Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 6
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 6", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_li_lop_6.doc
Nội dung text: Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 6
- TRẮC NGHIỆM PHẦN LỊCH SỬ Câu 1. Nhà nước Ai Cập cổ đại được hình thành tại lưu vực của dòng sông nào dưới đây? A. Sông Nin. B. Sông Ấn. C. Sông Hằng. D. Sông Ti-grơ. Câu 2. Hai dòng sông lớn gắn liền với nền văn minh Ấn Độ là A. Hoàng Hà và Trường Giang. B. sông Ơ- phrát và T-grơ. C. sông Ấn và Hằng. D. sông Hồng và Đà. Câu 3. Lưỡng Hà là tên gọi vùng đất giữa hai con sông nào dưới đây? A. Hoàng Hà và Trường Giang. B. Sông Ơ- phrát và T-grơ. C. Sông Ấn và Hằng. D. Sông Hồng và Đà. Câu 4. Tần Thủy Hoàng thống nhất lãnh thổ Trung Quốc vào thời gian nào? A. 223 TCN. B. 222 TCN. C. 221 TCN. D. 220 TCN. Câu 5. Nhà nước Ai Cập cổ đại được thành lập vào khoảng thời gian nào dưới đây? A. Năm 4000 TCN. B. Năm 3200 TCN. C. Năm 2800 TCN. D. Năm 2500 TCN. Câu 6. Người đứng đầu nhà nước Ai Cập cổ đại được gọi là A. En-xi. B. Thiên tử. C. Pha-ra-ông. D. Hoàng đế. Câu 7. Người đứng đầu nhà nước Lưỡng Hà cổ đại được gọi là A. En-xi. B. Thiên tử. C. Pha-ra-ông. D. Hoàng đế. Câu 8. Từ thời nhà Thương, người Trung Quốc đã khắc chữ lên A. những tấm đất sét còn ướt. B. giấy làm từ vỏ cây Pa-pi-rút. C. mai rùa, xương thú. D. giấy làm từ bột gỗ. Câu 9. Ở A-ten, những ai có quyền tham gia Đại hội nhân dân? A. Công dân nam từ 18 tuổi trở lên.
- B. Công dân nữ từ 21 tuổi trở lên. C. Mọi công dân từ 18 tuổi trở lên. D. Mọi công dân (không phân biệt tuổi tác). Câu 10. Một trong những tác phẩm văn học tiêu biểu của cư dân Ấn Độ cổ đại là A. sử thi Đăm-săn. B. sử thi Ra-ma-ya-na. C. sử thi I-li-át. D. sử thi Ô-đi-xê. Câu 11. Người Ai Cập cổ đại viết chữ tượng hình lên vật liệu nào dưới đây? A. Những tấm đất sét còn ướt. B. Mai rùa, xương thú. C. Giấy làm từ vỏ cây pa-pi-rút. D. Chuông đồng, đỉnh đồng. Câu 12. Công trình kiến trúc tiêu biểu cho nền văn minh Trung Quốc là A. Vạn lí trường thành. B. đền Pác-tê-nông. C. đại bảo tháp San-chi. D. vườn treo Ba-bi-lon. Câu 13. Thành tựu nào dưới đây là phát minh của cư dân Ấn Độ cổ đại? A. Hệ thống 10 chữ số. B. Hệ chữ cái La-tinh. C. Hệ đếm lấy số 60 làm cơ sở. D. Hệ đếm lấy số 10 làm cơ sở. Câu 14. Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Ai Cập cổ đại là A. Kim tự tháp Kê-ốp. B. Vườn treo Ba-bi-lon. C. Đền Pác-tê-nông. D. Đấu trường Cô-lô-dê. Câu 15. Một trong những công trình kiến trúc nổi tiếng của cư dân Lưỡng Hà cổ đại là A. kim tự tháp Kê-ốp. B. vườn treo Ba-bi-lon. C. đền Pác-tê-nông. D. đấu trường Cô-lô-dê. Câu 16. Theo chế độ đẳng cấp Vác-na, đẳng cấp nào cao quý nhất trong xã hội Ấn Độ cổ đại? A. Bra-man. B. Ksa-tri-a. C. Vai-si-a. D. Su-đra. Câu 17. Theo chế độ đẳng cấp Vác-na, đẳng cấp nào thấp kém nhất trong xã hội Ấn Độ cổ đại? A. Bra-man. B. Ksa-tri-a. C. Vai-si-a.
- D. Su-đra. Câu 18. Ấn Độ là quê hướng của 2 tôn giáo nào dưới đây? A. Phật giáo và Thiên Chúa giáo. B. Hồi giáo và Ấn Độ giáo. C. Phật giáo và Ấn Độ giáo. D. Thiên Chúa giáo và Hồi giáo. Câu 19. Một trong những công trình kiến trúc tiêu biểu của cư dân Ấn độ cổ đại là A. đại bảo tháp San-chi. B. đền Pác-tê-nông. C. đấu trường Cô-lô-dê. D. vườn tren Ba-bi-lon. Câu 20. Những thành thị đầu tiên của người Đra-vi-đa tại lưu vực sông Ấn được xây dựng vào thời gian nào? A. Khoảng năm 3000 TCN. B. Khoảng năm 2500 TCN. C. Khoảng năm 2000 TCN. D. Khoảng năm 1500 TCN. Câu 21. Hai dòng sông nào gắn liền với nền văn minh Trung Quốc cổ đại? A. Hoàng Hà và Trường Giang. B. Sông Ấn và sông Hằng. C. Sông Ơ- phrát và sông Ti-grơ. D. Sông Hồng và sông Đà. Câu 22. Người Trung Quốc cổ đại đã xây dựng nền văn minh đầu tiên ở lưu vực dòng sông nào dưới đây? A. Sông Nin. B. Sông Ấn. C. Sông Hằng. D. Hoàng Hà. Câu 23. Chế độ đẳng cấp Vác-na được thiết lập dựa trên sự phân biệt về A. tôn giáo. B. giới tính. C. địa bàn cư trú. D. chủng tộc và màu da. Câu 24. Nội dung nào dưới đây là thành tựu văn hóa của cư dân Hi Lạp cổ đại? A. Hệ chữ cái La-tinh. B. Tượng thần Vệ nữ Mi-lô. C. Hệ đếm lấy số 10 làm cơ sở. D. Kim tự tháp Kê-ốp. Câu 25. Ở Trung Quốc, chế độ phong kiến được xác lập dưới thời kì cai trị của triều đại nào? A. Tần. B. Hán. C. Tấn. D. Tùy. Câu 26. Người đặt nền móng cho nền sử học ở Trung Quốc là
- A. Hàn Phi Tử. B. Ban Cố. C. Phạm Diệp. D. Tư Mã Thiên. Câu 27. Tần Thuỷ Hoàng đã thống nhất lãnh thổ Trung Quốc (năm 221 TCN) thông qua con đường nào? A. Đồng hóa văn hóa. B. Chiến tranh. C. Ngoại giao. D. Luật pháp. Câu 28. Ai là người đặt nển móng cho sự hình thành Nho giáo? A. Mạnh Tử. B. Lão Tử. C. Hàn Phi Tử. D. Khổng Tử. Câu 29. Loại chữ viết được khắc trên mai rùa, xương thú của người Trung Quốc cổ đại được gọi là gì? A. Kim văn. B. Trúc thư. C. Giáp cốt văn. D. Thạch cổ văn. Câu 30. Đứng đầu nhà nước đế chế La Mã cổ đại là A. Hoàng đế. B. chấp chính quan. C. tể tướng. D. Pha-ra-ông. Câu 31. Nơi khởi phát của nần văn minh La Mã cổ đại là A. bán đảo Đông Dương. B. bán đảo Nam Âu. C. bán đảo I-ta-li-a. D. bán đảo Ban-căng. Câu 32. Các vương quốc phong kiến ở khu vực Đông Nam Á được hình thành vào khoảng thời gian nào? A. Từ thế kỉ VII TCN đến thế kỉ VII. B. Từ thế kỉ VII đến thế kỉ X. C. Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV. D. Từ thế kỉ XV đến thế kỉ XVIII. Câu 33. Khu vực Đông Nam Á được biết đến là quê hương của loại cây trồng nào dưới đây? A. Bạch dương. B. Nho. C. Lúa nước. D. Ô liu. Câu 34. Một trong những hải cảng sầm uất ở Đông Nam Á những thế kỉ đầu công nguyên là
- A. Óc Eo. B. Pi-rê. C. Am-xtét-đam. D. Mác-xây. Câu 35. Khoảng thế kỉ VII TCN – thế kỉ VII,ở khu vực Đông Nam Á xuất hiện một số quốc gia sơ kì như A. Văn Lang, Chăm-pa, Phù Nam. B. Ăng-co, Sri Vi-giay-a, Đại Việt. C. Ma-ta-ram, Pa-gan, Đại Việt. D. Ăng-co, Ma-ta-ram, Pa-gan. PHẦN ĐỊA LÍ Câu 1. Những khu vực nào ở trên Trái Đất có ngày hoặc đêm dài suốt 6 tháng? A. Hai vòng cực đến hai cực. B. Hai cực trên Trái Đất. C. Khu vực quanh hai chí tuyến. D. Khu vực nằm trên xích đạo. Câu 2. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho bề mặt Trái Đất luôn có hiện tượng ngày và đêm? A. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời. B. Trái Đất tự quay quanh trục. C. Trái Đất có dạng hình khối cầu. D. Trục Trái Đất nghiêng. Câu 3. Sự luân phiên ngày, đêm là hệ quả của chuyển động A. xung quanh Mặt Trời của Trái Đất. B. tự quay quanh trục của Trái Đất. C. xung quanh các hành tinh của Trái Đất. D. tịnh tiến của Trái Đất quanh Mặt Trời. Câu 4. Cùng một lúc, trên Trái Đất có bao nhiêu giờ khác nhau? A. 21 giờ. B. 23 giờ. C. 24 giờ. D. 22 giờ. Câu 5. Hướng tự quay quanh trục của Trái Đất có đặc điểm nào sau đây? A. Thuận theo chiều kim đồng hồ tạo ra hiện tượng 24 giờ. B. Tự quay quanh trục theo hướng từ Đông sang Tây. C. Cùng với hướng chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời. D. Cùng chiều kim đồng hồ và hướng từ Tây sang Đông. Câu 6. Ở vĩ tuyến 66033’ Bắc và Nam, ngày 22 tháng 6 và ngày 22 tháng 12 có ngày hoặc đêm dài suốt A. 24 giờ. B. 12 giờ. C. 23 giờ. D. 15 giờ. Câu 7. Khu vực nào sau đây có 6 tháng là ngày và 6 tháng là đêm trong một năm? A. Vòng cực.
- B. Cực. C. Chí tuyến. D. Xích đạo. Câu 8. Trái Đất có những chuyển động chính nào sau đây? A. Tự quay quanh trục và quay xung quanh các hành tinh khác. B. Tự quay quanh trục và chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời. C. Chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời và các hành tinh khác. D. Tự quay quanh trục và chuyển động hình ê líp xung quanh Mặt Trời. Câu 9. Vĩ tuyến 66033’Bắc là đường A. chí tuyến Bắc. B. chí tuyến Nam. C. Xích đạo. D. vòng cực Bắc. Câu 10. Ở Xích đạo có một hiện tượng rất đặc biệt, đó là A. 12 tiếng ngày, 12 tiếng đêm ở mọi ngày. B. ngày ngắn, đêm dài vào ngày 22 tháng 12. C. ngày dài, đêm ngắn vào ngày 22 tháng 6. D. ngày, đêm dài ngắn khác nhau theo mùa. Câu 11. Dạng địa hình nào sau đây được hình thành do quá trình ngoại lực? A. Hang động caxtơ. B. Các đỉnh núi cao. C. Núi lửa, động đất. D. Vực thẳm, hẻm vực. Câu 12. Nội lực tạo ra hiện tượng nào sau đây? A. Động đất, núi lửa. B. Sóng thần, xoáy nước. C. Lũ lụt, sạt lở đất. D. Phong hóa, xâm thực. Câu 13. Vận động tạo núi là vận động A. nâng lên - hạ xuống. B. phong hóa - sinh học. C. uốn nếp - đứt gãy. D. bóc mòn - vận chuyển. Câu 14. Hiện tượng nào sau đây là do tác động của nội lực? A. Xâm thực. B. Bồi tụ. C. Đứt gãy. D. Nấm đá. Câu 15. Các vận động kiến tạo, các hoạt động động đất, núi lửa, là biểu hiện của A. vận động kiến tạo theo phương nằm ngang. B. tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất. C. vận động kiến tạo theo phương thẳng đứng. D. tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất. Câu 16. Phần lớn lớp Manti cung cấp nguồn năng lượng cho hoạt động nào sau đây? A. Sóng thần, biển tiến.
- B. Động đất, núi lửa. C. Núi lửa, sóng thần. D. Động đất, hẻm vực. Câu 17. Động đất mạnh nhất mấy độ rich-te? A. trên 9 độ. B. 7 - 7,9 độ. C. dưới 7 độ. D. 8 - 8,9 độ. Câu 18. Khi hai mảng tách xa nhau sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây? A. Các dãy núi cao, núi lửa và bão hình thành. B. Động đất, núi lửa và lũ lụt xảy ra nhiều nơi. C. Bão lũ, mắc ma phun trào diễn ra diện rộng. D. Mắc ma trào lên và tạo ra các dãy núi ngầm. Câu 19. Lục địa nào sau đây trên Trái Đất có diện tích lớn nhất? A. Lục địa Nam Mĩ. B. Lục địa Phi. C. Lục địa Bắc Mĩ. D. Lục địa Á - Âu. Câu 20. Sự di chuyển của các địa mảng là nguyên nhân gây ra loại thiên tai nào sau đây? A. Bão, dông lốc. B. Lũ lụt, hạn hán. C. Núi lửa, động đất. D. Lũ quét, sạt lở đất. Câu 21. Trái Đất được cấu tạo bởi các lớp nào sau đây? A. Man-ti, vỏ Trái Đất và nhân trong. B. Nhân (lõi), nhân ngoài, vỏ Trái Đất. C. Vỏ Trái Đất, man-ti và nhân (lõi). D. Vỏ lục địa, nhân (lõi) và man-ti. Câu 22. Các địa mảng trong lớp vỏ Trái đất có đặc điểm nào sau đây? A. Di chuyển nhanh ở nửa cầu Bắc, chậm ở nửa cầu Nam. B. Di chuyển rất chậm theo hướng xô hoặc tách xa nhau. C. Cố định vị trí tại một chỗ ở Xích đạo và hai vùng cực. D. Mảng lục địa di chuyển, còn mảng đại dương cố định. Câu 23. Cao nguyên là dạng địa hình có độ cao tuyệt đối là A. trên 500m. B. từ 300 - 400m. C. dưới 300m. D. từ 400 - 500m. Câu 24. Núi trẻ là núi có đặc điểm nào sau đây? A. Đỉnh tròn, sườn dốc. B. Đỉnh tròn, sườn thoải. C. Đỉnh nhọn, sườn dốc. D. Đỉnh nhọn, sườn thoải. Câu 25. Núi có đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp là
- A. núi cao. B. núi thấp. C. núi già. D. núi trẻ. Câu 26. Cao nguyên rất thuận lợi cho việc trồng cây A. lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ. B. công nghiệp và chăn nuôi gia cầm. C. công nghiệp và chăn nuôi gia súc lớn. D. thực phẩm và chăn nuôi gia súc lớn. Câu 27. Các loại khoáng sản nào sau đây thuộc nhóm khoáng sản kim loại màu? A. Crôm, titan, mangan. B. Apatit, đồng, vàng. C. Than đá, dầu mỏ, khí. D. Đồng, chì, kẽm. Câu 28. Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản nào sau đây? A. Phi kim loại. B. Nhiên liệu. C. Kim loại màu. D. Kim loại đen. Câu 29. Đồng bằng có độ cao tuyệt đối thường dưới A. 400m. B. 500m. C. 200m. D. 300m. PHẦN TỰ LUẬN LỊCH SỬ Câu 1. Nêu những thành tựu văn hoá chủ yếu của Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại? Câu 2. Nêu những điểm chính của chế độ xã hội Ấn Độ cổ đại? Câu 3. Nhà Tần đã thống nhất và xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc như thế nào? Câu 4. Kể tên một số thành tựu văn minh tiêu biểu của người Trung Quốc cổ đại? Câu 5. Những nét chính về tổ chức nhà nước thành bang ở Hy Lạp. những ưu điểm của tổ chức nhà nước thành bang là gì? Câu 6. Hãy kể tên một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp và La Mã cổ đại? Câu 7. Sự ra đời của các quốc gia sơ kì Đông Nam Á? ĐỊA LÝ Câu 1. Mô tả chuyển động tự quay quanh trục của trái đất? vì sao có hiện tượng ngày, đêm luân phiên nhau khắp nơi trên Trái đất? Câu 2. Mô tả sự chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời? giải thích hiện tượng các mùa trên Trái đất? Câu 3. Trình bày cấu tạo bên trong của Trái đất? Câu 4. Nêu vai trò của quá trình nội sinh và ngoại sinh trong việc hình thành địa hình bề mặt Trái đất? Câu 5. Quá trình nội sinh và quá trình ngaoij sinh khác nhau như thế nào?
- Câu 6. Nguyên nhân, hậu quả của hiện tượng động đất và núi lửa? biện pháp phòng tránh hai hiện tượng động đất? Câu 7. Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa núi và đồi, giữa cao nguyên và đồng bằng. Thực hành: Tập trung vào cách tính giờ trên Trái đất.



