Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Vật lí 6 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Tân Liễu (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Vật lí 6 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Tân Liễu (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_vat_li_6_nam_hoc_2020_2021_tru.docx
Nội dung text: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Vật lí 6 - Năm học 2020-2021 - Trường THCS Tân Liễu (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021 TRƯỜNG THCS TÂN LIỄU Môn: Vật lí - Lớp 6 1. Thời điểm kiểm tra: Tuần 8 hoặc 9 của HK2 (hay tuần 26 hoặc 27 của năm học 2020-2021). 2. Thời gian làm bài: 45 phút. 3. Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). 4. Cấu trúc: - Mức độ đề: 40 % Nhận biết; 30 % Thông hiểu; 20 % Vận dụng; 10 % Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 20 câu (8 câu Nhận biết, 6 câu Thông hiểu, 4 câu Vận dụng, 2 câu Vận dụng cao); - Phần tự luận: 5,0 điểm (2,0 điểm Nhận biết; 1,5 điểm Thông hiểu; 1,0 điểm Vận dụng; 0,5 điểm Vận dụng cao). A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỨC ĐỘ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tự luận TN Tự luận TN Tự luận TN Tự luận TN Máy cơ 1 ý(1,0đ) 4 1 ý(0,5đ) 3 1 ý(0,5 đ) 2 1 ý(0,5 đ) 1 đơn giản Sự nở vì 1 ý(1,0đ) 4 1 ý(1,0đ) 3 1 ý(0,5 đ) 2 1 nhiệt. Tổng số 2,0 2,0 1,5 1,5 1,0 1,0 0,5 0,5 điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm A. Trắc nghiệm. I. Máy cơ đơn giản. 1. Dïng rßng räc ®éng th× .. A. Lùc kÐo vËt b»ng víi träng lîng cña vËt. B. Lùc kÐo vËt lín h¬n träng lîng cña vËt. C. Lùc kÐo vËt bằng nửa träng lîng cña vËt. D. C¶ ba ®¸p ¸n A, B, C ®Òu sai. 2. Dùng đòn bẩy để nâng vật lên, khi nào thì lực nâng vật lên F 2 nhỏ hơn trọng lượng F1 ? A. Khi O O2 O O1 C. Khi O O2 = O O1 D. Khi O O2 < O O1
- 3. Để bê trực tiếp một bao xi măng có khối lượng 50kg, người ta phải dùng lực nào trong số các lực sau : A. F = 500N. B. 50N < F < 500N. C. F = 50N. D. F < 50N. 4. Cách nào sau đây làm giảm độ nghiêng của mặt phẳng nghiêng ? A. Tăng chiều cao kê mặt phẳng nghiêng. B. Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng. C. Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng. D. Giảm chiều dài mặt phẳng nghiêng và đồng thời tăng chiều cao kê mặt phẳng nghiêng. 5. Người ta sử dụng ròng rọc trong công việc nào dưới đây : A. Dắt xe máy lên bậc thềm nhà. B. Dịch chuyển tảng đá đi nơi khác. C. Kéo thùng hành lên xe ô tô. D. Đưa những vật nặng lên nóc nhà cao tầng. 6. Để kéo vật lên trực tiếp sẽ cần lực kéo vật lên ít nhất........ A. Ít nhất bằng trọng lượng của vật. C. Lớn hơn trọng lượng của vật. B. Nhỏ hơn trọng lượng của vật D. Không có đáp án đúng. 7. Người ta sử dụng mặt phẳng nghiêng trong công việc nào dưới đây : A. Dắt xe máy lên bậc thềm nhà. B. Dịch chuyển tảng đá đi nơi khác. C. Kéo thùng nước từ dưới giếng lên. D. Đưa vật nặng lên nóc nhà cao tầng. 8. Người ta sử dụng đòn bẩy trong công việc nào dưới đây : A. Dắt xe máy lên bậc thềm nhà. B. Dịch chuyển tảng đá đi nơi khác. C. Kéo thùng nước từ dưới giếng lên. D. Đưa vật nặng lên nóc nhà cao tầng. 9. Sử dụng máy cơ đơn giản thì độ lớn lực kéo bằng một nửa trọng lượng của vật A. Ròng rọc động. B Ròng rọc cố định. C. Đòn bẩy.D. Mặt phẳng nghiêng. 10. Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ là đòn bẩy ? A. Tấm ván dắt xe. B. Cái cầu thang. C. Cái cân đồng hồ. D. Cái bật nút chai. II. Sự nở vì nhiệt 1. HiÖn tîng nµo sau ®©y sÏ sÈy ra khi ®un nãng mét lîng chÊt láng? A. Khèi lîng cña chÊt láng t¨ng. C. Thể tích cña chÊt láng gi¶m. B. Khèi lîng cña chÊt láng gi¶m. D. Thể tích cña chÊt láng t¨ng. 2. S¾p xÕp c¸c chÊt në v× nhiÖt tõ nhiÒu ®Õn Ýt A . Láng, khÝ, r¾n B . KhÝ, láng, r¾n C . R¾n, khÝ, láng D . Láng, r¾n, khÝ
- 3. Ngêi ta dïng c¸ch nµo sau ®©y ®Ó më nót thñy tinh cña mét chai thñy tinh bÞ kÑt? A. H¬ nãng cæ chai B. H¬ nãng th©n chai C. H¬ nãng nót chai D. H¬ nãng ®Ýt chai 4. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng thì phòng lên vì : A. Vỏ bóng bàn bị nóng mềm ra và bóng phồng lên. B. Vỏ bóng bàn nóng lên, nở ra. C. Không khí trong bóng nóng lên, nở ra. D. Nước nóng tràn qua khe hở vào trong bóng. 5. Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách nào là đúng ? A. Đồng, thủy ngân, không khí. C. Không khí, thủy ngân, đồng. B. Thủy ngân, đồng, không khí. D. Không khí, đồng, thủy ngân. 6. Tại sao khi đặt đường ray xe lửa người ta phải để một khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa hai thanh ray ? A. Vì không thể hàn hai thanh ray được. B. Vì để lắp các thanh ray được dễ dàng hơn. C. Vì khi nhiệt độ tăng, thanh ray có thể dài ra. D. Vì chiều dài của thanh ray không đủ. 7. Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi dùng tay áp chặt vào một bình thủy tinh có nút chặt ? A. Thể tích của không khí trong bình tăng. B. Khối lượng riêng của không khí trong bình tăng. C. Khối lượng riêng của không khí trong bình giảm. D. Cả 3 hiện tượng trên đều không xảy ra. 8. Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi nung nóng một quả cầu bằng đồng ? A. Khối lượng của quả cầu tăng. B. Khối lượng của qủa cầu giảm. C. Thế tích của quả cầu tăng. D. Thể tích của quả cầu giảm. 9. S¾p xÕp c¸c chÊt co lại v× nhiÖt tõ Ýt ®Õn nhiÒu A . Láng, khÝ, r¾n B . KhÝ, láng, r¾n C. R¾n, láng, khÝ D . Láng, r¾n, khÝ 10. Tại sao khi làm lạnh một vật rắn thì khối lượng riêng của vật tăng ? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất. A. Vì khối lượng của vật tăng. B. Vì thể tích của vật tăng. C. Vì khối lượng của vật không thay đổi còn thể tích của vật tăng.
- D. Vì khối lượng của vật không thay đổi còn thể tích của vật giảm. B. Tự luận ( 5 đ): Câu 1.(2,5) a. Kể tên các loại máy cơ đơn giản mà em biết? Gia đình em đã sử dụng các loại dụng cụ (máy cơ đơn giản) nào? Kể tên dụng cụ đó? b. Đưa một vật có trọng lượng là P = 500N lên cao bằng ròng rọc động thì cần một lực kéo là bao nhiêu? Câu 2.(2,5) a. Nêu sự nở vì nhiệt của chất lỏng? So sánh sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí? b. Tại sao đun nước không nên đổ nước đầy ấm ? VI. BIỂU ĐIỂM, ĐÁP ÁN: A: Trắc nghiệm ( 5 đ ) Mỗi ý đúng 0,25 đ Đáp án là chữ cái gạch chân ở mỗi câu trả lời trắc nghiệm B.Tự luận Câu 1.(2,5) a. Kể tên được 3 loại máy cơ đơn giản (0,5đ) Kể tên được dụng cụ trong gia đình là máy cơ đơn giản( mỗi loại 0,5đ) b. Đưa một vật có trọng lượng là P = 500N lên cao bằng ròng rọc động thì cần một lực kéo là F = 250N (0.5đ) Câu 2.(2,5) a. Nêu sự nở vì nhiệt của chất lỏng (1đ) So sánh sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí (1đ) b. Giải thích được đun nước không nên đổ nước đầy ấm (0.5đ) Giáo viên bộ môn



