 63 rắn 2 66 rắn 3 69 rắn 4 72 rắn 5 75 rắn 6 77 rắn 7 79 rắn 8 80 rắn và lỏng 9 80 rắn và lỏng 10 80 rắn và lỏng 11 80 rắn và lỏng 66 12 81 lỏng 13 82 lỏng 63 Thời gian 14 84 lỏng (phút) 15 86 lỏng 60 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
- Thời gian Nhiệt Thể rắn Nhiệt độ (0C) đun Bảng độkết quảhay lỏng (phút) (0C) 0 60 rắn 1 63 rắn 2 66 rắn 3 69 rắn 4 72 rắn 5 75 rắn 6 77 rắn 7 79 rắn 8 80 rắn và lỏng 9 80 rắn và lỏng 10 80 rắn và lỏng 66 11 80 rắn và lỏng 12 81 lỏng 13 82 lỏng 63 Thời gian 14 84 lỏng (phút) 15 86 lỏng 60 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
- Thời gian Nhiệt Thể rắn đun (phút) độ hay lỏng (0C) Nhiệt độ (0C) Bảng kết quả 86 0 60 Rắn 1 63 Rắn 84 2 66 Rắn 82 3 69 Rắn 81 4 72 Rắn 80 79 5 75 Rắn 6 77 Rắn 77 7 79 Rắn 75 8 80 rắn và lỏng 9 80 rắn và 72 lỏng 10 80 rắn và 69 lỏng 11 80 rắn và lỏng 66 12 81 Lỏng 13 82 Lỏng 63 14 84 Lỏng Thời gian (phút) 15 86 lỏng 60 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
- Nhiệt độ (0C) 86 84 82 81 80 79 77 75 72 69 66 63 Thời gian (phút) 60 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
- Bảng nhiệt độ nóng chảy của một số chất Nhiệt độ nóng chảy Chất (0C) Rượu - 117 Thủy ngân - 39 Nước đá 0 Băng phiến 80 Nhôm 660 Chì 327 Kẽm 420 Bạc 960 Vàng 1064 Đồng 1083 Thép 1300 Vonfram 3370
- Rút ra kết luận. Ø Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy. Ø Phần lớn các chất nóng chảy ở một nhiệt độ xác định nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ nóng chảy. Ø Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ của vật không thay đổi. Ø Các chất khác nhau có nhiệt độ nóng chảy khác nhau.
- Bảng nhiệt độ nóng chảy của một số chất Nhiệt độ nóng chảy Chất (0C) Rượu - 117 Thủy ngân - 39 Nước đá 0 Băng phiến 80 Nhôm 660 Tại saoChì có thể dùng nhiệt327 kế rượu để đo những nhiệt độ thấp tới -50oC? Có thể dùng nhiệt kế Kẽm 420 thuỷ ngân để đo nhiệt độ này không? Tại sao? Bạc 960 Vàng 1064 Đồng 1083 Thép 1300 Vonfram 3370
- Nhiệt độ nóng Chất chảy (0C) Nhiệt độ (0C) Rượu - 117 6 Thủy ngân - 39 4 Nước đá 0 2 Băng phiến 80 0 Nhôm 660 - 2 Chì 327 Thời gian Kẽm 420 - 4 0 1 2 3 4 5 6 7 (phút) Bạc 960 Vàng 1064 Đồng 1083 Thép 1300 Vonfram 3370
- Trong các hiện tượng dưới đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy? A. Đốt một ngọn đè n dầ u. B. Để một cục nước đá ra ngoài nắng. C. Đúc một bức tượng. D. Đốt một ngọn nế n.



