Đề cương ôn thi học kì 2 môn Địa lí 8

doc 6 trang Tương Tư 13/03/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn thi học kì 2 môn Địa lí 8", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docde_cuong_on_thi_hoc_ki_2_mon_dia_li_8.doc

Nội dung text: Đề cương ôn thi học kì 2 môn Địa lí 8

  1. ĐỀ CƯƠNG ĐỊA 8 - KỲ II I- TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn câu đúng nhất Câu 1: Loài người xuất hiện trên trái đất vào giai đoạn nào? a- Tiền cambri b- Cổ kiến tạo c- Tân kiến tạo Câu 2 Nước ta có cùng chung biên giới trên biển,trên đất liền với quốc gia nào? a- Thái Lan b- Trung Quốc c- Lào d- Cả 3 nước trên Câu 3:Việt Nam gắn liền với châu lục và đại dương nào? a- Châu Âu-Thái Bình Dương b-Châu Á -Ấn Độ Dương c-Châu Á-Thái Bình Dương d- Châu Á,Thái Bình Dương,Ấn Độ Dương Câu 4:Việt Nam gia nhập ÁSEAN vào năm nào? a- 1985 b- 1995 c- 1990 d- 1980 Câu 5:Quốc gia ở Đông Nam Á có diện tích nhỏ nhất khu vực là: a- Lào b- Xingapo c- Campuchia d- Đôngtimo Câu 6: Mỏ than lớn và thuộc loại tốt nhất nước ta hiện nay là mỏ than: a- Thái Nguyên b- Nông Sơn(Quảng Nam) c- Đông triều(Quảng Ninh) d- Thanh Hóa 7 / Phần lớn đồi núi nước ta có độ cao a- Trên 1000m b- Dưới 1000m c- Từ 1000-2000m . d- Trên 2000m 8/ Từ Bắc vào Nam , chúng ta lần lượt đi qua các đèo sau : a / Đèo Ngang – đèo Hải Vân –đèo Cù Mông- đèo Cả b / Đèo Ngang- đèo Cả - đèo Hải Vân - đèo Cù Mông c / Đèo Cả - Đèo Ngang - đèo Hải Vân - đèo Cù Mông d / Đèo Hải Vân- đèo Ngang - đèo Cù Mông -đèo Cả 9/ Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có: a. Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm b. Mùa đông đến sớm và kết thúc sớm c. Mùa đông rất lạnh và có mưa phùn d. Mùa đông không kéo dài 10./ Địa hình cao nhất ở nước ta là vùng nào? a,Việt Bắc. b,Tây Bắc. c, Đông Bắc. d,Bắc Trung Bộ. Câu 11:. Khí hậu có:" mùa mưa lệch hẳn về thu đông" thuộc miền khí hậu nào? A. Miền khí hậu phía Bắc. B. Miền khí hậu Đông Trường Sơn. C. Miền khí hậu phía Nam. D. Miền khí hậu biển Đông. Câu 12: Dạng địa hình do nước mưa hòa tan đá vôi tạo thành là: A. Địa hình cacxtơ B. Địa hình đồng bằng phù sa mới C. Địa hình cao nguyên bazan D. Địa hình đê sông, đê biển Câu13: Hướng gió thịnh hành trên lãnh thổ nước ta từ tháng 11 đến tháng 4 là hướng: A. Tây nam B.Đông bắc C. Đông nam D.Bắc Câu 14: Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thuộc các tỉnh, thành nào sau đây? A. Đà Nẵng và Khánh Hòa B. TP Hồ Chí Minh và Ninh Thuận C. Quảng Ngãi và Bình Định D. Quảng Nam và Phú Yên Câu 15 : Nơi hẹp nhất của lãnh thổ nước ta ở : A. Quảng Bình B. Quảng Trị C. Quảng Nam D. Quảng Ngãi Câu 16: Từ sau năm 1986, cơ cấu kinh tế nước ta đang thay đổi theo hướng: A. giảm tỉ trọng ngành công nghiệp B. tăng tỉ trọng của ngành nông nghiệp C. tăng tỉ trọng ngành công nghiệp D. giảm tỉ trọng ngành dịch vụ Câu 17: Điểm cực Nam phần đất liền nước ta có tọa độ địa lí: A. 120 40' B - 1090 24' Đ B. 220 22' B - 1020 10' Đ
  2. C. 80 34' B - 1040 40' Đ D. 230 23' B - 1050 20' Đ Câu 18: So với đất liền chế độ nhiệt của vùng biển nước ta là: A. Mùa hạ mát hơn, mùa đông ấm hơn. B. Mùa hạ nóng hơn, mùa đông lạnh hơn. C. Mùa hạ mát hơn, mùa đông lạnh hơn. D. Mùa hạ nóng hơn, mùa đông ấm hơn. Câu 19: Đây là giai đoạn tạo nên diện mạo hiện tại của lãnh thổ nước ta: A. Cổ kiến tạo B. Tiền Cambri C. Đại Trung sinh D. Tân kiến tạo Câu 20: Hướng chủ yếu của địa hình nước ta là: A. tây bắc - đông nam và vòng cung B. tây nam - đông bắc và bắc - nam C. vòng cung và đông bắc - tây nam D. bắc - nam và vòng cung .Câu 21: Tính chất nền tảng của thiên nhiên Việt Nam là: A. Tính chất ven biển hay tính chất bán đảo. B. Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm. C. Tính chất đa dạng, phức t ạp D. Tính chất đồi núi. Câu 22: Dãy Hoàng Liên Sơn cao nhất Việt Nam nằm ở khu vực nào? A. Vùng núi Tây Bắc B. Tây nguyên C. Vùng núi Trường Sơn Bắc D. Vùng núi Đông Bắc. Câu 23: Sông nào có diện tích lưu vực rộng nhất nước ta A .S Mê Công B. S Đồng Nai C. S Hồng D. S Thái Bình Câu 24- Loại đất chiếm diện tích ít nhất ở nước ta là: A. Đất Fe ra lít đồi núi thấp. B. Đất mùn núi cao. C. Đất mặn, phèn ven biển. D. Đất bồi tụ phù sa Câu 25. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của các nước Đông Nam Á A. Trồng lúa nước, gạo là lương thực chính B. Dân số tăng nhanh C. Dân cư khu vực có cùng ngôn ngữ D. Đều nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa Câu 26. Những bể than có trữ lượng lớn của nước ta được hình thành vào giai đoạn A. Tiền Cambri B. Cổ kiến tạo C. Tân kiến tạo D. Tiền Cambri, cổ kiến tạo Câu 27. Tỉnh nào sau đây của nước ta không giáp với Trung Quốc A. Lai Châu B. Hà Giang C. Quảng Ninh D. Thanh Hóa Câu 28. So với đất liền chế độ nhiệt của vùng biển nước ta là: A. Mùa hạ mát hơn, mùa đông ấm hơn B. Mùa hạ nóng hơn, mùa đông lạnh hơn C. Mùa hạ mát hơn, mùa đông lạnh hơn D. Mùa hạ nóng hơn, mùa đông ấm hơn Câu 29. Chiều dài lãnh thổ nước ta từ Bắc đến Nam là: A. 4600km B. 1650km C. 3260km D. 50km Câu 30. Nước ta có bao nhiêu tỉnh , thành phố ? A. 60 B. 61 C. 62 D. 63 Câu 31. Ngôn ngữ được dùng phổ biến trong khu vực Đông Nam Á là ? A. Tiếng Anh , Tây Ban Nha , Mã Lai C.Tiếng Lào ,khơme B. Tiếng Anh , Hoa ,Mã Lai D. Tiếng Thái ,Hoa , Việt Câu 32 Quan hệ mậu dịch giữa Việt Nam với các nước ASEAN từ 1990 đến nay tốc độ tăng ? A. Tốc độ tăng 27,8% B. Tốc độ tăng 26,8% C. Tốc độ tăng 28,6% D. Tốc độ tăng 27,6%. Câu 33: Mùa lũ của sông ngòi Nam Bộ diễn ra trong thời gian: A, Từ tháng 5 đến tháng 10. C, Từ tháng 6 đến tháng 10. B, Từ tháng 7 đến tháng 11. D, Từ tháng 9 đến tháng 12. Câu 34: Nhóm đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta? A, Nhóm đất Feralít C, Nhóm đất cát.
  3. B, Nhóm đất mùn núi cao D, Nhóm đất phù sa do sông, biển bồi tụ. Câu 35: ASEAN đựơc thành lập vào ngày, tháng, năm nào ? A. 9/8/1968 B. 8/9/1967 C. 8/8/1967 D. 18/8/1967 Câu 36: Đến nay, số loại khoáng sản mà ngành điạ chất đã thăm dò, phát hiện ở Việt Nam gần A. 60 loại B. 40 loại C. 80 loại D. 50 loại Câu 37: Bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam là: A. Đồng bằng B. Đồi núi C. Bờ biển D. Thềm lục địa Câu 38: Công cuộc đổi mới toàn diện nền kinh tế nước ta bắt đầu từ năm: A. 1976 B. 1966 C. 1996 D. 1986 Câu 39: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là: A.đất feralít đồi núi thấp B.đất bồi tụ phù sa C.đất mặn, phèn ven biển D.đất mùn núi cao 40/ Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các đại dương : a. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương. b. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. c. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. d. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương. 41/ Quốc gia không có chung biên giới với Việt Nam là: a . Lào b. Trung Quốc c. Cam pu chia d. Thái Lan 42/ Lãnh thổ toàn vẹn của Việt Nam bao gồm: a. Phần đất liền và phần biển. b. Phần biển và phần không gian trên phần đất liền. c. Phần đất liền, phần biển và phần không gian ở bên trên đất liền và biển. d. Phần đất liền, phần biển và phần không gian bên trên đất liền. 43/ Hình dạng dài và hẹp của lãnh thổ Việt Nam không làm cho: a. Giao thông Bắc – Nam trắc trở. b . Khí hậu phân hóa phức tạp. c. Việc bảo vệ an ninh và chủ quyền lãnh thổ kho khăn. d. Khoáng sản nước ta đa dạng, nhưng trữ lượng không lớn. 44/ Sự phong phú của các loài sinh vật biển ở nước ta là do : a. Vùng biển nước ta rộng và sâu. b. Nước biển ấm và độ mặn cao. c. Vùng thèm lục địa ấm và nông, có nhiều dòng hải lưu ven biển. d. Ven biển có nhiều cửa sông. Câu 45: “Có mùa mưa lệch hẳn về thu đông” là đặc điểm của miền khí hậu: a/ Miền khí hậu phía Bắc b/ Miền khí hậu Đông Trường Sơn c/ Miền khí hậu phía Nam d/ Miền khí hậu Biển Đông Câu 46: Đồi núi thấp, hướng vòng cung là đặc điểm địa hình của vùng núi: a/ Vùng núi Đông Bắc b/ Vùng núi Tây Bắc c/ Vùng núi Trường Sơn Bắc d/ Vùng núi Trường Sơn Nam Câu 47:Phần đất liền nước ta nằm giữa các vĩ độ nào: a/ 230 23’ N 80 34’ N b/230 23’ B 80 34’ B c/ 230 23’ B 80 34’ N d/230 23’ N 80 34’ B Câu 48: Dạng địa hình do nước mưa hòa tan đá vôi tạo thành là:
  4. a/ Địa hình cacxtơ b/ Địa hình đồng bằng phù sa mới c/ Địa hình cao nguyên bazan d/ Địa hình đê sông, đê biển Câu 49:Dòng biển chảy trong mùa hạ ở vùng biển Việt Nam có hướng: a/Đông bắc- Tây nam d/ Đông nam- Tây bắc c/ Tây nam- Đông bắc d/ Tây bắc- Đông nam Câu 50- Mùa lũ của sông ngòi ở Trung Bộ tập trung, diễn ra vào thời gian: A- Từ tháng 7 đến tháng 11 B- Từ tháng 9 đến tháng 12. C- Từ tháng 1 đến tháng 8 D- Từ tháng 6 đến tháng 10.
  5. II- TỰ LUẬN: Câu 1: Trình bày đặc diểm vị trí địa lý nước ta về mặt tự nhiên. Vị trí đó có ảnh hưởng đến môi trường tự nhiên của nước ta như thế nào? ( 2,5 điểm) Câu 2: Lịch sử phát triển của tự nhiên nước ta qua các giai đoạn nào ? Nêu ý nghĩa của giai đoạn tân kiến tao đối với sự phát triển lãnh thổ nước ta hiện nay? ( 2,5 điểm) Câu 3 : Dựa vào bảng số liệu tỷ trọng các ngành tổng sản phẩm trong nước Việt Nam năm 1990 và 2000 .( 2điểm) Nông nghiệp Công nghiệp dịch vụ 1990 38,74% 22,67% 38,59% 2000 24,3% 36,61% 39,09% a.Vẽ biểu đồ tròn thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của 2 năm 1990 và 2000. b.Rút ra nhận xét so sánh cơ cấu 2 năm qua. Câu 4: (3đ) Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu diện tích của 3 nhóm đất chính của nước ta? + Đất Feralit đồi núi thấp :65% diện tích đất tự nhiên + Đất mùn núi cao :11% diện tích đất tự nhiên +Đất phù sa :24% diện tích đất tự nhiên Câu 5/ (2 điểm):Đặc điểm nổi bật của vị trí địa lý tự nhiên nước ta là gì? Vị trí địa lý và hình dạng của lãnh thổ nước ta,có những thuận lợi và khó khăn gì cho việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay? Câu6/: Nêu các đặc đỉểm chính của sông ngòi Việt Nam? Vì sao sông Mê Công chảy vào địa phận nước ta có tên gọi là sông Cửu Long?(2điểm) Câu 7 Trình bày đặc điểm chính của sông ngòi Việt Nam.?Sông ngòi nước ta đem lại giá trị kinh tế gì?(2,5đ) Câu 8: Kể tên các nguồn tài nguyên chính của miền Nam Trung bộ và Nam Bộ? Nêu những việc cần làm để bảo vệ tài nguyên và môi trường tự nhiên trong miền ? (3 điểm) Câu 9: Nêu các giá trị của sông ngòi Việt Nam? Tại sao phải bảo vệ và khai thác hợp lí các nguồn lợi từ sông ngòi? (2 điểm Câu 10: Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu nước ta được thể hiện như thế nào? (1,5) Câu 11: So sánh đặc điểm địa hình và khí hậu của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ. Hãy giải thích tại sao ở miền Tây Bắc & Bắc Trung Bộ mùa đông lại ngắn hơn và ấm hơn miền Bắc & Đông Bắc Bắc Bộ? ( 3,0) Câu 12- Trình bày tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu nước ta ? ( 3 đ ) 13-Nêu 4 tính chất chung nổi bật của tự nhiên Việt Nam ? Trong đó tính chất nào là nền tảng chủ yếu ? Câu 14. ( 3,0đ ). a. Nêu những đặc điểm về khoáng sản nước ta ( 1,5đ ) b. Cho biết một số nguyên nhân làm cạn kiệt tài nguyên khoáng sản ở nước ta (1,5đ ) Câu 15.(1,0đ). Từ kinh tuyến phía Tây: 102˚Đ, đến kinh tuyến phía Đông: 109˚Đ, nước ta mở rộng bao nhiêu độ kinh tuyến và chênh nhau bao nhiêu phút đồng hồ ( cho biết mỗi độ kinh tuyến chênh nhau 4 phút ) Câu 16: Vùng biển nước ta có những thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế - xã hội (2điểm) Câu17 (2,5đ). Cho bảng số liệu về diện tích rừng ở Việt Nam (đơn vị tính: Triệu ha)
  6. Năm 1943 1993 2001 Diện tích rừng 14,3 8,6 11,8 Tỉ lệ che phủ rừng ( % ) . . . a) Tính tỉ lệ % che phủ rừng so với diện tích đất liền là 33 triệu ha ( làm tròn số ) và điền vào chỗ có dấu ( .) trong bảng số liệu trên. b) Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ lệ (%) che phủ rừng so với diện tích đất liền. Câu 18: (3 điểm) Trình bày vị trí, giới hạn của lãnh thổ nước ta. Với vị trí đó có ý nghĩa như thế nào về mặt tự nhiên? Câu 19 :(2 điểm) Chứng minh khí hậu nước ta đa dạng và thất thường. 20 Lịch sử phát triển tự nhiên Việt Nam có thể chia ra làm mấy giai đoạn lớn. Hãy kể tên từng giai đoạn (2 điểm) 21. Đặc điểm chung của khí hậu nước ta là gì? Nét độc đáo của khí hậu nước ta được thể hiện ở những mặt nào? Nhân tố chính để tạo nên nét độc đáo đó ( 2 điểm) Câu 22/ Nêu những quá trình tự nhiên nổi bật xuất hiện ở nước ta trong giai đoạn Tân kiến tạo ?