Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lí 7 - Năm học 2020-2021

doc 8 trang Tương Tư 12/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lí 7 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_2_mon_vat_li_7_nam_hoc_2020_2021.doc

Nội dung text: Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lí 7 - Năm học 2020-2021

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 (2020 – 2021) VẬT LÝ 7 A. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Khi các dụng cụ mắc nối tiếp thì? A. Cường độ dòng điện qua các dụng cụ điện bằng nhau. B. Hiệu điện thế ở hai đầu các dụng cụ điện là như nhau nếu các dụng cụ điện hoàn toàn như nhau. C. Nếu dòng điện không đi qua dụng cụ điện này thì cũng không đi qua dụng cụ điện kia. D. Cường độ dòng điện qua các dụng cụ điện không bằng nhau. Câu 2. Để đo cường độ dòng điện với đoạn mạch mắc song song. Thì ta lắp ampe kế như thế nào? A. Lắp nối tiếp với dụng cụ tiêu thụ điện trên mạch điện. Chú ý cực dương của dòng điện nối với cực dương của am pe kế và cực âm của dòng điện nối với cực âm của am pe kế. B. Lắp song song với dụng cụ tiêu thụ điện. C. Lắp cực dương của dòng điện với cực âm của am pe kế và cực âm của dòng điện với cực dương của am pe kế. D. Để am pe kế gần dụng cụ tiêu thụ điện. Câu 3. Có mấy loại điện tích và tên gọi của chúng? A. Có hai loại:điện tích dương và điện tích âm. B. Có một loại điện tích. C. Có ba loại điện tích: electron, điện tích dương và điện tích âm. D. Có bốn loại điện tích: hạt nhân, electron, điện tích dương và điện tích âm. Câu 4. Bạn Lan dùng vôn kế để đo hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện. Kết quả thu được là 3,25 vôn. Lan đã dùng vôn kế có GHĐ và ĐCNN là bao nhiêu? A. 3,5V và 0,1V B. 3V và 0,01V C. 3,5V và 0,01V D. 3,5V và 0,2V Câu 5. Dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng có thể tách đồng ra khỏi dung dịch muối đồng, chứng tỏ dòng điện có tác dụng g ì? A. Tác dụng nhiệt B. Tác dụng hoá học C. Tác dụng sinh lí D. Tác dụng từ
  2. Câu 6. Chọn câu sai: A. Dòng điện đi qua vật dẫn làm cho vật dẫn nóng lên. B. Vật dẫn nóng lên đến nhiệt độ cao nhất định thì phát sáng. C. Đi ốt phát quang chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định. D. Tác dụng nhiệt trong mọi trường hợp là có ích. Câu 7. Để đo cường độ dòng điện người ta dùng: A. Vôn kế. B. Ampe kế C. Nhiệt kế D. Lực kế. Câu 8. Để đo cường độ dòng điện khoảng từ 0,1 A đến 0,2 A ta nên dùng? A. 3A. B. 1A. C. 0,5A. D. 10A. Câu 9. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào tác dụng nhiệt là vô ích? A. Bếp diện. B. Quạt điện C. Bàn là. D. Ấm điện. Câu 10. Trong nguyên tử bình thường thì điện tích của hạt nhân so với điện tích của electron là? A. Bằng nhau. B. Lớn hơn. C. Nhỏ hơn. D. Lúc lớn hơn lúc nhỏ hơn Câu 11. Để đo hiệu điện thế của 1 thiết bị tiêu thụ điện người ta dùng dụng cụ gì? A. Ampe kế B. Vôn kế C. Cân D. Bình chia độ Câu 12. Khi tiến hành thí nghiệp cho dòng điện chạy qua đùi ếch thì đùi ếch co lại đó là tác dụng nào của dòng điện? hãy chọn đáp án đúng. A. Tác dụng hoá học B. Tác dụng từ C. Tác dụng sinh lý D. Tác dụng nhiệt Câu 13. Ba bóng đèn cùng loại (giống hệt nhau) được mắc nối tiếp với một nguồn điện thì? A. Ba bóng đèn sáng như nhau. C. Cả ba bóng không sáng B. Có một đèn sáng bình thường. D. Hai đèn sáng bình thường. Câu 14. Để đo được hiệu điện thế dụng cụ tiêu thụ điện, người ta mắc vôn kế như thế nào? A. Lắp vôn kế song song vào hai đầu dụng cụ tiêu thụ điện. B. Lắp vôn kế nối tiếp với dụng cụ tiêu thụ điện . C. Lắp cực dương của dòng điện với cực âm của vôn kế và cực âm cuả dòng điện
  3. với cực dương của vôn kế. D. Để vôn kế gần dụng cụ tiêu thụ điện. Câu 15. Trên bóng đèn có ghi còn số 220V trong thông tin dưới đây, thông tin nào là phù hợp nhất? A. 220V là hiệu điện thế định mức để bóng đèn điện có thể sáng bình thường. B. Được sử dụng bóng đèn điện nói trên với hiệu điện thế vượt quá giá trị 220V C. Khi thường xuyên sử dụng bóng đèn điện với hiệu điện thế trên 220V thì nó sẽ rất bền. D. Con số 220V không cần thiết phải ghi trên bóng đèn vì đèn dùng ở nguồn điện nào cũng sáng bình thường Câu 16. Khi đưa hai quả cầu kim loại đến gần nhau hiện tượng nào cho phép ta khảng định hai quả cầu bị nhiễm điện cùng dấu ? A. Hút nhau B. Đẩy nhau. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai. Câu 17. Một vật như thế nào thì gọi là trung hoà về điện ? A. Vật có tổng điện tích âm bằng tổng điện tích dương. B. Vật nhận thêm một số electron. C. Vật được được cấu tạo bởi các nguyên tử trung hoà về điện. Câu 18. Vật bị nhiễm điện là vật: A. có khả năng đẩy hoặc hút vật nhẹ khác. B. có khả năng hút các vật nhẹ khác. C. có khả năng đẩy các vật nhẹ khác D. không có khả năng đẩy hoặc hút các vật nhẹ khác. Câu 19. Kết luận nào dưới đây không đúng ? A. Hai mảnh ni lông, sau khi cọ xát bằng vải khô và đặt gần nhau thì đẩy nhau. B.Thanh thủy tinh và thanh nhựa, sau khi cọ xát bằng vải khô đặt gần nhau thì hút nhau. C. Có 2 loại điện tích là điện tích âm (-) và điện tích dương (+). D. Các điện tích cùng loại thì hút nhau, các điện tích khác loại thì đẩy nhau. Câu 20. Có mấy loại điện tích và tên gọi của chúng? A. Có hai loại:điện tích dương và điện tích âm. B. Có một loại điện tích.
  4. C. Có ba loại điện tích: electron, điện tích dương và điện tích âm. D. Có bốn loại điện tích: hạt nhân, electron, điện tích dương và điện tích âm. Câu 21. Khi đưa hai quả cầu kim loại đến gần nhau hiện tượng nào cho phép ta khẳng định hai quả cầu bị nhiễm điện cùng dấu ? A. Hút nhau B. Đẩy nhau. C. Cả A và B đều đúng. D. Cả A và B đều sai. Câu 22. Dòng điện là : A. dòng các êlêctrôn tự do dịch chuyển có hướng. B. dòng các điện tích chuyển dời có hướng. C. dòng các điện tích dương chuyển dời có hướng. D. dòng các êlêctrôn tự do dịch chuyển. Câu 23. Dòng điện gây ra tác dụng nhiệt trong dụng cụ nào trong các dụng cụ sau khi chúng hoạt động bình thường. A. Quạt điện. B. Máy tính bỏ túi. C. Bàn là. D. Đèn điốt phát quang. Câu 24. Chọn câu phát biểu sai. Vật dẫn điện là : A.Vật có khả năng nhiễm điện. B. Vật cho dòng điện đi qua. C. Vật cho điện tích đi qua. D. Vật cho êlêctrôn đi qua. Câu 25. Vật nào dưới đây có tác dụng từ ? A. Một pin còn mới đặt riêng trên bàn. B. Một mảnh nilon đã được cọ sát mạnh. C. Một cuộn dây dẫn đang có dòng điện chạy qua. D. Cả A, B, C. Câu 26. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiều của dòng điện trong một mạch điện kín có dùng nguồn điện là pin? A. Dòng điện đi ra từ cực dương của pin qua các vật dẫn đến cực âm của pin. B. Dòng điện đi ra từ cực âm của pin qua các vật dẫn đến cực dương của pin. C. Ban đầu, dòng điện đi ra từ cực dương của pin sau một thời gian dòng điện đổi theo chiều ngược lại. D. Dòng điện có thể chạy theo bật kì chiều nào. Câu 27. Trong các vật dưới đây, vật cách điện là A. một đoạn dây thép B. một đoạn dây nhôm C. một đoạn dây nhựa. D. một đoạn ruột bút chì Câu 28. Bếp điện dùng dây may xo hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện? A. Tác dụng nhiệt. B. Tác dụng quang. C. Tác dụng truyền nhiệt cho vật. D. Tác dụng từ. Câu 29. Đèn nêôn hoạt động dựa trên nguyên lí nào?
  5. A. Dòng điện làm dây tóc nóng và phát sáng. B. Dòng điện làm vỏ bóng nóng lên và phát sáng. C. Dòng điện làm chất khí trong đèn phát sáng. D. Tất cả đều đúng. Câu 30. Chuông điện hoạt động dựa vào tác dụng nào của dòng điện? A. Tác dụng nhiệt B. Tác dụng sinh lí C. Tác dụng hoá học D. Tác dụng từ Câu 31.. Dòng điện không có tác dụng nào sau đây? Hãy chọn đáp án đúng A. Làm co giật các cơ người hoặc động vật B. Làm quay kim nam châm C. Hút các giấy vụn D. Dây tóc bóng đèn phát sáng Câu 32. Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do: A. Tác dụng sinh lý của dòng điện B. Tác dụng hoá học của dòng điện. C. Tác dụng từ của dòng điện. D. Tác dụng nhiệt của dòng điện. Câu 33. Bếp điện dùng dây may xo hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện? A. Tác dụng nhiệt. B. Tác dụng quang. C. Tác dụng truyền nhiệt cho vật. D. Tác dụng từ. Câu 34. Dòng điện làm cho vật cách điện bị: A. Nóng lên. B. Phát sáng. C. Nóng lên và phát sáng. D. Tất cả đều sai. Câu 35. Khi cho dòng điện chạy qua cuộn dây dẫn quấn quanh lõi sắt non thì cuộn dây này có thể hút: A. Các vụn bìa B. Các vụn giấy viết C. Các vụn sắt D. Các vụn phấn Câu 36. Ở trạng thái bình thường thì nguyên tử? A. Không mang điện. B. Mang điện tích âm C. Mang cả hai loại điện trên. D. Mang điện tích dương. Câu 37. Trong vật nào dưới đây không có các eclectron tự do? A. Một đoạn dây đồng B. Một đoạn dây nhựa C. Một đoạn dây thép D. Một đoạn dây nhôm Câu 38. Dòng điện không có tác dụng nào sau đây? Hãy chọn đáp án đúng
  6. A. Làm co giật các cơ người hoặc động vật B. Làm quay kim nam châm C. Hút các giấy vụn D. Dây tóc bóng đèn phát sáng Câu 39. Để đo hiệu điện thế người ta dùng: A. Vôn kế. B. Ampe kế C. Nhiệt kế D. Lực kế. Câu 40. Đơn vị đo cường độ dòng điện là: A. Ampe kế. B. Vôn kế C. Vôn D. Ampe Câu 41. Để đo hiệu điện thế giữa 2 đầu bóng đèn, ta mắc vôn kế? A. Nối tiếp với bóng đèn B. Bên trong bóng đèn C. mắc song song vào hai đầu bóng đèn D. Vào hai đầu nguồn điện nối với các thiết bị điện khác và bóng đèn Câu 42. Cần đo hiệu điện thế giữa hai cực một nguồn điện phải mắc vôn kế như thế nào? A. Nối tiếp với nguồn điện B. Phía trước nguồn điện. C. Song song với nguồn điện D. Phía sau nguồn điện. Câu 43. Dòng điện là? A. Dòng các điện tích dịch chuyển có hướng. B. Dòng các điện tích âm chuyển động có hướng. C. Dòng các điện tích dương dịch chuyển có hướng D. Các electoron tự do chuyển động có hướng Câu 44. Trong các nhận xét sau nhận xét nào sai ? A. Vật mang điện tích dương nếu thiếu electron, mang điện tích âm nếu thừa electron. B. Êlectron có thể di chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử khác. C. Trong các vật trung hoà về điện tồn tại các điện tích trung hoà. D. Êlectron có thể di chuyển từ nguyên tử này sang nguyên tử khác. Câu 45. Khi đưa một thước nhựa đã cọ xát với vải khô lại gần quả cầu bấc thấy quả cầu
  7. bấc bị hút lại gần thước nhựa. Nhận xét nào sau đây là đúng? A. Hai vật nhiễm điện trái dấu. B. Quả cầu bị nhiễm điện âm. C. Thước nhựa đã bị nhiễm điện D. Quả cầu bị nhiễm điện dương. Câu 46. Thiết bị điện nào sau đây là nguồn điện? A. Quạt máy B. Bếp lửa C. AcQuy D. Đèn Pin B. TỰ LUẬN Câu 1: a. Thế nào là sơ đồ mạch điện? b. Hãy vẽ sơ đồ mạch điện gồm nguồn điện 2 pin mắc nối tiếp, 2 đèn Đ 1 và Đ2, 2 khóa K1, K2 sao cho mỗi đèn đều có thể bật tắt riêng biệt. Câu 2: a. Số vôn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết điều gì? b. Trên một bóng đèn có ghi 12V, hãy cho biết ý nghĩa của số ghi đó. c. Nếu mắc đèn 12V này vào nguồn điện có hiệu điện thế 18V thì hiện tượng gì xảy ra? Câu 3: a. Thế nào là chất dẫn điện, là chất cách điện? b. Nước nguyên chất là chất dẫn điện hay cách điện? Câu 4: Tại sao cánh quạt điện thổi gió mạnh, sau một thời gian lại có nhiều bụi bám vào cánh quạt? Câu 5: Đổi đơn vị: a) 0,35A = mA 740mA = A b) 1200mV = V 1,5kV = V Câu 6: Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: 3 pin mắc nối tiếp, một bóng đèn, một công tắc, một ampe kế để đo cường độ dòng điện qua bóng đèn, một vôn kế đo hiệu điện thế giữa 2 đầu bóng đèn. Vẽ chiều dòng điện trong mạch. Câu 7 : Làm thế nào để một vật bình thường trở thành vật nhiễm điện? Khi nào một vật bình thường trở thành vật nhiễm điện âm? Câu 8: Kể tên các tác dụng của dòng điện. Bếp điện, chuông điện hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện? Câu 9: Vẽ mạch điện gồm: nguồn điện 2 pin, khóa K, 2 bóng đèn Đ1 và Đ2 mắc nối tiếp, 1 ampe kế mắc vào mạch để đo cường độ dòng điện qua mạch.
  8. a. Ampe kế chỉ 0,3A. Hỏi cường độ dòng điện qua các bóng đèn bao nhiêu? b. Hiệu điện thế giữa 2 đầu bóng đèn Đ 1 và Đ2 là 3V. Hiệu điện thế hai đầu bóng đèn Đ1 là 1,2V. Tính hiệu điện thế giữa 2 đầu bóng đèn Đ2. Câu 10: Vào những ngày thời tiết khô ráo, khi lau chùi gương soi, kính cửa sổ bằng khăn bông khô, ta vẫn thấy bụi vải bám vào chúng. Giải thích. Câu 11: Trong các phân xưởng dệt ,người ta thường treo những tấm kim loại đã nhiễm điện ở trên cao .Làm như vậy có tác dụng gì ? Hãy giải thích Câu 13: Cho mạch điện sau, khi khóa K đóng thì các K đèn đều sáng. + a. Hãy so sánh cường độ dòng điện qua các đèn. Đ1 Đ2 b. Biết U13 = 4,8V, U23 = 2,5V. Tính U12. 1 2 3 Câu 14: Cho mạch điện sau: + a) Vẽ chiều dòng điện và điền các dấu (+), (−) cho ampe kế và vôn kế. Đ1 Đ2 b) Ampe kế chỉ 0,35A. Tính cường độ dòng điện qua 1 2 3 V đèn 1 và đèn 2. c) Nguồn điện có hiệu điện thế 6V, vôn kế chỉ 2,8V. Tính hiệu điện thế của đèn còn lại. Câu 15:: Cho mạch điện có sơ đồ như hình 10.12 1 2 3 a) Biết các hiệu điện thế U12 = 12V ;U23 = 6V. Hãy tính U13 . Hình 10.12 b) Biết U13 = 21V; U12 = 5,8V. Hãy tính U23. Đ1 I c) Biết U23 = 15V; U13 = 24V. Hãy tính U12. 1 Câu 16:: Cho mạch điện như hình vẽ. Đ2 I1 a. Hiệu điện thế giữa hai đầu đèn Đ1 là U1 = 2,8V.Hãy cho biết I hiệu điện thế giữa hai đầu đèn Đ2? + - b. Cường độ dòng điện chạy qua nguồn là I = 0,45A và chạy qua đèn D1 là I1 = 0,22A. Tính cường độ dòng điện chạy qua đèn Đ2?