Đề cương giữa học kì 2 môn Toán 7 - Năm học 2023-2024 - Bùi Minh Thu Thủy

docx 17 trang Tương Tư 17/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương giữa học kì 2 môn Toán 7 - Năm học 2023-2024 - Bùi Minh Thu Thủy", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_cuong_giua_hoc_ki_2_mon_toan_7_nam_hoc_2023_2024_bui_minh.docx

Nội dung text: Đề cương giữa học kì 2 môn Toán 7 - Năm học 2023-2024 - Bùi Minh Thu Thủy

  1. THCS TT KÉP NĂM HỌC 2023-2024 ĐỀ CƯƠNG GIỮA KÌ II TOÁN 7 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Cho hai đa thức f (x) 3x2 x 4 và g(x) 3x2 x 3. Tính h(x) f (x) g(x) A. h(x) 6x2 2x 7 .B. h(x) 1 . C. h(x) 2x 1.D. h(x) 1 . Câu 2: Cho hai đa thức f (x) 3x2 2x 4 và g(x) 3x2 2x 3. Tính k(x) f (x) g(x) A. k(x) 6x2 4x 7 . B. k(x) 4x 7 .C. k(x) 6x2 4x 7 . D. k(x) 6x2 4x 7 . Câu 3: Cho hai đa thức P(x) và Q(x) dưới đây, hai đa thức nào thỏa mãn P(x) Q(x) x2 1 là A. P(x) x2 ; Q(x) x 1.B. P(x) x2 ; Q(x) x 1 . C. P(x) x2 x; Q(x) x 1 . D. P(x) x2 2x; Q(x) 2x 1. Câu 4: Cho hai đa thức P(x) và Q(x) dưới đây, hai đa thức nào thỏa mãn P(x) Q(x) 2x 2 là A. P(x) x2 3x; Q(x) 3x 2 . B. P(x) x2 2x; Q(x) 2x 2 . C. P(x) 2x; Q(x) 2. D. P(x) x2 2; Q(x) x2 2x . Câu 5: Tìm đa thức h(x) biết f (x) h(x) g(x) và f (x) x2 x 1; g(x) 4 2x3 x4 7x5 . A. h(x) 7x5 x4 2x3 x2 x 3 . B. h(x) 7x5 x4 2x3 x2 x 3 . C. h(x) 7x5 x4 2x3 x2 x 3 . D. h(x) 7x5 x4 2x3 x2 x 3 . Câu 6: Thực hiện phép tính nhân x2 3x3 2x 1 ta được kết quả A.3x6 2x3 x2 . B. 3x5 2x3 x2 .C. 3x5 2x3 1 . D. 3x6 2x2 x2 . 2 1 Câu 7: Kết quả của phép nhân 3x 3 . x là 3 1 1 A. x3 x . B. x2 x . C. x3 x .D. x3 x . 3 3 Câu 8: Tích của đa thức x 2 và đa thức x 5 là đa thức A. x2 10 .B. x2 7x 10 .C. x2 7x 10 .D. x2 3x 10 . Câu 9: Rút biểu thức A 3x 5 2x 11 2x 3 3x 7 . Khẳng định nào sau đây là đúng A. A 6x2 15x 55 B. A 28x 34 . C. Không phụ thuộc vào giá trị của biến x . D. A 76 . Câu 10: Dạng rút gọn của biểu thức A 2x 3 4 6x 6 3x 4x 2 là A. 0 .B. 28x . C. 28x . D. 24x2 28x . Câu 11: Giá trị x thỏa mãn 3x 2 x 2 3 x 2 x 1 5 là A. 0 . B. 3 .C. 1 . D. 2 . Câu 12: Kết quả phép chia 2x3 3x4 12x2 : x là A. 2x2 3x4 12x2 .B. 2x2 3x3 12x2 . C. 2x2 3x3 12x . D. 2x2 3x4 12x . Câu 13: Kết quả phép chia x3 x2 5x 3 : x 3 là A. x2 2x 1 . B. x2 2x 1. C. x2 2x 1.D. x2 2x 1 . Câu 14: Phép chia đa thức x4 3x2 2x 1 cho đa thức x2 1 được đa thức dư là A. 2x 5 . B. 2x 5 .C. 2x 5 . D. 2x 5 . Câu 15: Tìm đa thức bị chia biết đa thức chia là x2 x 1 , thương là x 3 , đa thức dư là x 2 A. x3 2x2 x 1. B. x3 2x2 x 1. C. x3 2x2 x 1.D. x3 2x2 x 1 . Câu 16. Cho ABC có µA 90; Bµ 50 , tia phân giác BD của góc B ( D AC ). Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE BA. Tính số đo E· DC . A. 25. B. 90 . C. 50 . D. 40. GV: BÙI MINH THU THỦY-SĐT:0963125781-0922123222
  2. THCS TT KÉP NĂM HỌC 2023-2024 Câu 17. Cho đoạn thẳng AB . Trên đường trung trực d của đoạn AB lấy điểm M . Khẳng định nào sau đây đúng? A. MA MB . B. MA MB . C. MA MB . D. 2.MA MB . Câu 18. Cho ABC có AC AB . Tia phân giác của góc A cắt BC ở D . Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE AB . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ·ABD ·ADE . B. ABD ADE . C. AD là đường trung trực của đoạn BE . D. ABD DAE . Câu 14. Cho ABC có AB AC BC , phân giác BC và CE cắt nhau tại O .Chọn phát biểu đúng. A.CE  AB . B. BD  AC . C. DC BC . D. Cả A, B đều đúng. Câu 15. Cho tam giác ABC có AB AC BC , phân giác BD và CE cắt nhau tại O . Tính ·BOC . A. 60 . B. 80 . C. 120 . D. 100 . Câu 16. Cho góc nhọn xOy và Oz là tia phân giác góc đó. Trên tia Ox lấy điểm A và trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA OB .Gọi C là một điểm bất kỳ trên tia Oz . Chọn câu sai. A. AC OB . B. AC BC . C. ·OAC ·OBC . D. CO là tia phân giác của ·BCA . Câu 17. Cho góc nhọn xOy và Oz là tia phân giác của góc đó. Trên tia Ox lấy điểm A và trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA OB . Gọi C là một điểm bất kỳ trên tia Oz . Gọi I là giao điểm của AB và Oz . Tính góc AIC . A.120 . B. 90 . C. 60 . D. 100 . Câu 18. Cho tam giác ABC có M , N lần lượt là trung điểm của AB, AC . Trên tia đối của tia MC lấy D sao cho MD MC . Trên tia đối của tia NB lấy điểm E sao cho NE NB . I : AMD BMC II : ANE CNB III : A, D, E thẳng hàng IV : A là trung điểm của đoạn thẳng DE Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là . A. 0 . B. 2 . C. 4 . D. 3 . Câu 19. Cho ABC , kẻ BD vuông góc với AC , kẻ CE vuông góc với AB . Trên tia đối của tia BD lấy H sao cho BH AC . Trên tia đối của tia CE , lấy điểm K sao cho CK AB . So sánh AH, AK A. AH AK . B. AH AK . C. AH AK . D. AH AK . Câu 20. Cho hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại O là trung điểm của mỗi đoạn thẳng đó. Lấy E; F lần lược là điểm thuộc đoạn AD và BC sao cho AE BF . Cho OE 2 cm , tính EF . A. 4 cm . B. 2 cm . C. 3 cm . D. 3,5 cm . Câu 21.Cho hai đoạn thẳng AB và CD cắt nhau tại O là trung điểm của mỗi đoạn thẳng đó. Lấy E ; F lần lượt là trung điểm của mỗi đoạn thẳng AD và BC sao cho AE BF . Cho OE 5 cm, tính EF . A. 5 cm. B. 10cm. C. 7 cm. D. 7,5cm. Câu 22. Cho tam giác ABC có µA 90 , M là trung điểm của đoạn AC . Trên tia đối của tia MB lấy K sao cho MK MB . Chọn câu đúng nhất. A. KC  AC . B. AK // BC . C. AK KC . D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 23. Cho tam giác ABC vuông tại A . Tia phân giác của ·ABC cắt AC tại D , lấy E trên cạnh AC sao cho BE AB. Chọn câu đúng. A. ABD EBD . B. ABD BED . C. DC DE . D. ABD CBD . Câu 24. Cho tam giác ABC vuông tại A . Tia phân giác của ·ABC cắt AC tại D , lấy E trên cạnh AC sao cho BE AB. Trên tia đối của tia DE lấy điểm M sao cho DM DC . Chọn câu đúng. A. AM DC . B. AM EC . C. AM DE . D. AM DM . Câu 25. Cho ABC vuông tại A . Tia phân giác ·ABC cắt AC tại D , lấy E trên cạnh AC sao cho BE AB. Trên tia đối của DE lấy điểm M sao cho DM DC . Nối AE , so sánh số đo ·AEC và E· AM . A. ·AEC E· AM . B. ·AEC E· AM . C. ·AEC E· AM . D. Chưa so sánh được. GV: BÙI MINH THU THỦY-SĐT:0963125781-0922123222
  3. THCS TT KÉP NĂM HỌC 2023-2024 Câu 26. Cho điểm A nằm trong góc nhọn xOy . Vẽ AH  Ox . Trên tia đối của tia HA lấy điểm B sao cho HB HA . Vẽ AK  Oy , trên tia đối của tia KA lấy điểm C sao cho KC KA . So sánh OB ; OC A. OB OC . B. OB OC . C. OB OC . D. OB OC . Câu 27. Cho điểm A nằm trong góc nhọn xOy . Vẽ AH  Ox . Trên tia đối của tia HA lấy điểm B sao cho HB HA . Vẽ AK  Oy , trên tia đối của tia KA lấy điểm C sao cho KC KA . Biết x· Oy . Tính B· OC . A. 3 . B. 4 . C. 2 . D. . Câu 28. Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC ? A. ABC EDA . B. ABC EAD C. ABC AED D. ABC ADE Câu 29. Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC ? A. ABC ACD . B. ABC CDA . C. ABC ADC . D. ABC CAD . Câu 30. Cho hai tam giác ABD và CDB có cạnh chung BD . Biết AB DC và AD CB . Phát biểu nào sau đấy là sai: A. ABC CDA . B. ·ABC C· DA . C. B· AC D· AC . D. B· CA D· AC . Câu 31. Cho hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là sai: A. ABH ACH B. ·ABH ·ACH C. B· AH C· AH D. ·AHB ·ACH Câu 32. Cho hình dưới đây. Chọn câu sai. A. AD / / BC B. AB / / CD C. ABC CDA D. ABC ADC Câu 33. Cho hình dưới đây. Chọn câu đúng nhất? A. AC / / BD . B. ·AEC B· DE . C. AEC BDE . D. AEC DBE . GV: BÙI MINH THU THỦY-SĐT:0963125781-0922123222
  4. THCS TT KÉP NĂM HỌC 2023-2024 Câu 34. Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là đúng: A. BAD HIK . B. ABD KHI . C. DAB HIK . D. ABD KIH . Câu 35. Nếu µA 60, thì số đo góc K là: A. 60 . B. 70 . C. 90 . D. 120 . Câu 36. Cho đoạn thẳng AB 6 cm . Trên một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ tam giác ABC sao cho AC 4 cm , BC 5 cm , trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tam giác ABD sao cho BD 4cm , AD 5cm . Chọn câu đúng. A. CAB DAB . B. ABC BDA . C. CAB DBA. D. CAB ABD . Câu 37. Cho đoạn thẳng BC 10cm . Trên một nửa mặt phẳng bờ BC vẽ tam giác ABC sao cho AC 6cm, AB 8cm , trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tam giác DBC sao cho BD 6cm,CD 8cm. Chọn câu đúng. A. ABC DBC . B. ABC BCD . C. ABC DCB . D. BCA BCD . Câu 38. Cho DEF và HKG có Dµ Hµ; Eµ Kµ; DE HK . Biết Fµ 80 . Số đo góc G là: A. 70 . B. 80 . C. 90 . D. 100 . Câu 39. Cho DEF và HKG có Dµ Kµ , Eµ Gµ , DE KG . Biết Fµ 75 . Số đo góc H là: A. 70 . B. 75 . C. 90 . D. 100 Câu 40. Cho ABC và DEF có AB DE, Bµ Eµ, µA Dµ . Biết AC 6cm . Độ dài DF là: A. 4cm . B. 5cm . C. 6cm . D. 7cm . Câu 41. Cho ABC và DEF có AB DE, Bµ Eµ, µA Dµ . Biết AC 6cm . Độ dài DF là A. 4 cm . B. 5 cm .C. 6 cm .D. 7 cm . Câu 42. Cho ABC vuông tại A có AB AC . Qua A kẻ đường thẳng xy sao cho B, C nằm cùng phía với xy . Kẻ BD, CE vuông góc với xy . Chọn câu đúng? A. DE BD CE . B. DE BD CE . D C. CE BD DE . D. CE BD DE . Câu 43. Cho ABC có D là trung điểm của AB . Qua 2 1 D kẻ đường thẳng song song với BC , cắt AC tại E , đường thẳng qua E và song song với AB , cắt BC tại F . Khi đó F G A. ADE EFC . B. ADE DBF . C. EFC DBF . D. Cả ba đáp án đều đúng. ¶ ¶ A C E B Câu 46. Cho hình vẽ sau với D1 D2 . Chọn câu sai. A. DCF DEG . B. ACD BED . C. AD BD . D. ADE BCD . Câu 47. Cho ABC có M là trung điểm của BC và AM là tia phân giác của µA . Khi đó, ABC là tam giác gì? A. BAC cân tại B . B. BAC cân tại C . C. BAC đều. D. BAC cân tại A . Câu 48. Cho ABC cân tại A có AH  BC tại H . Tính số đo góc B· AH biết B· AC 50 . A. 30 . B. 25. C. 20. D. 35 . Câu 49. Cho tam giác ABC vuông cân tại A , có AC 8 cm . Một đường thẳng d bất kì luôn đi qua A . Kẻ BH và CK lần lượt vuông góc với d tại H ; K . Khi đó tổng BH 2 CK 2 bằng: A. 46 . B. 16. C. 64 . D. 48 . GV: BÙI MINH THU THỦY-SĐT:0963125781-0922123222
  5. THCS TT KÉP NĂM HỌC 2023-2024 Câu 50. Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC . Tia phân giác của góc B cắt AC ở D . Kẻ DH vuông góc với BC . Trên tia AC lấy E sao cho AE AB . Đường thẳng vuông góc với AE tại E cắt tia DH tại K . Chọn câu đúng. A. BH BD . B. BH BA . C. BH BA. D. BH BA . Câu 51. Cho tam giác ABC vuông tại A AB AC . Tia phân giác của góc B cắt AC ở D . Kẻ DH vuông góc với BC . Trên tia AC lấy E sao cho AE AB . Đường thẳng vuông góc với AE tại E cắt tia DH tại K . Tính số đo góc D· BK . A. 45 B. 30 C. 60 D. 40 Câu 52. Cho ABC cân tại A . Trên tia đối của tia BC lấy điểm M , trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho MB NC. Kẻ BE  AM E AM ; CF  AN F AN . Tam giác AMN là tam giác gì? A. Vuông cân.B. Cân. C. Đều. D. Vuông. Câu 53. Cho tam giác ABC cân tại A . Trên tia đối của tia BC lấy điểm M , trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho MB NC. Kẻ BE  AM E AM ; CF  AN F AN . So sánh BE và CF 1 1 A. BE CF . B. BE CF . C. BE CF . D. BE 2CF . 3 2 Câu 54. Cho tam giác ABC cân tại A . Trên tia đối của tia BC lấy điểm M , trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho MB NC. Kẻ BE  AM E AM ; CF  AN F AN . Chọn câu đúng. A. BME CNF . B. BME CFN . C. BEM CNF . D. MEB CFN . Câu 55. Cho tam giác ABC vuông cân tại A và D là trung điểm AC . Từ A kẻ đường vuông góc với BD , cắt BC tại E . Chọn đáp án đúng. 3 A. AE 3DE . B. AE DE . C. AE 2DE . D. AE DE . 2 Câu 57. Đường trung trực của một đoạn thẳng là A. đường thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó. B. đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó. C. đường thẳng cắt đoạn thẳng đó. D. đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy tại trung điểm của nó. Câu 58. Điểm nằm trên trung trực của một đoạn thẳng thì A. cách không đều hai đầu mút của đoạn thẳng đó. B. cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng đó. C. nằm trên đoạn thẳng đó. D. cách đều đoạn thẳng đó. Câu 59. Điểm cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng thì A. nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng đó. B. nằm trên đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng đó. C. nằm trên đường thẳng song song đoạn thẳng đó. D. nằm trên đường thẳng cắt đoạn thẳng đó. Câu 60. Đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng AB khi và chỉ khi A. d  AB . B. d  AB tại I và IA IB . C. IA IB . D. d cắt AB . Câu 61. Nếu điểm M thỏa mãn MA MB thì A. M thuộc đường trung trực của đoạn AB B. M là trung điểm của đoạn AB C. M là điểm nằm giữa của đoạn AB D. M nằm trên đường vuông góc với đoạn AB Câu 62. Điểm I thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB thì A. IA IB B. IA IB C. IA IB AB D. IA IB Câu 63. Cho đoạn thẳng AB có độ dài 6cm , đường trung trực của đoạn thẳng AB cắt AB tại I , kết luận nào sau đây là đúng 1 A. IA IB 6cm B. IA IB 2cm C. IA IB 3cm D. IA IB 2 GV: BÙI MINH THU THỦY-SĐT:0963125781-0922123222
  6. THCS TT KÉP NĂM HỌC 2023-2024 Sử dụng biểu đồ trả lời các câu 64, câu 65, câu 66 Biểu đồ cột ở Hình 1 biểu diễn ngân sách thu được từ dầu thô (ước đạt) trong tổng thu ngân sách nhà nước của Việt Nam trong các năm 2016, 2017, 2018, 2019, 2020. Câu 64. Ngân sách thu được từ dầu thô của nước ta năm 2018 là bao nhiêu tỉ đồng? A. 40186. B. 49583. C. 66048. D. 34598. Câu 65. Ngân sách thu được từ dầu thô của nước ta năm nào là ít nhất? A. 2020. Năm B. 2019. Hình 1 C. 2018. D. 2017. Câu 66. Ngân sách thu được từ dầu thô trong năm 2020 ít hơn năm 2019 bao nhiêu tỉ đồng? A. 56251. B. 21635. C. 2019. D. 21653. Sử dụng biểu đồ trả lời các câu 67, câu 68 Cho biểu đồ cột ở hình 5 biểu diễn số lượt khách du lịch đến Ninh Bình trong các năm 2016, 2017, 2018 Câu 67. Tỉ số phần trăm của số lượt khách du lịch đến Ninh Bình trong năm 2018 và số lượt khách du lịch đến Ninh Bình trong năm 2017 là: A. 103,4%. B. 104,3%. C. 3,4%. D. 4,4%. Câu 68. Số lượt khách du lịch đến Ninh Bình trong năm 2017 tăng bao nhiêu phần trăm so với năm 2016 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? A. 6,9%. B. 9,7%. C. 9,6%. D. 9 %. Câu 69. Cho biểu đồ sau: Dân số Việt Nam trong năm 1989 là A. 67 nghìn người. B. 87 nghìn người. C. 67 triệu người. D. 79 nghìn người. GV: BÙI MINH THU THỦY-SĐT:0963125781-0922123222
  7. THCS TT KÉP NĂM HỌC 2023-2024 Câu 70. Cho biểu đồ sau: Trong biểu đồ trên, biểu diễn khoảng thời gian nào? A. Năm 1979 đến 2009. B. Năm 1989 đến 2019. C. Năm 1979 đến 2019. D. Năm 1999 đến 2019. Câu 71. Cho biểu đồ sau: Sau bao nhiêu năm thì dân số nước ta tăng thêm 36 triệu người? A. 10 năm. B. 20 năm. C. 30 năm. D. 40 năm. Câu 72. Trong biểu đồ đoạn thẳng, khẳng định nào sau đây không đúng ? A. Gốc của trục đứng không nhất thiết phải là 0. B. Trục ngang biểu diễn thời gian. C. Giá trị của đại lượng tại 1 thời điểm có thể biểu diễn bằng dấu chấm tròn, dấu chấm vuông, dấu nhân, . D. Thời gian trên trục ngang không nhất thiết phải sắp xếp theo thứ tự tăng dần. Sử dụng biểu đồ trả lời các câu 9, câu 10, câu 11, Biểu đồ Hình 5 biểu diễn sản lượng khai thác thủy sản của nước ta trong các năm 2017, 2018, 2019, 2020. Câu 73. Tổng sản lượng khai thác thủy sản trong giai đoạn từ năm 2017 đến 2020 là A. 15,599 (triệu tấn). B. 13,599 (triệu tấn). C. 14,699 (triệu tấn). D. 14,599 (triệu tấn). Câu 74. Tỉ số phần trăm của sản lượng khai thác thủy sản năm 2020 và sản lượng khai thác thủy sản năm 2019 là A. 104,1%. B. 102,1%. C. 101,1%. D. 101,2%. Câu 75. Tỉ số phần trăm của sản lượng khai thác thủy sản năm 2017 và tổng sản lượng khai thác thủy sản trong giai đoạn từ năm 2017 đến năm 2020 là: A. 22,3 %. B. 32,2 %. C. 23,2 %. D. 23 %. GV: BÙI MINH THU THỦY-SĐT:0963125781-0922123222
  8. THCS TT KÉP NĂM HỌC 2023-2024 Sử dụng biểu đồ trả lời các câu 76, câu 77 Hai trường A và B tổ chức ngày hội STEM nhằm tạo ra một sân chơi khoa học, lành mạnh, bổ ích và lí thú cho học sinh. Biểu đồ cột kép ở Hình 6 biểu diễn số huy chương Vàng, Bạc, Đồng của hai trường A và B . Câu 76. Tổng số huy chương Bạc và Đồng của cả hai trường A, B là: A. 14. B. 41. C. 40. D. 42. Câu 77. Biểu đồ đoạn thẳng có mấy dạng? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Sử dụng biểu đồ trả lời các câu 78, câu 79, câu 80, Cho biểu đồ ở hình 5 biểu diễn số lượt khách du lịch đến Ninh Bình trong các năm 1986 đến năm 2020 . Câu 78. Thu nhập bình quân đầu người từ Khách du lịch đến Ninh Bình trong năm 2018 là bao nhiêu đô la Mỹ? A. 2566. B. 2366. C. 1318. D. 423. Sử dụng biểu đồ trả lời các câu 81, câu 82, câu 83. Năm 2020, Việt Nam xuất khẩu (ước đạt) 6,15 triệu tấn gạo, thu được 3,07 tỉ đô la Mỹ. Biểu đồ hình quạt tròn ở Hình 21 biểu diễn khối lượng xuất khẩu của mỗi loại gạo trong tổng số gạo xuất khẩu (tính theo tỉ số phần trăm). Câu 79. Đối tượng thống kê ở đây là gì? A. Gạo khác, Gạo Nếp, Gạo thơm, Gạo trắng. B. Các loại gạo. C. Khối lượng xuất khẩu của mỗi loại gạo trong tổng số gạo xuất khẩu. D. Khối lượng xuất khẩu gạo. Câu 80. Tiêu chí thống kê ở đây là gì? A. Gạo khác, Gạo Nếp, Gạo thơm, Gạo trắng. B. Các loại gạo. B. Khối lượng xuất khẩu của mỗi loại gạo trong tổng số gạo xuất khẩu. C. Khối lượng xuất khẩu gạo. Câu 81. Khối lượng xuất khẩu gạo trắng chiếm bao nhiêu phần trăm? A. 42,5 %. B. 19 %. C. 45,2 %. D. 26,8 %. GV: BÙI MINH THU THỦY-SĐT:0963125781-0922123222
  9. THCS TT KÉP NĂM HỌC 2023-2024 Sử dụng biểu đồ trả lời các câu 82, câu 83. Biểu đồ hình quạt tròn ở Hình 15 biểu diễn kết quả thống kê Châu Phi, 17.20% (tính theo tỉ số phần trăm) dân số các châu lục trên thế giới năm 2020 (không bao giờ gồm châu Nam Cực). Châu Mỹ, 13.12% Châu Á, 59.54% Câu 82. Tỉ số phần trăm của dân số Châu Á so với dân số thế giới năm 2020 bằng. A. 0,55 %. Châu Đại Dương, B. 59,54 %. 0.55% C. 9,59 %. D. 13,2%. Châu Âu, 9.59% Câu 83. Năm 2020 , dân số châu Á gấp bao nhiêu lần dân Hình 15 số châu Âu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)? A. 5 lần. B. 6 lần. C. 7 lần. D. 8 lần. Câu 84. Quan sát biểu đồ trên và cho biết: KẾT QUẢ RÈN LUYỆN TRONG NĂM HỌC 2022-2023 CỦA LỚP 7A 5% 10% Tốt Khá 80% Đạt Chưa đạt Lớp 6A có kết quả rèn luyện xếp loại đạt chiếm bao nhiêu phần trăm? A. 5% . B. 20% . C. 15% . D. 10% . Câu 85. Quan sát biểu đồ dưới đây hãy cho biết: TỈ LỆ HỌC SINH KHỐI 6 ĐĂNG KÍ HỌC TIẾNG NHẬT CỦA TRƯỜNG THCS NGÔ THÌ NHẬM 6 6A 25% D 6B 6 6C C 20% 6 25% 6D Học sinh lớp nào đăng kí học nhiều nhất? A. 6A . B. 6B . C. 6C . D. 6D . GV: BÙI MINH THU THỦY-SĐT:0963125781-0922123222
  10. THCS TT KÉP NĂM HỌC 2023-2024 Câu 86. Quan sát biểu đồ dưới đây hãy cho biết: TỈ LỆ CÁC MẶT HÀNG BÁN ĐƯỢC TRONG MỘT NGÀY Ở MỘT CỬA HÀNG 15% Áo quần Dày dép 25% 40% Túi xách Mặt hàng khác Mặt hàng quần áo và túi xách bán được trong ngày chiếm bao nhiêu phần trăm? A. 20% . B. 30% . C. 60% . D. 40% . Câu 87. Quan sát biểu đồ dưới đây hãy cho biết: TỈ LỆ CÁC LOẠI NƯỚC UỐNG YÊU THÍCH CỦA HỌC SINH LỚP 7A 20% Trà sữa 45% Nước ép dứa Nước ép cam 15% Sữa chua Lớp 7A có bao nhiêu em thích uống nước ép cam, biết sỉ số của lớp 7A là 40 học sinh? A. 16 học sinh. B. 8 học sinh.C. 10học sinh.D. 15học sinh. Biểu đồ sau đây biểu diễn tỉ số phần trăm học sinh tham gia các môn thể thao của 600 học sinh khối 7 của một trường THCS ( mỗi học sinh chỉ tham gia 1 môn). Câu 88. Biểu đồ ở hình trên có dạng là? A. Biểu đồ cột B. Biểu đồ đoạn thẳng. . C. Biểu đồ hình quạt tròn. D. Biểu đồ cột kép GV: BÙI MINH THU THỦY-SĐT:0963125781-0922123222
  11. THCS TT KÉP NĂM HỌC 2023-2024 Câu 89. Có bao nhiêu thành phần trong biểu đồ trên? A. 4 . B. 5. C. 3 . D. 2 . Câu 90. Môn thể thao có đông học sinh tham gia nhất là? A. Bóng rổ.B. Bơi.C. Bóng bàn. D. Cầu lông. Câu 91. Tỉ số phần trăm học sinh tham gia bơi của khối 7 là? A. 8% . B. 15%. C. 47% .D. 30% . Câu 92. Số học sinh tham gia bóng rổ là? A. 48 . B. 90. C. 282`. D. 180 . Câu 93. Số học sinh tham gia bóng bàn ít hơn số học sinh tham gia cầu lông là? A. 132 . B. 102. C. 48 . D. 90 . Câu 94. Hai môn thể thao nào sau đây có số lượng học sinh tham gia chênh lệch nhau ít nhất? A. Bóng rổ và bóng bàn. B. Bơi và bóng bàn. C. Bóng bàn và cầu lông.D. Cầu lông và bơi. Sử dụng dữ kiện sau trả lời câu từ 95 đến 18 Cho biết nhiệt độ trung bình của địa phương trong 2022 như sau Câu 95. Tháng nào có nhiệt độ trung bình thấp nhất? A. Tháng 1.B. Tháng 4.C. Tháng 8. D. Tháng 12. Câu 96. Tháng nào có nhiệt độ trung bình cao nhất? A. Tháng 2.B. Tháng 4.C. Tháng 12. D. Tháng 11. Câu 97. Nhiệt độ trung bình tháng 4 tăng bao nhiêu phần trăm so với tháng 3 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? A. 91,9% . B. 8,8%. C. 8,1% . D. 108,8% . Câu 98. Nhiệt độ trung bình tháng 12 giảm bao nhiêu phần trăm so với tháng 11 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? A. 10% . B. 9,1%. C. 90,9% . D. 10,1% . B. PHẦN TỰ LUẬN I. ĐẠI SỐ Câu 1: Cho các đa thức A x x2 2x 4 và B x x2 5x 6 1)Tính A x B x 2)Tính B x A x Câu 2: Cho hai đa thức P x 2x4 7x2 3x và Q x 5x3 3x2 4x 6 Hãy tính P x Q x và P x Q x Câu 3: Cho hai đa thức f x 5x4 4x2 2x 7 và g x 4x4 2x3 3x2 4x 1 1)Tính f x g x 2)Tính f x g x Câu 4: Cho ba đa thức P x 5x4 3x3 2x 1, Q x 3x3 7x2 3x 8, R x 2x4 5x2 2x 10 GV: BÙI MINH THU THỦY-SĐT:0963125781-0922123222
  12. THCS TT KÉP NĂM HỌC 2023-2024 Hãy tính P x Q x R x và P x Q x R x Câu 5: Cho đa thức M x 7x3 2x2 8x 4 . Tìm đa thức N x sao cho M x N x 2x2 3x Câu 6: Cho đa thức A y 5y4 4y2 2y 7 và Q y y3 7y2 3 Tìm đa thức B y sao cho B y A y Q y Câu 7: Thực hiện phép nhân. 1) x 3 x 1 ; 2) 4x 3 x 2 ; 3) 2x 3 x 1 ; 4) 5x 2 x2 3x 1 ; Câu 8: Thực hiện phép tính chia: 1) 3x5 9x6 12x9 : 3x ; 2) 6x4 4x3 8x2 : 2x 3) 8x6 16x5 10x4 : 2x4 ; 4) 4x4 6x5 14x7 : 2x3 ; Câu 9: Tính giá trị biểu thức: 1) M 3x2 2x x 5 x x 7 tại x 5 2) J 3x2 4x 5 x 2 tại x 5 3) N 4x 2x 3 5x x 2 tại x 1 4) P x x 2022 2023 x 1 x2 tại x 2022 Câu 10: Tính (Rút gọn nếu có thể): 1) x 2x2 3 x2 5x 1 x2 2) 3x x 2 5x 1 x 8 x2 3 3) 4x x2 x 1 x 3x2 2x 5 4) x2 x2 4x 3 x x2 x 3 Câu 11: Tìm x , biết: 1) 5 x2 3x 1 x 1 5x x 2 2) 12x2 4x 3x 5 10x 17 3) 4x x 5 7x x 4 3x2 12 4) 4x2 2x 3 4x x 5 7x 3 Câu 12: Tính (rút gọn): 1) x 5 x 7 7x x 3 2) x x2 x 2 x 5 x 1 3) x 5 x 7 x 4 x 3 4) x 1 x 2 x 5 x 2 Câu 13: Tìm x , biết: 1) x 5 x 4 x 1 x 2 7 2) 5x x 3 x 2 5x 1 5 3) 6 x 3 x 4 6x x 2 4 4) x 5 x 1 x 1 x 2 Câu 14: Tìm x biết 1) x. x 3 x2 9 0 2) x. x 1 x2 2x 5 3) x. x 3 x2 5x 16 4) x x 11 x2 x 12 5) x. 2x 3 2x2 x 8 6) x. 3x 1 3x2 2x 9 7) x. 2x 3 2. 3 2x 0 8) x. 2x 5 2x. x 6 42 9) x. 5 2x 2x. x 1 15 10) 2x. x 5 x. 3 2x 26 11) 5x. 1 2x 3x. x 18 0 12) 3x. 12x 4 9x. 4x 3 30 Câu 15: Tìm x biết 1) x 2 . x 3 x x 2 3 2) x 3 . x 4 x x 2 0 3) 2x 1 . x 1 x 2x 3 1 0 4) x 1 . 2x 3 2x. x 1 0 5) x 3 . x 2 x 1 . x 5 0 6) x 2 . x 3 x 2 . x 5 0 GV: BÙI MINH THU THỦY-SĐT:0963125781-0922123222
  13. THCS TT KÉP NĂM HỌC 2023-2024 7) 2x 1 . 3x 1 2x 3 . 3x 1 0 8) x 5 . x 4 x 1 . x 3 2x2 Câu 16: Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến 1) B x 5 . 2x 3 2x. x 3 x 7 2) B 2x 1 . 3x 2 6x. x 1 7x 4 3) B 4x 5 . x 2 x 5 . x 5 3x2 x 4) B x 3 . x 2 x 4 . x 4 x 2x 1 5) B 8x 1 . x 7 x 2 . 8x 5 11. 6x 1 6) B 4x 3 . 4x 3 2x 1 . 8x 3 13 2x 1 Câu 17: Thực hiện phép tính 1) 3x3 4x2 6x :3x 2) 5x4 3x3 x2 :3x2 3) 6x5 4x3 8x2 : 2x2 4) 2x5 3x2 4x3 : 2x2 5) 25x5 5x4 10x2 :5x2 6) 20x6 5x5 15x4 : 3x3 7) 15x7 25x5 21x3 : 5x2 8) 6x8 14x6 20x4 : 4x4 9) 4x5 3x4 7x2 6x : 3x 10) 12x6 7x4 4x3 2x2 : 4x2 Câu 18: Đặt tính rồi tính 1) x3 3x2 x 3 : x 3 2) x3 7x 3 x2 : x 3 3) x3 4x2 5x 1 : x 3 4) x3 3x2 2x 6 : x 3 5) x3 2x2 2x 3 : x 3 6) x3 3x2 4x 12 : x 2 7) x3 4x2 3x 12 : x 4 8) 2x3 7x2 3x 2 : x 1 Câu 19: Tìm số dư trong phép chia: 1) x3 x2 5x 21 : x2 4x 7 2) x3 3x2 3x 1 : x2 2x 1 3) x2 4x 3 : x 3 ; 4) x2 5x 6 : x 1 ; II. HÌNH HỌC Bài 1 : Cho tam giác ABC vuông tại A , phân giác BE ( Điểm E thuộc cạnh AC ), đường thẳng qua E vuông góc với BC tại D và cắt tia BA tại F . a) Chứng minh EAB EDB b) Chứng minh EC EF c) Gọi O là giao điểm của đường thẳng BE và CF . Chứng minh OA OD . Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông tại A . Tia phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D . Trên cạnh BC lấy điểm H sao cho BH BA a) Chứng minh: ABD HBD b) Chứng minh: DH vuông góc với BC c) Giả sử góc ·ACB 60 . Tính số đo góc ·ADB Bài 3 : Cho ABC cân tại A . Trên tia đối của tia BC lấy điểm M , trên tia đối của tia CB lấy điểm N sao cho BM CN .Kẻ BH  AM H AM , kẻ CK  AN K AN a) Chứng minh AMN là tam giác cân. b) . Chứng minh rằng BH CK . c) Chứng minh AH AK . d) Gọi O là giao điểm của HB và KC . OBC là tam giác gì? Vì sao? Bài 4 : Cho tam giác ABC vuông tại B , đường phân giác AD ( D thuộc BC ). Kẻ BO vuông góc với AD ( O thuộc AD ), BO cắt AC tại E . Chứng minh: GV: BÙI MINH THU THỦY-SĐT:0963125781-0922123222
  14. THCS TT KÉP NĂM HỌC 2023-2024 a) ABO AEO . b) BAE cân c) AD là đường trung trực của BE Bài 5. Cho ABC có AB AC . Gọi D là trung điểm của BC . a) Chứng minh ABD ACD . b) Chứng minh AD vuông góc với BC . c) Trên tia đối của tia DA lấy điểm E sao cho DA DE . Trên cạnh AC lấy điểm M , trên cạnh BE lấy điểm N sao cho CM BN . Chứng minh ba điểm M , D, N thẳng hàng. Bài 6: Cho ABC vuông tại A , phân giác BD . Qua D kẻ đường vuông góc với BC tại E . a) Chứng minh BAD BED b) Chứng minh BD là đường trung trực của AE Bài 7: Cho ABC có ba góc nhọn, BM là trung tuyến của tam giác. Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho MB ME .Gọi H, K lần lượt là chân đường vuông góc của A và C trên BE . a) Chứng minh AMB CME . b) Chứng minh AH CK Bài 8: Cho tam giác ABC (AB AC) . Trên tia đối của tia CA lấy điểm D sao cho CD CA. Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE CB . a) Chứng minh rằng ABC DEC . b) Vẽ AH  BC tại H . Vẽ DK  CE tại K . Chứng minh: AH DK . Câu 9. Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ AD ⊥ BC tại D. a) Chứng minh BD = CD. b) Vẽ HD ⊥ AB tại H và DK ⊥ AC tại K. Chứng minh DH = DK. c) Chứng minh HK // BC. Câu 10: Cho tam giác ABC vuông tại A có BD là phân giác của góc ABC (D thuộc AC). Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA. a) Chứng minh ∆ABD = ∆EBD. b) Gọi O là giao điểm của AE với BD. Chứng minh OA = OE. Câu 11: Cho ABC cân tại A, lấy điểm D thuộc cạnh AC và điểm E thuộc cạnh AB sao cho AD = AE. a) Chứng minh ∆ADB = ∆AEC. b) Gọi I là giao điểm của BD với CE. Tam giác IBC là tam giác gì? Vì sao? c) Chứng minh ED // BC. Câu 12: Cho tam giác ABC nhọn có AB < AC. Gọi M là trung điểm của BC, trên tia đối của tia MA lấy điểm N sao cho MA = MN. a) Chứng minh AB = NC. b) Trên AC lấy điểm E và trên BC lấy điểm F sao cho CE = BF. Chứng minh ba điểm F, M, E thẳng hàng. III. BIỂU ĐỒ Bài 1: Cho biểu đồ sau: SỐ LƯỢT Ô TÔ VÀO GỬI TẠI MỘT BÃI ĐỔ XE Ở ĐÀ NẴNG 30 25 Số lư ợt 25 24 20 15 18 15 10 12 9 5 0 Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Thứ GV: BÙI MINH THU THỦY-SĐT:0963125781-0922123222
  15. THCS TT KÉP NĂM HỌC 2023-2024 Em hãy cho biết: a) Số lượt gửi xe nhiều nhất và ít nhất là vào thứ mấy? b) Tính tổng số lượt vào gửi của các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 Bài 2: Cho biểu đồ sau: SỐ PHONG BAO LÌ XÌ BÁN ĐƯỢC TRONG NGÀY ĐẦU TIÊN 60 57 48 50 45 40 34 40 Năm 2021 30 32 35 Năm 2022 20 24 10S ố p h o 0 6A 6B 6C 6D Lớp Quan sát biểu đồ trên em hãy cho biết: a) Năm 2022 , lớp nào bán được nhiều phong bao lì xì nhất, lớp nào bán được ít nhất b) Tính tổng số phong bao lì xì khối lớp 6 bán được trong năm 2021 Bài 3: Biểu đồ hình quạt tròn ở Hình 18 biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) kế hoạch chi tiêu hàng tháng của gia đình bác Hạnh. a) Theo kế hoạch của gia đình bác Hạnh, có bao nhiêu phần trăm chi tiêu cho việc học hành? Ăn uống? Mua sắm? Đi lại? Tiết kiệm? b) Theo kế hoạch, số tiền chi tiêu hàng tháng của gia đình bác Hạnh dành cho ăn uống gấp bao nhiêu lần số tiền dành cho đi lại(làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? c) Tính ra số tiền gia đình bác Hạnh tiết kiệm hàng tháng theo kế hoạch, biết tổng thu nhập hàng tháng của gia đình bác Hạnh là 25 triệu đồng. Bài 4: Kết quả học tập Học kì I của học sinh lớp 7A được đánh giá ở bốn mức : Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt. Biểu đồ hình quạt tròn ở Hình 19 biểu diễn kết quả học tập Học kì I (tính theotỉ số phần trăm) của học sinh lớp 7A theo bốn mức trên. GV: BÙI MINH THU THỦY-SĐT:0963125781-0922123222
  16. THCS TT KÉP NĂM HỌC 2023-2024 a) Có bao nhiêu phần trăm học sinh lớp 7A có kết quả học tập Học kì I được đánh giá ở mức Tốt? Mức Khá? Mức Đạt? Mức Chưa đạt? b) Tổng số học sinh có kết quả học tập Học kì I được đánh giá ở mức Đạt và Chưa đạt bằng bao nhiêu phần trăm tổng số học sinh có kết quả học tập được đánh giá ở mức Tốt và Khá (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)? Bài 5: Cho biểu đồ sau: TỈ LỆ CÁC MÓN ĂN SÁNG YÊU THÍCH CỦA CÁC BẠN TRONG LỚP 7A 20% 20% Xôi Bánh mì Bún 50% Mì quảng a) Em hãy chỉ ra các thành phần của biểu đồ trên b) Trong biểu đồ trên, hình tròn được chia thành mấy hình quạt, mỗi hình quạt biểu diễn số liệu nào? c) Tính số học sinh thích ăn bánh mì vào buổi sáng, biết sỉ số lớp 7A là 38 học sinh Bài 6: Kết quả điều tra về sự ưa thích các loại màu sắc của 120 học sinh khối 7 được cho trên biểu đồ hình quạt bên. a) Số học sinh thích màu tím và màu đỏ chiếm bao nhiêu phần trăm b) Số học sinh thích màu xanh gấp bao nhiêu lần số học sinh thích màu vàng c) Tính số học sinh thích màu mỗi loại. Bài 7: Biểu đồ cột kép sau đây biểu diễn số xe ô tô bán được của mẫu xe X và Y trong các năm từ 2018 đến 2021 GV: BÙI MINH THU THỦY-SĐT:0963125781-0922123222
  17. THCS TT KÉP NĂM HỌC 2023-2024 a) Tính tổng xe mẫu Y bán được trong 4 năm từ 2018 đến 2021. b) Tính tỉ số phần trăm giữa số xe mẫu Y bán được năm 2018 so với tổng số xe mẫu Y bán được trong bốn năm từ 2018 đến 2021(làm tròn đến hàng phần mười) GV: BÙI MINH THU THỦY-SĐT:0963125781-0922123222